Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy địnhvề việc quản lý vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác trái với quy định trong Quychế này đều bãi bỏ. — Nghị định 73/2000/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/12/2004
Thay thế: 199/2004/NĐ-CP · 03/12/2004
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 11 phiên bản · 25 năm
21/12/2000Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 73/2000/NĐ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này ''Quy chế quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác' '.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy địnhvề việc quản lý vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác trái với quy định trong Quychế này đều bãi bỏ.
Điều 3
Điều 1. Nhànước thực hiện việc quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác thông qua ngườiđại diện phần vốn nhà nước và người trực tiếp quản lý phần vốn nhà nước ở doanhnghiệp khác.
Điều 2. Một số từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau:
Điều 3. Vốn của Nhà nước ở doanh nghiệp khác bao gồm:
Điều 4
Điều 5
Điều 6. Người đại diện phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác được xác định như sau:
Điều 7. Người đại diện có các quyền sau:
Điều 8. Người đại diện có các nghĩa vụ sau:
Điều 9. Người trực tiếp quản lý có các quyền sau:
Điều 10. Người trực tiếp quản lý có nghĩa vụ:
Điều 11. Tiêu chuẩn của người trực tiếp quản lý
Điều 12. Phần lợi tức được chia từ doanh nghiệp khác, người trực tiếp quản lý cótrách nhiệm yêu cầu doanh nghiệp:
Điều 13. Việc dùng lợi tức được chia để tăng phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp kháchoặc giảm bớt phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác được quy định như sau:
Điều 14
Điều 15. Bộ Tài chính:
Điều 16. Bộ, cơ quan quản lý ngành kinh tế kỹ thuật, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
Điều 17
Điều 18
Điều 19
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy