Mẫu THUYẾT MINH NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO GIAI ĐOẠN TIỀN ƯƠM TẠO / ƯƠM TẠO / TĂNG TỐC NĂM ….. (Mẫu số 02.TMNV-TCTG - Nghị quyết 54/2024/NQ-HĐND của Đà Nẵng)
Mẫu 02.TMNV-TCTG
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
PHÁT TRIỂN DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO GIAI ĐOẠN TIỀN ƯƠM TẠO/ƯƠM TẠO/TĂNG TỐC NĂM …..
(Dành cho tổ chức trung gian đề xuất nhiệm vụ)
1. Tên nhiệm vụ …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2. Thông tin về tổ chức thực hiện nhiệm vụ …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1. Tổ chức chủ trì (đồng thời là tổ chức đứng đầu liên danh, nếu có) …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.1.1. Tên, địa chỉ trụ sở | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.2. Lãnh đạo của tổ chức (Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ) …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.3. Năng lực của người đứng đầu tổ chức chủ trì (đồng thời là người đứng đầu liên danh, nếu có) …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.4. Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ) …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.5. Nội dung, kết quả hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của tổ chức …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.2. Tổ chức tham gia liên danh thứ nhất (nếu có) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2.1. Tên, địa chỉ trụ sở …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2.2. Lãnh đạo của tổ chức (Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ) …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2.3. Các thành viên chính tham gia thực hiện nhiệm vụ (Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ) …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2.4. Nội dung, kết quả hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của tổ chức …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.3. Tổ chức tham gia liên danh thứ hai (nếu có) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3.1. Tên, địa chỉ trụ sở …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3.2. Lãnh đạo của tổ chức (Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3.3. Các thành viên chính tham gia thực hiện nhiệm vụ (Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ) …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3.4. Nội dung, kết quả hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của tổ chức …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3. Mô tả ngắn gọn về nhiệm vụ ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4. Nguồn nhân lực và tài chính, cơ sở vật chất kỹ thuật được sử dụng để thực hiện nhiệm vụ (Tóm tắt năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ cán bộ, nhân viên của tổ chức, mạng lưới chuyên gia tham gia thực hiện nội dung chính của nhiệm vụ; kết quả, giải thưởng, danh hiệu liên quan đến hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đã đạt được; nguồn lực tài chính, cơ sở vật chất - kỹ thuật được phép khai thác, sử dụng để thực hiện nhiệm vụ, kèm theo tài liệu chứng minh) ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5. Tổng quan nhu cầu thực tiễn (Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức về thực trạng năng lực, nhu cầu của các chủ thể liên quan trong hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo và khả năng đáp ứng nhu cầu đó) ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6. Giải pháp (Phân tích giải pháp đề xuất trên cơ sở phân tích tổng quan nhu cầu thực tiễn; nêu rõ điểm mới trong cách tiếp cận, biện pháp, cách thức triển khai, điều kiện đảm bảo tính khả thi của giải pháp) ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7. Vai trò của tổ chức tham gia liên danh (nếu có) (Nêu rõ những hoạt động chính do tổ chức chủ trì, tổ chức tham gia liên danh thực hiện trong triển khai nhiệm vụ; vai trò điều phối, trách nhiệm của tổ chức chủ trì và người đứng đầu liên danh; phương án phân công, phối hợp, giám sát, kiểm tra hoạt động và đánh giá kết quả thực hiện nhiệm của các tổ chức tham gia liên danh) ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8. Nội dung hoạt động, dự kiến sản phẩm, kết quả thực hiện nhiệm vụ (Nêu nội dung hoạt động chính và số liệu liên quan làm cơ sở cho dự toán kinh phí, các nội dung hỗ trợ theo quy định tại Điều 5, Nghị quyết số …../2024/NQ-HĐND thành phố Đà Nẵng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8.1. Nội dung triển khai chính | 8.2. Hoạt động | 8.3. Giải thích | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung 1 | Hoạt động 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 3… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8.4. Thời gian và tiến độ thực hiện nhiệm vụ
8.5. Kết quả thực hiện nhiệm vụ (Phục vụ đánh giá nghiệm thu) Nêu rõ số lượng dự án được hỗ trợ theo các giai đoạn (tiền ươm tạo, ươm tạo, tăng tốc). 8.6. Sản phẩm (Phục vụ đánh giá nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, ví dụ: khung chương trình ươm tạo, tài liệu đào tạo, báo cáo của các chuyên gia cố vấn, đồng hành với các dự án; báo cáo tình hình phát triển của dự án về quá trình tham gia ươm tạo,…) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung, hoạt động | Kết quả phải đạt/Sản phẩm thu được | Thời gian thực hiện (Tháng thứ...) |
Đơn vị thực hiện (đối với liên danh) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung 1: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 1: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 2: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung 2: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 1: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 2: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung 3: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 1: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 2: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9. Tính bền vững của quá trình thực hiện nhiệm vụ (Phân tích các yếu tố rủi ro chủ quan và khách quan, biện pháp kiểm soát rủi ro; phương án nhân rộng mô hình, chuyển giao, khai thác sản phẩm/kết quả thực hiện nhiệm vụ) ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10. Hiệu quả mang lại và sự kết nối, hợp tác với các chủ thể khác trong hệ sinh thái (Tác động và hiệu quả về mặt kinh tế xã hội, khoa học và công nghệ; mối liên kết và hoạt động hợp tác với chủ thể khác ở trong và ngoài nước) ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11. Quá trình tham gia các dự án hỗ trợ khác (Nêu rõ những dự án, chương trình, đề án được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước ở trung ương và địa phương, dự án tài trợ quốc tế mà tổ chức chủ trì, tổ chức tham gia liên danh đã, đang thực hiện hoặc đã nộp hồ sơ đăng ký tham gia) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12. Tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12.1. Kinh phí đối ứng của tổ chức thực hiện nhiệm vụ (Nêu rõ kinh phí đối ứng của tổ chức chủ trì, tổ chức tham gia liên danh, kèm theo tài liệu chứng minh tài chính) ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12.2. Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12.3. Kinh phí huy động từ các nguồn khác (Nêu cụ thể nguồn kinh phí dự kiến huy động) ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ngày……tháng …… năm 20… ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ (Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu) | Ngày……tháng …… năm 20… TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu) Ngày……tháng …… năm 20… TỔ CHỨC THAM GIA LIÊN DANH (NẾU CÓ) (Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu) |
Ngày…….tháng…….năm 20…. CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ tên, chữ ký) |
DỰ TOÁN KINH PHÍ KÈM THEO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung các khoản chi | Tổng số | Nguồn vốn | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kinh phí | Tỷ lệ (%) | Ngân sách SNKH | Khác | |||||||
| Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5= (7+9) | 6=(8+10) | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Trả công lao động (khoa học, phổ thông, thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo) | |||||||||
| 2 | Chi khác | |||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||||
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI KÈM THEO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
1. Công lao động (khoa học, phổ thông, thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung lao động (Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nêu tại mục 8 của thuyết minh) | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Tổng | Nguồn vốn | ||||||
| Ngân sách SNKH | Khác | |||||||||||
| Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1.1 | Trả công lao động khoa học, lao động phổ thông | |||||||||||
| 1.2 | Chi thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo | |||||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||||||
2. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Định mức | Tổng | Nguồn vốn | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân sách SNKH | Khác | |||||||||||
| Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| Tổng cộng: | ||||||||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Nghị quyết 54/2024/NQ-HĐND
c) Bản chính thuyết minh nhiệm vụ theo Mẫu 02.TMNV-TCTG (đối với tổ chức trung gian), Mẫu 03.TMNV-DN (đối với doanh nghiệp) theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.