Sóc Trăng Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 18/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách của các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương, tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn ổn định 2022-2025 · 04/2021/NQ-HĐND
Điều 7. Tỷ lệ (%) phân chia cụ thể giữa ngân sách cấp huyện với ngân sách cấp xã
STT
Tên đơn vị
Thuế giá trị gia tăng (%)
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Lệ phí trước bạ
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Thu tiền sử dụng đất
Thu tiền cho thuê đất
Thuế thu nhập cá nhân
Phí, lệ phí
Lệ phí môn bài
Lệ phí trước bạ nhà, đất
Thu khác
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
I Thành phố Sóc Trăng
01
Phường 1
0
0
0
70
100
0
70
70
100
70
70
100
02
Phường 2
45
0
0
70
100
0
70
70
100
70
70
100
03
Phường 3
45
0
0
70
100
0
70
70
100
70
70
100
04
Phường 4
95
0
0
70
100
0
70
90
100
70
70
100
05
Phường 5
100
0
0
70
100
0
70
100
100
100
100
100
06
Phường 6
25
0
0
70
100
0
70
70
100
70
70
100
07
Phường 7
100
0
0
70
100
0
70
100
100
100
100
100
08
Phường 8
100
0
0
70
100
0
70
100
100
100
70
100
09
Phường 9
40
0
0
70
100
0
70
70
100
70
70
70
10
Phường 10
100
0
0
70
100
0
70
100
100
100
100
100
II Thị xã Vĩnh Châu
01
Phường 1
50
0
0
70
70
0
70
70
100
100
70
100
02
Phường 2
100
0
0
70
70
0
70
70
100
100
70
100
03
Phường Khánh Hòa
100
0
0
70
70
0
70
70
100
100
70
100
04
Phường Vĩnh Phước
100
0
0
70
70
0
70
70
100
100
70
100
05
Xã Hòa Đông
100
0
0
70
70
100
70
70
100
100
70
100
06
Xã Lạc Hòa
100
0
0
70
70
100
70
70
100
100
70
100
07
Xã Lai Hòa
100
0
0
70
70
100
70
70
100
100
70
100
STT
Tên đơn vị
Thuế giá trị gia tăng (%)
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Lệ phí trước bạ
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Thu tiền sử dụng đất
Thu tiền cho thuê đất
Thuế thu nhập cá nhân
Phí, lệ phí
Lệ phí môn bài
Lệ phí trước bạ nhà, đất
Thu khác
08
Xã Vĩnh Hải
100
0
0
70
70
100
70
70
100
100
70
100
09
Xã Vĩnh Hiệp
100
0
0
70
70
100
70
70
100
100
70
100
10
Xã Vĩnh Tân
100
0
0
70
70
100
70
70
100
100
70
100
III Thị xã Ngã Năm
01
Phường 1
58
0
0
0
0
0
0
70
100
0
0
100
02
Phường 2
100
0
0
0
0
0
0
70
100
0
0
100
03
Phường 3
100
0
0
0
0
0
0
70
100
0
0
100
04
Xã Long Bình
100
0
0
0
0
0
0
70
100
0
0
100
05
Xã Mỹ Bình
100
0
0
0
0
0
0
70
100
0
0
100
06
Xã Mỹ Quới
100
0
0
0
0
0
0
70
100
0
0
100
07
Xã Tân Long
100
0
0
0
0
0
0
70
100
0
0
100
08
Xã Vĩnh Quới
100
0
0
0
0
0
0
70
100
0
0
100
IV Huyện Châu Thành
01
Thị trấn Châu Thành
50
0
0
70
70
0
70
70
100
70
70
100
02
Xã An Hiệp
50
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
03
Xã An Ninh
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
04
Xã Hồ Đắc Kiện
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
05
Xã Phú Tâm
50
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
06
Xã Phú Tân
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
07
Xã Thiện Mỹ
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
08
Xã Thuận Hòa
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
V Huyện Cù Lao Dung
01
Thị trấn Cù Lao Dung
70
0
0
70
70
0
70
70
100
70
70
100
STT
Tên đơn vị
Thuế giá trị gia tăng (%)
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Lệ phí trước bạ
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Thu tiền sử dụng đất
Thu tiền cho thuê đất
Thuế thu nhập cá nhân
Phí, lệ phí
Lệ phí môn bài
Lệ phí trước bạ nhà, đất
Thu khác
02
Xã An Thạnh 1
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
03
Xã An Thạnh 2
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
04
Xã An Thạnh 3
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
05
Xã An Thạnh Đông
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
06
Xã An Thạnh Nam
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
07
Xã An Thạnh Tây
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
08
Xã Đại Ân 1
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
VI Huyện Kế Sách
01
Thị trấn Kế Sách
100
0
0
70
70
0
70
70
100
70
70
100
02
Xã An Lạc Tây
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
03
Thị trấn An Lạc Thôn
100
0
0
70
70
0
70
70
100
70
70
100
04
Xã An Mỹ
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
05
Xã Ba Trinh
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
06
Xã Đại Hải
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
07
Xã Kế An
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
08
Xã Kế Thành
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
09
Xã Nhơn Mỹ
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
10
Xã Phong Nẫm
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
11
Xã Thới An Hội
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
12
Xã Trinh Phú
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
13
Xã Xuân Hòa
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
VII Huyện Long Phú
01
Thị trấn Đại Ngãi
40
0
0
70
70
0
70
70
100
70
70
100
STT
Tên đơn vị
Thuế giá trị gia tăng (%)
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Lệ phí trước bạ
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phì nông nghiệp
Thu tiền sử dụng đất
Thu tiền cho thuê đất
Thuế thu nhập cá nhân
Phí, lệ phí
Lệ phí môn bài
Lệ phí trước bạ nhà, đất
Thu khác
02
Thị trấn Long Phú
40
0
0
70
70
0
70
70
100
70
70
100
03
Xã Châu Khánh
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
04
Xã Hậu Thạnh
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
05
Xã Long Đức
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
06
Xã Long Phú
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
07
Xã Phú Hữu
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
08
Xã Song Phụng
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
09
Xã Tân Hưng
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
10
Xã Tân Thạnh
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
11
Xã Trường Khánh
70
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
VIII Huyện Mỹ Tú
01
Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
70
0
0
70
70
0
70
70
100
70
70
100
02
Xã Hưng Phú
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
03
Xã Long Hưng
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
04
Xã Mỹ Hương
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
05
Xã Mỹ Phước
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
06
Xã Mỹ Thuận
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
07
Xã Mỹ Tú
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
08
Xã Phú Mỹ
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
09
Xã Thuận Hưng
100
0
0
70
70
100
70
70
100
70
70
100
IX Huyện Mỹ Xuyên
01
Thị trấn Mỹ Xuyên
70
0
0
70
100
0
70
70
100
70
70
100
02
Xã Đại Tâm
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
03
Xã Gia Hòa 1
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
04
Xã Gia Hòa 2
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
05
Xã Hòa Tú 1
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
STT
Tên đơn vị
Thuế giá trị gia tăng (%)
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Lệ phí trước bạ
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Thu tiền sử dụng đất
Thu tiền cho thuê đất
Thuế thu nhập cá nhân
Phí, lệ phí
Lệ phí môn bài
Lệ phí trước bạ nhà, đất
Thu khác
06
Xã Hòa Tú 2
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
07
Xã Ngọc Đông
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
08
Xã Ngọc Tố
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
09
Xã Tham Đôn
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
10
Xã Thạnh Phú
70
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
11
Xã Thạnh Quới
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
X Huyện Thạnh Trị
01
Thị trấn Hưng Lợi
100
0
0
70
100
0
70
70
100
70
70
100
02
Thị trấn Phú Lộc
70
0
0
70
100
0
70
70
100
70
70
100
03
Xã Châu Hưng
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
04
Xã Lâm Kiết
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
05
Xã Lâm Tân
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
06
Xã Thạnh Tân
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
07
Xã Thạnh Trị
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
08
Xã Tuấn Túc
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
09
Xã Vĩnh Lợi
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
10
Xã Vĩnh Thành
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
XI Huyện Trần Đề
01
Thị trấn Lịch Hội Thượng
15
0
0
70
100
0
70
70
100
70
70
100
02
Thị trấn Trần Đề
20
0
0
70
100
0
70
70
100
70
70
100
03
Xã Đại Ân 2
70
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
04
Xã Lịch Hội Thượng
70
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
05
Xã Liêu Tú
70
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
06
Xã Tài Văn
70
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
STT
Tên đơn vị
Thuế giá trị gia tăng (%)
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Lệ phí trước bạ
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phì nông nghiệp
Thu tiền sử dụng đất
Thu tiền cho thuê đất
Thuế thu nhập cá nhân
Phí, lệ phí
Lệ phí môn bài
Lệ phí trước bạ nhà, đất
Thu khác
07
Xã Thạnh Thới An
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
08
Xã Thạnh Thới Thuận
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
09
Xã Trung Bình
70
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
10
Xã Viên An
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
11
Xã Viên Bình
100
0
0
70
100
100
70
70
100
70
70
100
Ghi chú: Các khoản thu mà tỷ lệ (%) điều tiết cho ngân sách cấp xã được hưởng chưa đến 100%, chênh lệch còn lại sẽ điều tiết cho ngân sách cấp huyện. Trường hợp các huyện, thị xã, thành phố trực tiếp thu (do Chi cục Thuế hoặc Chi cục Thuế khu vực) thì ngân sách cấp huyện được phân chia 100%.
Sự việc của bạn xảy ra ngày nào? Hệ thống sẽ mở đúng phiên bản áp dụng thời điểm đó.
2021
Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách của các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương, tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn ổn định 2022-202504/2021/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách của các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương, tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn ổn định 2022-2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
04/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Sóc Trăng
Người ký
Hồ Thị Cẩm Đào
Ngày ban hành
08/12/2021
Ngày có hiệu lực
18/12/2021
Ngày hết hiệu lực
29/08/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 2