Điều 2a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính — Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/08/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022
Sửa đổi, bổ sung: 129/2021/NĐ-CP · 30/12/2021
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 7 năm
01/01/2022129/2021/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/08/2019Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 46/2019/NĐ-CP › Chương I › Điều 2a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 2a
Điều 3. Hình thức xử phạt
Điều 4. Biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 5. Mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 6. Vi phạm quy định về sử dụng chất kích thích trong tập luyện, thi đấu thể thao
Điều 7. Vi phạm quy định về sử dụng phương pháp bị cấm trong tập luyện, thi đấu thể thao
Điều 8. Vi phạm quy định về cấm gian lận trong hoạt động thể thao
Điều 9. Vi phạm quy định về cấm bạo lực trong hoạt động thể thao
Điều 10. Vi phạm quy định về quyền, nghĩa vụ của vận động viên thể thao thành tích cao
Điều 11. Vi phạm quy định về quyền, nghĩa vụ của huấn luyện viên thể thao thành tích cao
Điều 12. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của trọng tài thể thao thành tích cao
Điều 13. Vi phạm quy định về phong đẳng cấp vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao thành tích cao
Điều 14. Vi phạm quy định về tổ chức giải thi đấu thể thao quần chúng
Điều 15. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm, hoạt động thể thao bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện
Điều 16. Vi phạm quy định về Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Điều 17. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh trong hoạt động thể thao chuyên nghiệp
Điều 18. Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở vật chất trong kinh doanh hoạt động thể thao
Điều 19. Vi phạm quy định về trang thiết bị trong kinh doanh hoạt động thể thao
Điều 20. Vi phạm quy định về nhân viên chuyên môn trong kinh doanh hoạt động thể thao
Điều 21. Vi phạm quy định khác trong hoạt động thể thao
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 22. Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Thanh tra chuyên ngành
Điều 23. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 24. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
Điều 25. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội biên phòng
Điều 26. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển
Điều 27. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 28. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 30. Hiệu lực thi hành
Điều 31. Tổ chức thực hiện và hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy