Điều 37b. Quyền bảo lưu của tác giả, người biểu diễn, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan — Nghị định 17/2023/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 3 năm
09/04/2026134/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
08/04/2026116/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
26/04/2023Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 17/2023/NĐ-CP › Điều 37b
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 5. Trách nhiệm và nội dung quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 5a
Điều 5b
Chương II — QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 6. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả
Điều 7. Tác phẩm phái sinh
Điều 8. Đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
Điều 9. Quyền tác giả đối với bài giảng, bài phát biểu, bài nói khác
Điều 10. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh
Điều 11. Quyền tác giả đối với tác phẩm kiến trúc
Điều 12. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính
Điều 13. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
Điều 14. Quyền nhân thân
Điều 15. Quyền biểu diễn tác phẩm trước công chúng
Điều 16. Quyền của đồng tác giả, đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Điều 17. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm di cảo
Điều 18. Chủ sở hữu quyền tác giả
Điều 19. Quyền của người biểu diễn
Điều 20. Sử dụng chương trình phát sóng
Điều 21. Chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 22. Sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan
Điều 23. Sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 24. Sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng thuộc về công chúng
Chương III — GIỚI HẠN, NGOẠI LỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 25. Sao chép hợp lý một phần tác phẩm bằng thiết bị sao chép
Điều 26. Sử dụng hợp lý tác phẩm
Điều 27. Sử dụng tác phẩm trong hoạt động công vụ của cơ quan nhà nước
Điều 28. Trích dẫn hợp lý tác phẩm
Điều 29. Sử dụng tác phẩm trong hoạt động thư viện không nhằm mục đích thương mại
Điều 30. Ngoại lệ không xâm phạm quyền tác giả dành cho người khuyết tật
Điều 31. Sao chép hợp lý một phần cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng
Điều 32. Trích dẫn hợp lý cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng
Điều 33. Bản sao tạm thời
Điều 34. Sử dụng tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình trong trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan
Điều 35. Trả tiền bản quyền trong trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan
Điều 36. Khai thác, sử dụng quyền dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại
Điều 37. Khai thác, sử dụng quyền sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại
Điều 37a
Điều 37b
Điều 37c
Chương IV — ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 38. Nộp hồ sơ đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan
Điều 39. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều 39a
Điều 40. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều 41. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều 42. Hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều 43. Yêu cầu về tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng trong hồ sơ đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan
Điều 44. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Chương V — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ, TỔ CHỨC TƯ VẤN, DỊCH VỤ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 45. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 46. Biểu mức tiền bản quyền
Điều 47. Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền
Điều 48. Thu, phân chia tiền bản quyền
Điều 49. Trường hợp không tìm thấy hoặc không liên lạc được với tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan đã ủy quyền
Điều 50. Khai thác, sử dụng bản ghi âm, ghi hình do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan cấp phép
Điều 51. Cơ cấu tổ chức của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 52. Hội viên của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 53. Công khai, minh bạch trong hoạt động quản lý, điều hành của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 54. Thực hiện chế độ báo cáo
Điều 55. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
Chương VI — BẢO VỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 56. Quy định chung về bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 57. Áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 58. Thực hiện quyền tự bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 59. Giả định về quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 60. Thông tin quản lý quyền
Điều 61. Biện pháp công nghệ bảo vệ quyền
Điều 62. Các tranh chấp về quyền tác giả
Điều 63. Các tranh chấp về quyền liên quan
Điều 64. Căn cứ xác định hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 65. Căn cứ xác định đối tượng được bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 66. Xác định yếu tố xâm phạm quyền tác giả
Điều 67. Xác định yếu tố xâm phạm quyền liên quan
Điều 68. Căn cứ xác định tính chất và mức độ xâm phạm
Điều 69. Nguyên tắc xác định thiệt hại do xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 70. Thiệt hại về tinh thần
Điều 71. Thiệt hại về tài sản
Điều 72. Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận
Điều 73. Tổn thất về cơ hội kinh doanh
Điều 74. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại
Điều 75. Đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 76. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 77. Chứng cứ chứng minh chủ thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 78. Chứng cứ chứng minh xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 79. Trách nhiệm của người yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 80. Nộp đơn và giải quyết đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 81. Xác định giá trị hàng hóa xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 82. Xử lý hàng hóa xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 83. Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại
Điều 84. Buộc tiêu hủy
Điều 85. Tịch thu
Điều 86. Quyền yêu cầu kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 87. Cơ quan hải quan có thẩm quyền tiếp nhận đơn
Điều 88. Thủ tục xử lý đơn
Điều 89. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan
Điều 90. Xử lý hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 91. Thủ tục kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 92. Giám định về quyền tác giả và quyền liên quan
Điều 93. Giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 94. Hình thức hoạt động giám định của giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 95. Tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 96. Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định
Điều 96a
Điều 97. Kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 98. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 99. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 100. Yêu cầu giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 101. Tiếp nhận yêu cầu giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 102. Hợp đồng dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 103. Giao, nhận, trả lại đối tượng giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 104. Lấy mẫu giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 105. Thực hiện giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 106. Giám định bổ sung, giám định lại
Điều 107. Hội đồng tư vấn giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 108. Kết luận giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 109. Chi phí thực hiện giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 110. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian
Điều 111. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian trong việc bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan trên môi trường mạng viễn thông và mạng Internet
Điều 112. Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian đối với hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 113. Quy trình gỡ bỏ hoặc ngăn chặn việc truy nhập tới nội dung thông tin số của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian khi nhận được yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 114. Quy trình gỡ bỏ hoặc ngăn chặn việc truy nhập tới nội dung thông tin số của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian khi nhận được yêu cầu của chủ thể quyền tác giả, quyền liên quan
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 115. Hiệu lực thi hành
Điều 116. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy