vanban.org

Điều 7. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường — Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 01/01/2026 Thay thế: 13/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 10/2023/NQ-HĐND · 07/07/2023
Cà Mau Ban hành 10/07/2020 Hiệu lực 01/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 13/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 01/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Về Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 10/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường

1. Tổ chức thu: Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án, chủ các cơ sở trên địa bàn tỉnh Cà Mau đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3. Mức thu

STT Tổng vốn đầu tư dự án (tỷ đồng) Mức phí thẩm định (triệu đồng)
1 ≤10 4
2 >10 đến ≤20 6
3 >20 đến ≤50 10
4 >50 đến ≤100 18
5 >100 đến ≤200 20
6 >200 đến ≤500 26
7 >500 29,3

Mức thu phí thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường bằng 50% mức thu lần đầu.

4. Quản lý, sử dụng

a) Tổ chức thu phí được trích 70% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động thẩm định và nộp 30% vào ngân sách nhà nước.

b) Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, quyết toán và công khai tài chính theo quy định hiện hành.