Mẫu Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng (Mẫu số 2 - Thông tư 22/2019/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 29
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu:......................................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND:.........................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:.........................................................................................
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): .....................................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND:.........................................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:.........................................................................................
9. Loại xe máy chuyên dùng: .....................................................................................................
| 10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… | 14. Công suất: ………(kW)……... |
| 11. Màu sơn:………………………....... | 15. Năm sản xuất: ………………. |
| 12. Nước sản xuất:..………………........ | 16. Số khung:……………. ……... |
| 13. Số động cơ:………………………... | 17. Trọng lượng: …………… (kg) |
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):.............................................................................
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
| TT | Số của giấy tờ | Trích yếu nội dung | Nơi cấp giấy tờ | Ngày cấp | Số trang |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 |
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Đề nghị Sở Giao thông vận tải …………………………………………xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
| ……, ngày….. tháng….. năm………. | |
| Người khai |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | |
| Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: | |
| (Dán trà số động cơ) | |
| (Dán trà số khung) | |
| * chỉ dán trà số động cơ của máy chính | |
| - Đăng ký lần đầu □; |
Số biển số cũ (nếu có):………………. Biển số đề nghị cấp ………………………
| Cán bộ làm thủ tục Trưởng phòng duyệt | Giám đốc |
| (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký tên, đóng dấu) |
| *Ghi chú: - Đánh dấu “x” vào các ô tương ứng; |
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 22/2019/TT-BGTVT
a) Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu số 2 của Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm a Thông tư 22/2019/TT-BGTVT
a) Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu số 2 của Phụ lục 2 được ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm a Thông tư 22/2019/TT-BGTVT
a) Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu quy định tại mẫu số 2 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Điểm a Thông tư 22/2019/TT-BGTVT
a) Chủ sở hữu lập Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu số 2 Phụ lục 2 của Thông tư này kèm bản sao các giấy tờ bị mất có xác nhận của cơ quan cấp giấy tờ đó và bản thông báo công khai theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 của Thông tư này nộp trực tiếp đến Sở Giao thông vận tải nơi chủ sở hữu đăng ký trụ sở chính hoặc nơi đăng ký thường trú.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.