vanban.org

Điều 12. Hồ sơ yêu cầu cấp ý kiến pháp lý — Nghị định 51/2015/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/07/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/10/2026
Chính phủ Ban hành 26/05/2015 Hiệu lực 15/07/2015 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Nghị định số 51/2015/NĐ-CP Về cấp ý kiến pháp lý · 51/2015/NĐ-CP
01/10/2026324/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 15/07/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 51/2015/NĐ-CP › Chương II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Hồ sơ yêu cầu cấp ý kiến pháp lý

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026
Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

1. Hồ sơ yêu cầu cấp ý kiến pháp lý đối với các điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài gồm:

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

a) Công văn đề nghị Bộ Tư pháp cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

b) Điều ước quốc tế đã được ký;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

c) Văn bản phê duyệt chủ trương đàm phán, ký điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

d) Văn bản ủy quyền đàm phán, ký điều ước quốc tế (nếu có);

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

đ) Phê duyệt của Chính phủ đối với điều ước quốc tế cấp Chính phủ hoặc phê chuẩn của Chủ tịch nước hoặc Quốc hội đối với điều ước quốc tế cấp Nhà nước, cấp Chính phủ (nếu có);

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

e) Ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp ý kiến pháp lý về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

g) Ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức liên quan về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý và các tài liệu khác theo quy định tại khoản 1 Điều 12a Nghị định này. Trường hợp cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp ý kiến pháp lý là cơ quan chủ quản chương trình, dự án, phi dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài thì hồ sơ không bao gồm ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức liên quan về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

h) Bản dịch tiếng Việt của các tài liệu nêu trên trong trường hợp các tài liệu này được làm bằng tiếng nước ngoài.

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

2. Hồ sơ yêu cầu cấp ý kiến pháp lý đối với các thỏa thuận vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ gồm:

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

a) Công văn đề nghị Bộ Tư pháp cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

b) Thỏa thuận vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ đã được ký;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

c) Phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ về việc ký thỏa thuận vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

d) Ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp ý kiến pháp lý về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

đ) Ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức liên quan về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý và các tài liệu khác theo quy định tại khoản 1 Điều 12a Nghị định này. Trường hợp cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp ý kiến pháp lý là cơ quan chủ quản chương trình, dự án, phi dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài thì hồ sơ không bao gồm ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức liên quan về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

e) Bản dịch tiếng Việt của các tài liệu nêu trên trong trường hợp các tài liệu này được làm bằng tiếng nước ngoài.

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

3. Hồ sơ yêu cầu cấp ý kiến pháp lý đối với văn bản bảo lãnh Chính phủ cho các khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh hoặc văn bản bảo lãnh Chính phủ cho khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh gồm:

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

a) Công văn đề nghị Bộ Tư pháp cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

b) Ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp ý kiến pháp lý về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

d) Văn bản phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ về chủ trương bảo lãnh của Chính phủ;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

đ) Các văn bản ủy quyền hoặc chứng minh thẩm quyền của người ký văn bản bảo lãnh;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

e) Hợp đồng vay đã được ký hoặc Đề án phát hành trái phiếu đã được phê duyệt;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

g) Ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức liên quan về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

h) Bản dịch tiếng Việt của các tài liệu nêu trên trong trường hợp các tài liệu này được làm bằng tiếng nước ngoài.

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

4. Hồ sơ yêu cầu cấp ý kiến pháp lý đối với thỏa thuận phát hành trái phiếu quốc tế của Chính phủ gồm:

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

a) Công văn đề nghị Bộ Tư pháp cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

b) Thỏa thuận phát hành trái phiếu;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

c) Đề án phát hành trái phiếu quốc tế, văn bản của Chính phủ phê duyệt Đề án phát hành trái phiếu quốc tế;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

d) Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phát hành trái phiếu quốc tế cho từng lần phát hành;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

đ) Các văn bản ủy quyền hoặc chứng minh thẩm quyền của người ký thỏa thuận phát hành trái phiếu;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

e) Ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp ý kiến pháp lý về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

g) Bản dịch tiếng Việt của các tài liệu nêu trên trong trường hợp các tài liệu này được làm bằng tiếng nước ngoài.

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

5. Hồ sơ yêu cầu cấp ý kiến pháp lý đối với các văn bản khác theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ gồm:

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

a) Công văn đề nghị Bộ Tư pháp cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

b) Văn bản được Bộ Tư pháp xem xét cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

c) Văn bản của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ phân công Bộ Tư pháp cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

d) Tài liệu chứng minh quá trình đàm phán, ký, ban hành văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý đúng theo quy định của pháp luật;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

đ) Văn bản ủy quyền về đàm phán, ký, ban hành văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý theo quy định của pháp luật (nếu có);

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

e) Ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp ý kiến pháp lý về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

g) Các tài liệu khác cần thiết cho việc cấp ý kiến pháp lý;

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

h) Bản dịch tiếng Việt của các tài liệu nêu trên trong trường hợp các tài liệu này được làm bằng tiếng nước ngoài.

Sửa đổi bởi 324/2026/NĐ-CP · hiệu lực 01/10/2026

6. Ý kiến đánh giá của cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp ý kiến pháp lý về tính hợp pháp của các văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý cần cụ thể, chi tiết theo từng vấn đề pháp lý và nêu rõ sự phù hợp hoặc không phù hợp giữa nội dung của văn bản được xem xét cấp ý kiến pháp lý với điều, khoản, điểm tại các văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam.