vanban.org

Điều 4. Nội dung khoán chi hoạt động thường xuyên — Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 52/2025/NQ-HĐND · 14/11/2025
Bình Dương Ban hành 26/07/2023 Hiệu lực 01/08/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 8 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 · 52/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 05/2023/NQ-HĐND
01/01/202652/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/08/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 24/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017-2020 · 15/2019/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Nội dung khoán chi hoạt động thường xuyên

1. Các khoản chi hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên của bộ máy các cơ quan, gồm tiền thưởng theo chế độ, phúc lợi, thông tin, truyên truyền, liên lạc, công tác phí, hội nghị, đoàn ra, đoàn vào, vật tư văn phòng, thanh toán dịch vụ công cộng…

2. Các khoản chi nghiệp vụ mang tính thường xuyên phát sinh hàng năm của đơn vị gồm cả chi tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn; chi sơ kết, tổng kết, hội nghị cán bộ, công chức, viên chức hàng năm của cơ quan đơn vị; chi thực hiện chỉ đạo, kiểm tra, chi cho công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật, rà soát văn bản quy phạm pháp luật…

3. Các khoản kinh phí mua sắm tài sản (trừ các khoản mua sắm, thay thế có giá trị từ 10.000.000 đồng trở lên cho 01 tài sản), công cụ, dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng, kinh phí sửa chữa thường xuyên tài sản.

4. Kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng dịch vụ hoặc hợp đồng lao động của nhân viên lái xe (theo tiêu chuẩn, định mức quy định tại Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô) và làm công việc thừa hành, phục vụ để thực hiện công việc hỗ trợ, phục vụ nội bộ của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể và đơn vị sự nghiệp công lập.