vanban.org

Điều 42. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính — Nghị định 139/2021/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 31/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực một phần 11 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 4 phiên bản · 10 năm
Nghị định số 139/2021/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa · 139/2021/NĐ-CP
15/05/202680/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2022Bản gốcThay thế
Nghị định số 132/2015/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa · 132/2015/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 139/2021/NĐ-CP › Chương III › Điều 42
Đọc toàn văn

Điều 42. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026
Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này trong phạm vi quản lý của địa phương mình.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

2. Lực lượng Công an nhân dân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm được giao có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại các điểm, khoản, điều của Nghị định này, cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

a) Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; Điều 18;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 19;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

c) Điều 20; Điều 21; Điều 22; khoản 1 Điều 23; Điều 24; Điều 25; Điều 26;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

d) Điểm c khoản 1 Điều 27; điểm e khoản 1 Điều 28; điểm e khoản 1 và khoản 7 Điều 29; khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 30;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

đ) Điều 32; Điều 33; Điều 34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38; Điều 39; Điều 40; Điều 41.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

3. Cảng vụ Đường thủy nội địa có quyền xử phạt vi phạm hành chính

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

a) Đối với các hành vi vi phạm tại các khoản, điều của Nghị định này và các hành vi vi phạm của tàu biển, tàu cá quy định tại khoản 6 Điều 2 Nghị định này xảy ra tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, tuyến, luồng được giao quản lý, cụ thể như sau:

Điều 5; Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 23; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 25; Điều 26; Điều 27; Điều 28; Điều 29; Điều 30; Điều 31; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 32; Điều 33; Điều 34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38; Điều 39; Điều 40; Điều 41;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Hành vi vi phạm tại khoản 3 Điều 30; khoản 6 Điều 35 Nghị định này.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

4. Cảng vụ Hàng hải có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện; xếp, dỡ hàng hóa, đón trả hành khách quy định tại Nghị định này trong vùng nước cảng biển và khu vực được giao quản lý cụ thể như sau:

Điều 5; Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 23; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 25; Điều 26; Điều 28; Điều 29; Điều 30; Điều 31; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 32; Điều 33; Điều 34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38; Điều 39; Điều 40; Điều 41.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

5. Bộ đội Biên phòng trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm được giao có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại các điểm, khoản, điều của Nghị định này, cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

a) Điều 5; Điều 8; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; Điều 18; khoản 3 Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; khoản 1 Điều 23; Điều 24; Điều 25; Điều 26;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Khoản 3 Điều 30; khoản 1 Điều 31;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

c) Điều 32; Điều 33; Điều 34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38; Điều 39; Điều 40 và Điều 41.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

6. Cảnh sát biển trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm được giao có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại các điểm, khoản, điều của Nghị định này, cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

a) Điều 5; Điều 8; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; Điều 18; Điều 20; Điều 21; Điều 22; Điều 24; Điều 25; Điều 26;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

c) Điều 32; Điều 33; Điều 34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38; Điều 39; Điều 40 và Điều 41.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

7. Trưởng đoàn kiểm tra do Bộ trưởng Bộ Xây dựng thành lập; Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm được giao có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định từ Điều 5 đến Điều 41 tại Chương II của Nghị định này.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

8. Giám đốc sở, Chánh Thanh tra Hàng hải Việt Nam, Trưởng đoàn kiểm tra do Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam thành lập trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm được giao có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại khoản, điều của Nghị định này, cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

b) Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7;  

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

d) Khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

đ) Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

e) Khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 19;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

g) Điều 20; Điều 21; Điều 22; Điều 23;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

h) Khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 25; Điều 26; Điều 27, Điều 28, Điều 29, Điều 30; Điều 31; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 32;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

i) Điều 33; Điều 34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38; Điều 39; Điều 40; Điều 41.

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

9. Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Bắc, Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Nam trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm được giao có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại khoản, điều của Nghị định này cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

d) Khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

đ) Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

e) Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

h) Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 23; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 25; Điều 26; khoản 3 Điều 30; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 32;

Sửa đổi bởi 80/2026/NĐ-CP · hiệu lực 15/05/2026

i) Điều 33; Điều 34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38; Điều 39; Điều 40; Điều 41.