Điều 51a. Cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia — Luật Thống kê số 89/2015/QH13
Dòng đời phiên bản
2 đời luật · 5 phiên bản · 22 năm
01/01/2026138/2025/QH15Sửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/01/202201/2021/QH15Sửa đổi
01/07/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Luật 89/2015/QH13 › Chương V › Điều 51a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Ứng dụng đối tượng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Mục đích của danh sách hoạt động
Điều 5. Nguyên tắc cơ bản của thống kê hoạt động và sử dụng dữ liệu, thống kê thông tin
Điều 6. Quản lý nhà nước về thống kê
Điều 7. Cơ quan quản lý nhà nước về thống kê
Điều 8. Thanh tra thống kê chuyên ngành lớn
Điều 9. Kinh phí cho thống kê hoạt động
Điều 10. Các hành vi bị cấm nghiêm trọng trong danh sách hoạt động và sử dụng danh sách thông tin
Điều 11. Xử lý vi phạm
Chương II — HỆ THỐNG THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
Điều 12. Hệ thống thống kê thông tin nhà nước
Điều 13. Hệ thống thống kê quốc gia thông tin
Điều 14. Hệ thống thống kê thông tin chuyên ngành
Điều 15. Hệ thống cấp thống kê thông tin
Điều 16. Hệ thống thông tin thống kê cấp huyện
Điều 17. Hệ thống thống kê chỉ tiêu quốc gia
Điều 18. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục thống kê chỉ tiêu quốc gia
Điều 19. Hệ thống thống kê chỉ tiêu chuyên ngành
Điều 20. Thẩm định hệ thống thống kê chỉ tiêu, chuyên ngành
Điều 21. Điều chỉnh, bổ sung hệ thống thống kê chỉ tiêu, chuyên ngành
Điều 22. Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
Điều 23. Phân loại thống kê
Điều 24. Phân loại thống kê quốc gia
Điều 25. Phân loại thống kê chuyên ngành, lĩnh vực
Điều 26. Thẩm định phân loại thống kê chuyên ngành, lĩnh vực
Chương III — THU THẬP THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
Điều 27. Các loại điều tra thống kê
Điều 28. Chương trình điều chỉnh thống kê quốc gia
Điều 29. Tổng điều tra thống kê quốc gia
Điều 30. Điều tra thống kê ngoài chương trình điều tra thống kê quốc gia
Điều 31. Phương án điều tra thống kê
Điều 32. Thẩm định phương pháp điều chỉnh thống kê
Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được điều hành thống kê
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của thống kê điều tra viên
Điều 35. trách nhiệm của cơ quan tiến hành điều tra thống kê
Điều 36. Sử dụng dữ liệu chính cho hoạt động thống kê nhà nước
Điều 37. Cung cấp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu cho hoạt động thống kê nhà nước
Điều 38. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở quản lý cơ sở dữ liệu hành chính
Điều 39. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở dữ liệu trung gian trong quản lý, sử dụng dữ liệu hành động chính
Điều 40. Thống kê báo cáo chế độ
Điều 41. Thống kê cấp quốc gia báo cáo chế độ
Điều 42. Bộ cấp thống kê báo cáo cấp độ, chuyên ngành
Điều 42a
Điều 43. Thẩm định cấp thống kê báo cáo cấp độ, chuyên ngành
Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức thực hiện kê kê báo cáo chế độ
Chương IV — PHÂN TÍCH VÀ DỰ BÁO THỐNG KÊ, CÔNG BỐ VÀ PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
Điều 45. Phân tích và thống kê dự báo
Điều 46. nhiệm vụ của bộ, chuyên ngành đối với các thống kê chỉ tiêu thuộc hệ thống kê tiêu chuẩn quốc gia
Điều 47. Thẩm định thống kê số liệu của bộ, chuyên ngành trong thống kê chỉ tiêu quốc gia của hệ thống
Điều 48. Công bố thông tin thống kê nhà nước
Điều 49. Thống kê thông tin phổ biến nhà nước
Chương V — NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ,
Điều 50. Nghiên cứu, ứng dụng phương pháp thống kê tiên tiến
Điều 51. Phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin - truyền thông
Điều 51a
Điều 52. Hợp tác quốc tế về thống kê
Chương VI — SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
Điều 53. Sử dụng cơ sở dữ liệu để quản lý bảng cơ sở dữ liệu
Điều 54. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở dữ liệu thống kê trung trong quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu kê
Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong công việc sử dụng kê cơ sở dữ liệu
Điều 56. Sử dụng thông tin thống kê nhà nước
Điều 57. Bảo mật thông tin thống kê nhà nước
Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong công việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
Điều 59. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thống kê trung lượng trong công việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
Điều 60. Tham khảo ý kiến người sử dụng thông tin thống kê nhà nước
Chương VII — TỔ CHỨC THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
Điều 61. Hệ thống tổ chức thống kê nhà nước
Điều 62. Hệ thống tổ chức thống kê tập trung
Điều 63. Thống kê bộ, chuyên ngành
Điều 64. Thống kê hoạt động tại đơn vị hoạt động chính của xã hội
Điều 65. Hoạt động thống kê tại cơ quan nhà nước, đơn vị nghiệp công lập
Điều 66. Người làm công việc thống kê
Chương VIII — HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ, SỬ DỤNG THÔNG TIN THỐNG KÊ NGOÀI THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
Điều 67. Phạm vi của thống kê hoạt động ngoài thống kê nhà nước
Điều 68. Yêu cầu đối với hoạt động thống kê bên ngoài nhà nước
Điều 69. Giá trị của thống kê thông tin ngoài thống kê nhà nước
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 70. Hiệu lực thi hành
Điều 71. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 72. Quy định chi tiết
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy