Điều 12. Hànhlang bảo vệ đường cáp điện ngầm giới hạn như sau:
1.Chiều dài : Tính từ vị trí cáp chui ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạmnày đến vị trí chui vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp.
2.Chiều rộng: Giới hạn bởi hai mặt phẳng thẳng đứng và song song về hai phía củatuyến cáp (đối với cáp đặt trực tiếp trong đất, trong nước) hoặc cách mặt ngoàicủa mương cáp (đối với cáp đặt trong mương) về mỗi phía được quy định trongbảng sau:
| Loại cáp | Đặt trong | Đặt trong đất | Đặt trong nước | ||
| điện | mương | Đất ổn định | Đất không ổn định | Không có tàu thuyền qua lại | Có tàu thuyền qua lại |
| Khoảng cách (m) | 0,5 | 1,0 | 1,5 | 20 | 100 |
3.Chiều cao: Tính từ vị trí đáy móng công trình đặt cáp điện lên đến mặt đất hoặcmặt nước tự nhiên.