vanban.org

Điều 56. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch thuê — Nghị định 73/2019/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 05/09/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực một phần 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 6 phiên bản · 16 năm
Nghị định số 73/2019/NĐ-CP Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước · 73/2019/NĐ-CP
10/07/202482/2024/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 06/04/202040/2020/NĐ-CPBãi bỏ 01/01/2020Bản gốcThay thế
Nghị định số 102/2009/NĐ-CP Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước · 102/2009/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 73/2019/NĐ-CP › Chương III › Điều 56
Đọc toàn văn

Điều 56. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch thuê

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024
Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

1. Hồ sơ trình thẩm định:

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

a) Tờ trình thẩm định kế hoạch thuê;

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

c) Các văn bản có liên quan khác.

Số lượng hồ sơ là 03 bộ.

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

2. Thời gian thẩm định kế hoạch thuê

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

a) Thời gian thẩm định kế hoạch thuê không quá 30 ngày kể từ ngày đầu mối thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ và không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian thẩm định kế hoạch thuê bao gồm thời gian đầu mối thẩm định lấy ý kiến theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 53 Nghị định này và khoản 4 Điều này. Thời gian đơn vị có chuyên môn về công nghệ thông tin cho ý kiến theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 53 Nghị định này không quá 15 ngày.

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

b) Trường hợp cần yêu cầu bổ sung hoặc giải trình thêm về nội dung kế hoạch thuê, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, đầu mối thẩm định có văn bản yêu cầu chủ trì thuê bổ sung hoặc giải trình.

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

3. Nội dung thẩm định kế hoạch thuê

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

a) Sự phù hợp của các nội dung trong kế hoạch thuê quy định tại Điều 54 Nghị định này;

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

b) Tính đầy đủ, hợp lý và phù hợp với yêu cầu thực tế của các khoản mục chi phí trong dự toán thuê dịch vụ.

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

4. Trong quá trình thẩm định, tùy theo tính chất phức tạp của từng công việc và nội dung chi, đầu mối thẩm định có thể lấy ý kiến hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê lấy ý kiến bằng văn bản hoặc tổ chức hội nghị tư vấn để lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, lấy ý kiến chuyên gia của các tổ chức, cá nhân có chuyên môn.

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

5. Văn bản kết quả thẩm định được dùng làm cơ sở cho bước xem xét, phê duyệt kế hoạch thuê.

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

6. Hồ sơ do đầu mối thẩm định trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê bao gồm:

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

a) Tờ trình phê duyệt kế hoạch thuê;

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

b) Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch thuê;

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

c) Kế hoạch thuê đã được hoàn thiện theo ý kiến thẩm định;

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

d) Văn bản kết quả thẩm định kế hoạch thuê;

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

đ) Ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (nếu có);

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

e) Các văn bản pháp lý, hồ sơ có liên quan khác.

Sửa đổi bởi 82/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/07/2024

7. Thời gian phê duyệt kế hoạch thuê là không quá 10 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê nhận đủ hồ sơ hợp lệ.