Điều 6.
1.Hành lang bảo vệ của đường dây dẫn điện trên không được giới hạn như sau:
a)Chiều dài: Tính từ điểm mắc dây trên cột xuất tuyến của trạm này đến điểm mắcdây trên cột néo cuối trước khi vào trạm (hoặc các trạm) kế tiếp.
b)Chiều rộng: Được giới hạn bởi hai mặt phẳng thẳng đứng về hai phía của đườngdây, song song với đường dây, có khoảng cách từ dây ngoài cùng về mỗi phía khidây ở trạng thái tĩnh được quy định trong bảng sau:
| Điện áp | Đến 22 KV | 35 KV | 66 - 110 KV | 220 KV | 500 KV | ||||
| Loại dây | Dây bọc | Dây trần | Dây bọc | Dây trần | Dây trần | ||||
| Khoảng cách (m) | 1 | 2 | 1,5 | 3 | 4 | 6 | 7 | ||
c)Chiều cao: Tính từ đáy móng cột lên đỉnh cột cộng thêm khoảng cách an toàn theochiều thẳng đứng được quy định trong bảng nêu ở điểm a khoản 1 Điều 7 của Nghịđịnh này.
2.Các loại cáp điện đi trên mặt đất hoặc treo trên không có khoảng cách bảo vệ antoàn về các phía là 0,5 m tính từ mặt ngoài của sợi cáp ngoài cùng.