Điều 118. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này . — Nghị định 144/2003/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/01/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 03/01/2020
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2020/NĐ-CP · 03/01/2020
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 28 năm
03/01/202005/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem
16/12/2003Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 144/2003/NĐ-CP › Chương XIV › Điều 118
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — Quy định chung
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của thị trường chứng khoán
Điều 3. Giải thích thuật ngữ
Chương II — Phát hành chứng khoán ra công chúng
Điều 4. Đăng ký phát hành chứng khoán ra công chúng
Điều 5. Hình thức, mệnh giá chứng khoán
Điều 6. Điều kiện phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
Điều 7. Điều kiện phát hành thêm cổ phiếu, phát hành quyền mua cổ phần hoặc chứng quyền
Điều 8. Điều kiện phát hành trái phiếu ra công chúng
Điều 9. Điều kiện phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán ra công chúng
Điều 10. Hồ sơ đăng ký phát hành
Điều 11. Điều kiện thực hiện bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng
Điều 12. Đăng ký phát hành
Điều 13. Thông tin trước khi phát hành
Điều 14. Công bố việc phát hành
Điều 15. Phân phối chứng khoán
Điều 16. Thời hạn phân phối
Điều 17. Thu hồi chứng nhận đăng ký phát hành chứng khoán
Điều 18. Chế độ báo cáo
Chương III — Niêm yết chứng khoán
Điều 19. Nguyên tắc niêm yết
Điều 20. Điều kiện niêm yết cổ phiếu
Điều 21. Điều kiện niêm yết trái phiếu
Điều 22. Niêm yết trái phiếu Chính phủ
Điều 23. Điều kiện niêm yết chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 24. Hồ sơ cấp phép niêm yết cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức xin phép niêm yết và các tổ chức liên quan
Điều 26. Thay đổi niêm yết
Điều 27. Chấp thuận hoặc từ chối cấp phép niêm yết
Điều 28. Nghĩa vụ của tổ chức niêm yết
Điều 29. Huỷ bỏ niêm yết
Điều 30. Niêm yết lại
Chương IV — giao dịch chứng khoán
Điều 31. Phương thức giao dịch
Điều 32. Chứng khoán bị đưa vào diện kiểm soát và tạm ngừng giao dịch
Điều 33. Biên độ dao động giá
Điều 34. Giao dịch nội bộ
Điều 35. Giao dịch cổ phiếu quỹ
Điều 36. Giao dịch thâu tóm tổ chức niêm yết
Điều 37. Trách nhiệm của người đầu tư
Chương V — Đăng ký, Lưu ký, bù trừ và thanh toán
Điều 38. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán
Điều 39. Đăng ký chứng khoán niêm yết
Điều 40. Lưu ký chứng khoán
Điều 41. Bù trừ, thanh toán
Điều 42. Điều kiện cấp Giấy phép lưu ký đối với các ngân hàng thương mại Việt Nam, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 43. Hồ sơ xin cấp Giấy phép lưu ký
Điều 44. Thời hạn và lệ phí cấp Giấy phép lưu ký
Điều 45. Đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép lưu ký
Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của thành viên lưu ký
Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của ngân hàng chỉ định thanh toán
Điều 48. Quỹ hỗ trợ thanh toán
Điều 49. Chế độ báo cáo
Điều 50. Phí cung cấp dịch vụ
Chương VI — Công bố thông tin
Điều 51. Đối tượng, nội dung, phương tiện công bố thông tin
Điều 52. Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết công bố thông tin định kỳ
Điều 53. Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết công bố thông tin bất thường
Điều 54. Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết công bố thông tin theo yêu cầu của ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm Giao dịch Chứng khoán, Sở Giao dịch Chứng khoán
Điều 55. Trung tâm Giao dịch Chứng khoán, Sở Giao dịch Chứng khoán công bố thông tin
Điều 56. Công ty chứng khoán công bố thông tin
Điều 57. Công ty quản lý quỹ công bố thông tin
Điều 58. Trách nhiệm trong công bố thông tin
Điều 59. Tạm hoãn công bố thông tin
Chương VII — Thị trường giao dịch tập trung
Điều 60. Hình thức tổ chức thị trường
Điều 61. Tổ chức và hoạt động của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán
Điều 62. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán
Điều 63. Thành viên của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán
Điều 64. Sở Giao dịch Chứng khoán
Chương VIII — Công ty Chứng khoán
Điều 65. Đối tượng, loại hình kinh doanh, dịch vụ chứng khoán được cấp giấy phép
Điều 66. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh chứng khoán
Điều 67. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chứng khoán
Điều 68. Công bố Giấy phép kinh doanh chứng khoán
Điều 69. Những thay đổi phải được chấp thuận
Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của công ty chứng khoán
Điều 71. Đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép kinh doanh chứng khoán
Điều 72. Chế độ báo cáo
Điều 73. Chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán
Điều 74. Hạn chế đối với người hành nghề kinh doanh chứng khoán
Điều 75. Gia hạn, thu hồi chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán
Chương IX — Quỹ đầu tư chứng khoán và Công ty quản lý quỹ
Điều 76. Các bên tham gia
Điều 77. Lập Quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 78. Thủ tục và hồ sơ xin phép lập Quỹ đầu tư chứng khoán có phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán ra công chúng
Điều 79. Đình chỉ phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 80. Thu hồi Giấy phép phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 81. Thủ tục đăng ký lập Quỹ đầu tư chứng khoán bằng vốn góp của các thành viên
Điều 82. Ban đại diện quỹ
Điều 83. Điều kiện cấp Giấy phép quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 84. Cấp Giấy phép quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 85. Những thay đổi phải được chấp thuận
Điều 86. Công bố Giấy phép quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 87. Quyền và nghĩa vụ của công ty quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 88. Hạn chế hoạt động đối với công ty quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 89. Đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 90. Quyền và nghĩa vụ của người đầu tư
Điều 91. Đại hội người đầu tư
Điều 92. Giải thể Quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 93. Ngân hàng giám sát
Điều 94. Trách nhiệm của ngân hàng giám sát
Điều 95. Thu từ hoạt động giám sát tài sản quỹ
Điều 96. Chế độ báo cáo của công ty quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 97. Chứng chỉ hành nghề quản lý Quỹ
Điều 98. Hạn chế đối với người hành nghề quản lý quỹ
Chương X — Tham gia của bên nước ngoài
Điều 99. Nguyên tắc chung
Điều 100. Đầu tư chứng khoán
Điều 101. Thành lập tổ chức kinh doanh chứng khoán
Điều 102. Văn phòng đại diện
Chương XI — Các hành vi bị cấm
Điều 103. Giao dịch nội gián
Điều 104. Lũng đoạn thị trường
Điều 105. Thông tin sai sự thật
Điều 106. Bán khống
Điều 107. Làm thiệt hại lợi ích của người đầu tư
Điều 108. Pháp nhân mở tài khoản dưới danh nghĩa cá nhân
Chương XII — Quản lý Nhà nước về chứng khoán và . thị trường chứng khoán
Điều 109. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Điều 110. Nội dung quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Chương XIII — Thanh tra, giám sát, giải quyết tranh chấp, . khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm
Điều 111. Thanh tra, giám sát và xử lý vi phạm
Điều 112. Đối tượng và phạm vi thanh tra, giám sát và xử lý vi phạm
Điều 113. Giải quyết tranh chấp
Điều 114. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 115. Xử lý vi phạm
Chương XIV — Điều khoản thi hành
Điều 116
Điều 117. Chủ tịch ủy ban Chứng khoán Nhà nước có trách nhiệm trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Điều 118. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này .
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy