Điều 44. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. — Nghị định 75/2011/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 15/05/2017
Thay thế: 32/2017/NĐ-CP · 31/03/2017
Sửa đổi, bổ sung: 54/2013/NĐ-CP · 22/05/2013
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 8 phiên bản · 18 năm
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 75/2011/NĐ-CP › Chương VIII › Điều 44
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Chương II — TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 5. Đối tượng cho vay
Điều 6. Điều kiện cho vay
Điều 7. Mức vốn cho vay
Điều 8. Thời hạn cho vay
Điều 9. Đồng tiền cho vay
Điều 10. Lãi suất cho vay
Điều 11. Cho vay đối với các dự án thực hiện theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
Chương III — TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Điều 15. Các hình thức cho vay xuất khẩu
Điều 16. Đối tượng cho vay
Điều 16a
Điều 17. Điều kiện cho vay
Điều 18. Mức vốn cho vay
Điều 19. Thời hạn cho vay
Điều 20. Đồng tiền cho vay
Điều 21. Lãi suất cho vay
Điều 22. Thực hiện giải ngân, thu nợ
Chương IV — BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU NHÀ NƯỚC
Điều 23. Bảo đảm tiền vay
Điều 24. Trả nợ vay
Điều 25. Phân loại nợ, trích lập quỹ dự phòng rủi ro
Điều 26. Rủi ro, xử lý rủi ro
Điều 27. Thẩm quyền xử lý rủi ro
Chương V — NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 28. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
Điều 29. Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức và vốn vay ưu đãi
Điều 30. Vốn huy động
Điều 31. Vốn nhận ủy thác
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
Điều 32. Bộ Tài chính
Điều 33. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 34. Bộ Công Thương
Điều 35. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 36. Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Điều 37. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo đúng chức năng và thẩm quyền
Điều 38. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu nước ngoài
Chương VII — BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 39. Thanh tra, kiểm tra, báo cáo
Điều 40. Xử lý vi phạm
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 41. Hiệu lực thi hành
Điều 42. Các trường hợp đã ký hợp đồng
Điều 43. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện
Điều 44
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy