Điều 4 — Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân số 20-LCT/HĐNN8
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/07/1994
Thay thế: Không số · 21/06/1994
Dòng đời phiên bản
5 đời luật · 7 phiên bản · 42 năm
Bạn đang xem một phần của
Luật 20-LCT/HĐNN8 › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Điều 4
Điều 5
Điều 6
Điều 7
Điều 8
Chương II — SỐ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
Điều 9
Điều 10
Điều 11
Điều 12
Điều 13
Điều 14
Điều 15
Chương III — HỘI ĐỒNG BẦU CỬ, BAN BẦU CỬ, TỔ BẦU CỬ
Điều 16
Điều 17
Điều 18
Điều 19
Điều 20
Chương IV — DANH SÁCH CỬ TRI
Điều 21
Điều 22
Điều 23
Điều 24
Điều 25
Chương V — DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU
Điều 26
Điều 27
Điều 28
Điều 29
Điều 30
Chương VI — TRÌNH TỰ BẦU CỬ
Điều 31
Điều 32
Điều 33
Điều 34
Điều 35
Điều 36
Điều 37
Điều 38
Điều 39
Điều 40
Chương VII — KẾT QUẢ BẦU CỬ
Điều 41
Điều 42
Điều 43
Điều 44
Điều 45
Điều 46
Điều 47
Điều 48
Điều 49
Điều 50
Điều 51
Điều 52
Điều 53
Điều 54
Điều 55
Điều 56
Chương VIII — VIỆC BẦU CỬ BỔ SUNG ĐẠI BIỂU
Điều 57
Điều 58
Điều 59
Điều 60
Điều 61
Điều 62
Chương IX — VIỆC BÃI MIỄN ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
Điều 63
Điều 64
Điều 65
Điều 66
Chương X — VIỆC XỬ LÝ NHỮNG VI PHẠM LUẬT BẦU CỬ
Điều 67
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Điều 68
Điều 69
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy