vanban.org

Mẫu Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng (Mẫu số 6 - Thông tư 22/2019/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải)

Căn cứ: Thông tư 22/2019/TT-BGTVT Bộ Giao thông vận tải Ban hành 12/06/2019 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 6

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢICỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
……………………………..Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……../KTXMCD……………, ngày……tháng……năm……

BIÊN BẢN KIỂM TRA XE MÁY CHUYÊN DÙNG

I. Thành phần kiểm tra, gồm có:

1. Đại diện Sở Giao thông vận tải:

a) Họ và tên:……………………………………………… Chức vụ:…………………………

b) Họ và tên:……………………………………………… Chức vụ:…………………………

2. Chủ phương tiện hoặc Đại diện chủ phương tiện:

3. Thời gian kiểm tra: ......giờ…..ngày.......tháng……năm……………

4. Địa điểm kiểm tra:……………………………………………………………………………

II. Kết quả kiểm tra đối chiếu hồ sơ

1. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………… Đúng □ Sai □

2. Nhãn hiệu (mác, kiểu):………………………………………………. Đúng □ Sai □

3. Nước sản xuất:………………………………………………………. Đúng □ Sai □

4. Năm sản xuất: ………………………………………………………. Đúng □ Sai □

5. Màu sơn:…………………………………………………………….. Đúng □ Sai □

6. Số khung:……………………………………………………………. Đúng □ Sai □

7. Số động cơ:………………………………………………………….. Đúng □ Sai □

8. Công suất: ………………………………………………………(kW) Đúng □ Sai □

9. Trọng lượng: ……………………………………………………(kg) Đúng □ Sai □

10. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):…………………………… Đúng □ Sai □

11. Các trường hợp xử lý trong quá trình kiểm tra:

a) Đóng lại số động cơ:…………………….. Số khung:………………………………………

b) Thay đổi cải tạo khác: ……………………………………………………………………….

III. Kết luận kiểm tra:…………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

Chúng tôi thống nhất và chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra trên đây.

……, ngày…..tháng…..năm……….
Đại diện Sở Giao thông vận tảiChủ phương tiện
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của Sở Giao thông vận tải nơi được đề nghị kiểm tra:

Biên bản kiểm tra này được lập tại………………..

Chữ ký của các thành viên trong phiếu kiểm tra là đúng.

……, ngày…..tháng…..năm……….

Giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu).

* Ghi chú:

1. Phiếu kiểm tra lập thành 02 bản: Lưu hồ sơ đăng ký 01 bản; Chủ sở hữu 01 bản;

2. Khi có thay đổi so với tờ khai, hoặc đóng lại số động cơ, số khung phải ghi rõ chi tiết vào phần các trường hợp xử lý sau kiểm tra.

3. Trường hợp Phiếu kiểm tra do Sở GTVT được đề nghị kiểm tra lập, phải lập thành 03 bản và có xác nhận của Sở GTVT được đề nghị kiểm tra.

Mẫu số 7
1. Trang bìa:

ỦY BAN NHÂN DÂN…………

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI…………………

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Giao thông vận tải

Xem tất cả

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026