vanban.org

Điều 61. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản — Nghị định 193/2025/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 02/07/2025 Hiệu lực 02/07/2025 Hết hiệu lực một phần 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản · 193/2025/NĐ-CP
16/01/202621/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 02/07/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 193/2025/NĐ-CP › Chương IV › Mục 4 › Điều 61
Đọc toàn văn

Điều 61. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026
Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

1. Tổ chức, cá nhân được xem xét cấp giấy phép khai thác khoáng sản khi đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 53 của Luật Địa chất và khoáng sản và các điều kiện sau:

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

a) Là tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng thông tin, kết quả thăm dò khoáng sản hợp pháp;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

b) Có hồ sơ năng lực tài chính để thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo quy định tại Điều 55 của Nghị định này;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

c) Đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư khai thác khoáng sản trong trường hợp pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư có yêu cầu; trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

d) Đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

đ) Đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền có ý kiến bằng văn bản về kết quả thẩm định báo cáo đánh giá an toàn theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử đối với trường hợp đề nghị khai thác khoáng sản phóng xạ hoặc có chứa chất phóng xạ đi kèm; trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

2. Tổ chức, cá nhân được xem xét cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản phải đáp ứng các điều kiện sau:

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

a) Các điều kiện quy định tại khoản 1a Điều 53 và khoản 1b Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

b) Điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

c) Hồ sơ dự án đầu tư khai thác khoáng sản phải có nội dung về kỹ thuật an toàn, bảo vệ môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản.

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này được lập thành 01 bộ, bao gồm:

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản (bản chính);

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

b) Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản, các bản đồ, mặt cắt, bản vẽ thiết kế liên quan (bản chính);

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

c) Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư khai thác khoáng sản (bản sao hợp lệ);

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

d) Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết quả thẩm định hoặc báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường đã được cấp giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (bản sao hợp lệ).

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này được lập thành 01 bộ, bao gồm:

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản (bản chính);

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

b) Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản, các bản đồ, mặt cắt, bản vẽ thiết kế liên quan (bản chính);

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

c) Phương án về kỹ thuật an toàn, bảo vệ môi trường quy định tại khoản 5 Điều này (bản chính).

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

7. Cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản theo quy định tại khoản 6 Điều này thực hiện việc gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi, thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước đó.

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

6. Đối với khu vực đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II, nhóm III nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên thì tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản thực hiện thủ tục cấp giấy phép tại địa phương nơi có diện tích khu vực khai thác khoáng sản chiếm tỷ lệ diện tích lớn nhất. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản có trách nhiệm lấy ý kiến của Ủy ban nhân dân các tỉnh có diện tích địa giới hành chính thuộc diện tích khu vực khai thác khoáng sản trước khi cấp giấy phép khai thác khoáng sản.

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

5. Phương án về kỹ thuật an toàn, bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản 4 Điều này, bao gồm các nội dung chính sau:

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

i) Phụ lục kèm theo bao gồm: Các bản vẽ, tài liệu có liên quan, văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền đối với thiết kế cơ sở trong báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (nếu có) theo quy định của pháp luật về xây dựng.

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

h) Cam kết của tổ chức, cá nhân về bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

g) Xác định số tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

e) Các công trình, biện pháp cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

đ) Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường; biện pháp phòng ngừa rủi ro, ứng phó sự cố môi trường;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

d) Dự báo mức độ ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản gây ra; dự báo rủi ro, sự cố về môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

c) Các yếu tố nhạy cảm về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường trong khu vực khai thác khoáng sản và xung quanh khu vực khai thác khoáng sản;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

b) Các biện pháp bảo đảm an toàn cho cộng đồng dân cư xung quanh khu vực mỏ, các công trình cần bảo vệ;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

a) Giải pháp về kỹ thuật an toàn trong hoạt động khai thác khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

8. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu văn bản, tài liệu quy định tại Điều này.