Mẫu tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 55/VBHN-BCT của Bộ Công Thương)
Biểu số 02. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Đơn vị gửi báo cáo: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Đơn vị nhận báo cáo: Cơ quan thống kê cấp xã¹⁶, Ủy ban nhân dân cấp xã¹⁷, Sở Công Thương
Kỳ báo cáo: 6 tháng/năm
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hằng năm)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật theo dự án đã được duyệt | Tỷ đồng | ||
| 2 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật (tổng vốn lũy kế đã thanh toán) | Tỷ đồng | ||
| 3 | Diện tích đất công nghiệp của dự án đã xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đủ điều kiện cho thuê) | ha | ||
| 4 | Diện tích đất công nghiệp của dự án đã cho thuê | ha | ||
| 5 | Tỉ lệ lấp đầy của cụm công nghiệp | % | ||
| 6 | Tổng số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đã thuê đất trong cụm công nghiệp | Dự án | ||
| 7 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh có vốn đầu tư nước ngoài | Dự án | ||
| 8 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đang hoạt động trong cụm công nghiệp | Dự án | ||
| 9 | Doanh thu của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | ||
| 10 | Số nộp Ngân sách nhà nước của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | ||
| 11 | Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc | Người |
¹⁶ Cụm từ “cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “cấp xã” theo quy định tại Điều 29 của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
¹⁷ Cụm từ “cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “cấp xã” theo quy định tại Điều 29 của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| tại dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | ||||
| 12 | Thu nhập bình quân người lao động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Triệu đồng/người/tháng | ||
| 13 | Cụm công nghiệp đã hoặc đang đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung (đã hoặc đang đầu tư ghi 1, chưa đầu tư ghi 0) | Công trình | ||
| 14 | Cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (có ghi 1, không ghi 0) | Công trình |
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ BÁO CÁO
(Chữ ký, họ và tên, chức danh, dấu)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 55/VBHN-BCT
b) Cụm từ “Vụ Khoa học và công nghệ” tại điểm a khoản 4 Điều 11; cụm từ “Sở Công Thương” tại ghi chú số (5) Mẫu 01, ghi chú số (7) Mẫu 02 Phụ lục IV Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.