Điều 34a. Xử lý chứng từ điện tử đã lập — Nghị định 123/2020/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/07/2026
Sửa đổi, bổ sung: 70/2025/NĐ-CP · 20/03/2025
Sửa đổi, bổ sung: 41/2022/NĐ-CP · 20/06/2022
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 4 năm
01/07/2026254/2026/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
01/06/202570/2025/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/07/2022Bản gốcBan hành mới
20/06/202241/2022/NĐ-CPChưa hợp nhất
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 123/2020/NĐ-CP › Chương III › Mục 2 › Điều 34a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ
Điều 5. Hành vi bị cấm trong lĩnh vực hóa đơn, chứng từ
Điều 6. Bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ
Điều 7. Chuyển đổi hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử thành hóa đơn, chứng từ giấy
Chương II — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HÓA ĐƠN
Điều 8. Loại hóa đơn
Điều 9. Thời điểm lập hóa đơn
Điều 10. Nội dung của hóa đơn
Điều 11. Hóa đơn được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu với cơ quan thuế
Điều 12. Định dạng hóa đơn điện tử
Điều 13. Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
Điều 14. Cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
Điều 15. Đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử
Điều 16. Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử
Điều 17. Lập hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
Điều 18. Lập hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
Điều 19. Xử lý hóa đơn có sai sót
Điều 20. Xử lý sự cố đối với hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
Điều 21. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
Điều 22. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
Điều 22a
Điều 23. Áp dụng hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
Điều 24. Quy định về bán hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
Điều 25. Xử lý hóa đơn mua của cơ quan thuế trong các trường hợp không tiếp tục sử dụng
Điều 26. Xử lý đối với hóa đơn mua của cơ quan thuế đã lập
Điều 27. Tiêu hủy hoá đơn đặt in mua của cơ quan thuê
Điều 28. Xử lý mất, cháy, hỏng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế
Điều 29. Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ
Chương III — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CHÚNG TỪ
Điều 30. Loại chứng từ
Điều 31. Thời điểm lập chứng từ
Điều 32. Nội dung chứng từ
Điều 32a
Điều 33. Định dạng chứng từ điện tử
Điều 34. Đăng ký sử dụng biên lai điện tử
Điều 34a
Điều 35. Nguyên tắc tạo biên lai
Điều 36. Thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in
Điều 37. Quy định về lập và ủy nhiệm lập biên lai
Điều 38. Báo cáo tình hình sử dụng biên lai đặt in, tự in
Điều 39. Tiêu hủy biên lai
Điều 40. Xử lý biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng
Chương IV — XÂY DỰNG, TRA CỨU THÔNG TIN HÓA ĐƠN, CHÚNG TỪ
Điều 41. Nguyên tắc chung
Điều 42. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
Điều 43. Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin về hóa đơn, chứng từ
Điều 44. Nguyên tắc tra cứu, cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Điều 45. Tra cứu thông tin hóa đơn điện tử phục vụ kiểm tra hàng hóa lưu thông trên thị trường
Điều 46. Đối tượng cung cấp thông tin, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Điều 47. Hình thức khai thác, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử trên Cổng thông tin điện tử
Điều 48. Công bố, tra cứu thông tin hóa đơn điện tử
Điều 49. Đăng ký, bổ sung, chấm dứt sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Điều 50. Chấm dứt sử dụng các hình thức cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Điều 51. Thời hạn cung cấp thông tin hóa đơn điện tử
Điều 52. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế
Điều 53. Trách nhiệm của bên sử dụng thông tin
Điều 54. Kinh phí thực hiện
Chương V — QUYỀN, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ
Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
Điều 56. Trách nhiệm của người mua hàng hóa, dịch vụ
Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong quản lý hóa đơn, chứng từ điện tử
Điều 57a
Điều 58. Trách nhiệm chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu hóa đơn điện tử
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 59. Hiệu lực thi hành
Điều 60. Xử lý chuyển tiếp
Điều 61. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy