vanban.org

Điều 7. Tỷ lệ (%) phân chia cụ thể giữa ngân sách cấp huyện với ngân sách cấp xã — Nghị quyết 04/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/08/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/07/2024 Sửa đổi, bổ sung: 08/2024/NQ-HĐND · 24/06/2024
Sóc Trăng Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 18/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách của các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương, tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn ổn định 2022-2025 · 04/2021/NQ-HĐND
05/07/202408/2024/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 18/12/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2021/NQ-HĐND › Chương III › Mục 2 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Tỷ lệ (%) phân chia cụ thể giữa ngân sách cấp huyện với ngân sách cấp xã

STTTên đơn vịThuế giá trị gia tăng (%)Thuế Thu nhập doanh nghiệpLệ phí trước bạThuế sử dụng đất nông nghiệpThuế sử dụng đất phi nông nghiệpThu tiền sử dụng đấtThu tiền cho thuê đấtThuế thu nhập cá nhânPhí, lệ phíLệ phí môn bàiLệ phí trước bạ nhà, đấtThu khác
AB123456789101112
I Thành phố Sóc Trăng
01Phường 100070100070701007070100
02Phường 2450070100070701007070100
03Phường 3450070100070701007070100
04Phường 4950070100070901007070100
05Phường 51000070100070100100100100100
06Phường 6250070100070701007070100
07Phường 71000070100070100100100100100
08Phường 8100007010007010010010070100
09Phường 940007010007070100707070
10Phường 101000070100070100100100100100
II Thị xã Vĩnh Châu
01Phường 1500070700707010010070100
02Phường 21000070700707010010070100
03Phường Khánh Hòa1000070700707010010070100
04Phường Vĩnh Phước1000070700707010010070100
05Xã Hòa Đông100007070100707010010070100
06Xã Lạc Hòa100007070100707010010070100
07Xã Lai Hòa100007070100707010010070100
STTTên đơn vịThuế giá trị gia tăng (%)Thuế Thu nhập doanh nghiệpLệ phí trước bạThuế sử dụng đất nông nghiệpThuế sử dụng đất phi nông nghiệpThu tiền sử dụng đấtThu tiền cho thuê đấtThuế thu nhập cá nhânPhí, lệ phíLệ phí môn bàiLệ phí trước bạ nhà, đấtThu khác
08Xã Vĩnh Hải100007070100707010010070100
09Xã Vĩnh Hiệp100007070100707010010070100
10Xã Vĩnh Tân100007070100707010010070100
III Thị xã Ngã Năm
01Phường 1580000007010000100
02Phường 21000000007010000100
03Phường 31000000007010000100
04Xã Long Bình1000000007010000100
05Xã Mỹ Bình1000000007010000100
06Xã Mỹ Quới1000000007010000100
07Xã Tân Long1000000007010000100
08Xã Vĩnh Quới1000000007010000100
IV Huyện Châu Thành
01Thị trấn Châu Thành50007070070701007070100
02Xã An Hiệp5000707010070701007070100
03Xã An Ninh10000707010070701007070100
04Xã Hồ Đắc Kiện10000707010070701007070100
05Xã Phú Tâm5000707010070701007070100
06Xã Phú Tân10000707010070701007070100
07Xã Thiện Mỹ10000707010070701007070100
08Xã Thuận Hòa10000707010070701007070100
V Huyện Cù Lao Dung
01Thị trấn Cù Lao Dung70007070070701007070100
STTTên đơn vịThuế giá trị gia tăng (%)Thuế Thu nhập doanh nghiệpLệ phí trước bạThuế sử dụng đất nông nghiệpThuế sử dụng đất phi nông nghiệpThu tiền sử dụng đấtThu tiền cho thuê đấtThuế thu nhập cá nhânPhí, lệ phíLệ phí môn bàiLệ phí trước bạ nhà, đấtThu khác
02Xã An Thạnh 17000707010070701007070100
03Xã An Thạnh 27000707010070701007070100
04Xã An Thạnh 37000707010070701007070100
05Xã An Thạnh Đông7000707010070701007070100
06Xã An Thạnh Nam7000707010070701007070100
07Xã An Thạnh Tây7000707010070701007070100
08Xã Đại Ân 17000707010070701007070100
VI Huyện Kế Sách
01Thị trấn Kế Sách100007070070701007070100
02Xã An Lạc Tây10000707010070701007070100
03Thị trấn An Lạc Thôn100007070070701007070100
04Xã An Mỹ10000707010070701007070100
05Xã Ba Trinh10000707010070701007070100
06Xã Đại Hải10000707010070701007070100
07Xã Kế An10000707010070701007070100
08Xã Kế Thành10000707010070701007070100
09Xã Nhơn Mỹ10000707010070701007070100
10Xã Phong Nẫm10000707010070701007070100
11Xã Thới An Hội10000707010070701007070100
12Xã Trinh Phú10000707010070701007070100
13Xã Xuân Hòa10000707010070701007070100
VII Huyện Long Phú
01Thị trấn Đại Ngãi40007070070701007070100
STTTên đơn vịThuế giá trị gia tăng (%)Thuế Thu nhập doanh nghiệpLệ phí trước bạThuế sử dụng đất nông nghiệpThuế sử dụng đất phì nông nghiệpThu tiền sử dụng đấtThu tiền cho thuê đấtThuế thu nhập cá nhânPhí, lệ phíLệ phí môn bàiLệ phí trước bạ nhà, đấtThu khác
02Thị trấn Long Phú40007070070701007070100
03Xã Châu Khánh7000707010070701007070100
04Xã Hậu Thạnh7000707010070701007070100
05Xã Long Đức7000707010070701007070100
06Xã Long Phú7000707010070701007070100
07Xã Phú Hữu7000707010070701007070100
08Xã Song Phụng7000707010070701007070100
09Xã Tân Hưng7000707010070701007070100
10Xã Tân Thạnh7000707010070701007070100
11Xã Trường Khánh7000707010070701007070100
VIII Huyện Mỹ Tú
01Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa70007070070701007070100
02Xã Hưng Phú10000707010070701007070100
03Xã Long Hưng10000707010070701007070100
04Xã Mỹ Hương10000707010070701007070100
05Xã Mỹ Phước10000707010070701007070100
06Xã Mỹ Thuận10000707010070701007070100
07Xã Mỹ Tú10000707010070701007070100
08Xã Phú Mỹ10000707010070701007070100
09Xã Thuận Hưng10000707010070701007070100
IX Huyện Mỹ Xuyên
01Thị trấn Mỹ Xuyên700070100070701007070100
02Xã Đại Tâm100007010010070701007070100
03Xã Gia Hòa 1100007010010070701007070100
04Xã Gia Hòa 2100007010010070701007070100
05Xã Hòa Tú 1100007010010070701007070100
STTTên đơn vịThuế giá trị gia tăng (%)Thuế Thu nhập doanh nghiệpLệ phí trước bạThuế sử dụng đất nông nghiệpThuế sử dụng đất phi nông nghiệpThu tiền sử dụng đấtThu tiền cho thuê đấtThuế thu nhập cá nhânPhí, lệ phíLệ phí môn bàiLệ phí trước bạ nhà, đấtThu khác
06Xã Hòa Tú 2100007010010070701007070100
07Xã Ngọc Đông100007010010070701007070100
08Xã Ngọc Tố100007010010070701007070100
09Xã Tham Đôn100007010010070701007070100
10Xã Thạnh Phú70007010010070701007070100
11Xã Thạnh Quới100007010010070701007070100
X Huyện Thạnh Trị
01Thị trấn Hưng Lợi1000070100070701007070100
02Thị trấn Phú Lộc700070100070701007070100
03Xã Châu Hưng100007010010070701007070100
04Xã Lâm Kiết100007010010070701007070100
05Xã Lâm Tân100007010010070701007070100
06Xã Thạnh Tân100007010010070701007070100
07Xã Thạnh Trị100007010010070701007070100
08Xã Tuấn Túc100007010010070701007070100
09Xã Vĩnh Lợi100007010010070701007070100
10Xã Vĩnh Thành100007010010070701007070100
XI Huyện Trần Đề
01Thị trấn Lịch Hội Thượng150070100070701007070100
02Thị trấn Trần Đề200070100070701007070100
03Xã Đại Ân 270007010010070701007070100
04Xã Lịch Hội Thượng70007010010070701007070100
05Xã Liêu Tú70007010010070701007070100
06Xã Tài Văn70007010010070701007070100
STTTên đơn vịThuế giá trị gia tăng (%)Thuế Thu nhập doanh nghiệpLệ phí trước bạThuế sử dụng đất nông nghiệpThuế sử dụng đất phì nông nghiệpThu tiền sử dụng đấtThu tiền cho thuê đấtThuế thu nhập cá nhânPhí, lệ phíLệ phí môn bàiLệ phí trước bạ nhà, đấtThu khác
07Xã Thạnh Thới An100007010010070701007070100
08Xã Thạnh Thới Thuận100007010010070701007070100
09Xã Trung Bình70007010010070701007070100
10Xã Viên An100007010010070701007070100
11Xã Viên Bình100007010010070701007070100

Ghi chú: Các khoản thu mà tỷ lệ (%) điều tiết cho ngân sách cấp xã được hưởng chưa đến 100%, chênh lệch còn lại sẽ điều tiết cho ngân sách cấp huyện. Trường hợp các huyện, thị xã, thành phố trực tiếp thu (do Chi cục Thuế hoặc Chi cục Thuế khu vực) thì ngân sách cấp huyện được phân chia 100%.