vanban.org

Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/07/2025 Thay thế: 06/2025/NQ-HĐND · 30/07/2025
Nam Định Ban hành 06/07/2022 Hiệu lực 16/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định · 81/2022/NQ-HĐND
16/07/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định · 53/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch · 53/2006/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/07/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 81/2022/NQ-HĐND

Nam Định, ngày 06 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch
trên địa bàn tỉnh Nam Định

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Hộ tịch ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015
; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020
;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật
; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2016 quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật
;

Căn cứ Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và
lệ phí
;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-
BTC
ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

Xét Tờ trình số 55/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định như sau:

1. Đối tượng nộp: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật, không bao gồm việc cấp bản sao trích lục hộ tịch.

2. Các trường hợp được miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, trẻ em, người cao tuổi;

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

3. Mức thu lệ phí hộ tịch: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

4. Tổ chức thu lệ phí: Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.

5. Quản lý lệ phí

a) Cơ quan thu lệ phí nộp 100% (Một trăm phần trăm) số tiền thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Nguồn chi phí trang trải cho việc thực hiện công việc và thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật;

b) Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp lệ phí được thực hiện theo quy định của Luật Phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khóa XIX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2022, có hiệu lực từ ngày 16 tháng 7 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định./.

Phụ lục MỨ

Mức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh nam định

STTNội dungĐơn vị tínhMức thu
IMức thu lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
1Khai sinh
1.1Đăng ký khai sinh không đúng hạnĐồng/lần10.000
1.2Đăng ký lại khai sinhĐồng/lần5.000
1.3Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânĐồng/lần5.000
2Khai tử
2.1Đăng ký khai tử không đúng hạnĐồng/lần10.000
2.2Đăng ký lại khai tửĐồng/lần5.000
3Đăng ký lại kết hônĐồng/lần20.000
4Đăng ký nhận cha, mẹ, conĐồng/lần15.000
5Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nướcĐồng/lần15.000
6Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhânĐồng/bản10.000
7Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khácĐồng/lần10.000
8Đăng ký hộ tịch khácĐồng/lần10.000
IIMức thu lệ phí hộ tịch đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
1Khai sinh
1.1Đăng ký khai sinh không đúng hạnĐồng/lần60.000
1.2Đăng ký lại khai sinhĐồng/lần50.000
1.3Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânĐồng/lần50.000
2Khai tử
2.1Đăng ký khai tử (đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký khai tử không đúng hạn)Đồng/lần60.000
2.2Đăng ký lại khai tửĐồng/lần50.000
3Kết hôn
3.1Đăng ký kết hônĐồng/lần1.500.000
3.2Đăng ký lại kết hônĐồng/lần1.300.000
4Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộĐồng/lần60.000
5Đăng ký nhận cha, mẹ, conĐồng/lần1.500.000
6Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộcĐồng/lần30.000
7Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoàiĐồng/lần30.000
8Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiĐồng/lần75.000
9Đăng ký hộ tịch khácĐồng/lần75.000
Mục lục Bấm để đi tới điều