vanban.org

Điều 154. Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản — Nghị định 193/2025/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 02/07/2025 Hiệu lực 02/07/2025 Hết hiệu lực một phần 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản · 193/2025/NĐ-CP
16/01/202621/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 02/07/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 193/2025/NĐ-CP › Chương XI › Điều 154
Đọc toàn văn

Điều 154. Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026
Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

1. Giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và thuộc các trường hợp sau đây phải thực hiện thủ tục cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản:

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

a) Giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

b) Giấy phép khai thác khoáng sản không quy định thời hạn khai thác;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

c) Giấy phép khai thác khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác.

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

2. Nguyên tắc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản:

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

a) Việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản được thực hiện thông qua hình thức không đấu giá quyền khai thác khoáng sản;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

b) Không phải thực hiện các thủ tục về chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư, đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường tại thời điểm đề nghị cấp đổi, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản này;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

c) Đối với giấy phép có quy định thời hạn khai thác, thời hạn khai thác sau khi được cấp đổi là thời gian còn lại của giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp, trừ trường hợp việc cấp đổi được kết hợp với gia hạn hoặc cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản. Đối với giấy phép không quy định thời hạn khai thác, thời hạn khai thác sau khi được cấp đổi được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 56 và khoản 3 Điều 87 của Luật Địa chất và khoáng sản;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

d) Việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản được thực hiện kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

đ) Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp đổi) phải thể hiện nội dung gia hạn, cấp lại, điều chỉnh (nếu có).

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

3. Trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều này, hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

a) Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (bản chính);

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

b) Giấy phép khai thác khoáng sản (bản sao hợp lệ);

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

c) Thiết kế cơ sở trong báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã được phê duyệt hoặc chấp thuận theo quy định của pháp luật về xây dựng (bản sao hợp lệ).

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

4. Đối với các trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều này, hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản bao gồm:

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

a) Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản trong đó nêu rõ nhu cầu về gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh (bản chính);

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

b) Các văn bản, tài liệu khác được thực hiện tương ứng theo thành phần hồ sơ gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản quy định tại Nghị định này.

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

5. Trình tự, thủ tục cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản:

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

a) Đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1, việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản được thực hiện như quy định điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản quy định tại điểm a khoản 1 Điều 64 của Nghị định này;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

b) Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều này, việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản được thực hiện như quy định điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản quy định tại điểm g khoản 1 Điều 64 của Nghị định này;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

c) Đối với giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, trình tự, thủ tục cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản được thực hiện như trường hợp điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản quy định tại Điều 25 và các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 8 Điều 67 của Nghị định này;

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

d) Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều này, trình tự, thủ tục cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản được thực hiện tương ứng như trường hợp gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản quy định tại Điều 25 và các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 8 Điều 67 của Nghị định này.

Sửa đổi bởi 21/2026/NĐ-CP · hiệu lực 16/01/2026

6. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản.