Mẫu THUYẾT MINH NHIỆM VỤ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NĂM ….. (Mẫu số 03.TMNV-DN - Nghị quyết 54/2024/NQ-HĐND của Đà Nẵng)
Mẫu 03.TMNV-DN
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NĂM …..
(dành cho doanh nghiệp có dự án khởi nghiệp sáng tạo)
1. Tên nhiệm vụ ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Thông tin về tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1 Tên, địa chỉ trụ sở của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2 Thời gian hoạt động (Ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu) ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.3 Vốn điều lệ:............................................................................................................ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4 Thành viên sáng lập, Ban lãnh đạo (Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.5 Hoạt động sản xuất, kinh doanh liên quan đến nhiệm vụ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.6 Thông tin về (các) tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ (Họ và tên, địa chỉ trụ sở của cá nhân, tổ chức và người đứng đầu tổ chức; tóm tắt hoạt động của cá nhân, tổ chức tham gia thực hiện nhiệm vụ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3. Mô tả ngắn gọn về nhiệm vụ đề nghị hỗ trợ (Mục tiêu và nội dung hoạt động chính) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4. Năng lực thực hiện nhiệm vụ 4.1 Năng lực về nhân sự (Năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của sáng lập viên, ban điều hành, đội ngũ cán bộ/nhân viên của doanh nghiệp; chuyên gia cố vấn, đối tác chính ở trong nước, nước ngoài) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 4.2 Năng lực về tài chính và công nghệ (Vốn cố định, vốn lưu động, giá trị tài sản trí tuệ, giá trị công nghệ, giá trị doanh nghiệp do doanh nghiệp tự đánh giá hoặc do tổ chức khác đánh giá, giá trị giao dịch gọi vốn/thoái vốn đã thực hiện, kết quả hoạt động, giải thưởng, danh hiệu liên quan đến khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo, công nghệ, sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn chất lượng, đóng góp phát triển cộng đồng đã đạt được) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5. Tổng quan nhu cầu thị trường (Phân tích thực trạng, dự báo nhu cầu của thị trường mục tiêu ở phạm vi quốc gia và quốc tế; cơ hội và thách thức trong giải quyết vấn đề của thị trường) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6. Giải pháp (Phân tích cách thức giải quyết vấn đề liên quan đến thị trường mục tiêu, nhu cầu khách hàng, sản phẩm/dịch vụ cạnh tranh, biện pháp đối phó với đối thủ cạnh tranh và dự báo xu hướng thay đổi của thị trường ở phạm vi quốc gia và quốc tế) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7. Sản phẩm/dịch vụ, mô hình kinh doanh (Tính mới, khả thi và giá trị khác biệt của sản phẩm/dịch vụ; tính sáng tạo, khả năng nhân rộng của mô hình kinh doanh; giải pháp công nghệ, tài sản trí tuệ được khai thác sử dụng; thị trường, khách hàng mục tiêu; kênh phân phối chính; tốc độ tăng trưởng quy mô thị trường; số lượng khách hàng/người dùng, khối lượng sản phẩm/dịch vụ tiêu thụ; mức tăng trưởng doanh thu) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8. Nội dung hoạt động, dự kiến sản phẩm, kết quả thực hiện nhiệm vụ (Nêu nội dung hoạt động chính và số liệu liên quan làm cơ sở cho dự toán kinh phí, các nội dung hỗ trợ theo quy định tại Điều 6, Nghị quyết số …../2024/NQ-HĐND thành phố Đà Nẵng)) Ví dụ: Nội dung 1: Hỗ trợ công lao động trực tiếp Hoạt động 1: Nghiên cứu, đánh giá phân tích nhu cầu khách hàng Hoạt động 2: Thiết kế mô hình sản phẩm, dịch vụ,…. Nội dung 2: hỗ trợ chi phí thuê chuyên gia tư vấn, huấn luyện, đào tạo, phối hợp nghiên cứu phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo Hoạt động 1: Thuê chuyên gia trong nước Hoạt động 2: Thuê chuyên gia quốc tế Nội dung 3: Hỗ trợ chi phí sử dụng dịch vụ hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo Hoạt động 1:................................................................................................................ ..................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8.1. Nội dung triển khai | 8.2. Hoạt động | 8.3. Căn cứ đề xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung 1 | Hoạt động 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 3… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8.4 Thời gian và tiến độ thực hiện nhiệm vụ
8.5 Sản phẩm (Phục vụ đánh giá nghiệm thu, thanh lý hợp đồng) ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung, hoạt động | Kết quả phải đạt/Sản phẩm thu được | Thời gian thực hiện (Tháng thứ...) |
Đơn vị thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung 1: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 1: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 2: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung 2: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 1: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 2: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung 3: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 1: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động 2: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9. Khả năng kiểm soát rủi ro, tính bền vững của nhiệm vụ (Phân tích các yếu tố rủi ro chủ quan và khách quan, biện pháp kiểm soát rủi ro; phương hướng phát triển sản phẩm/dịch vụ mới và nhân rộng mô hình kinh doanh ở thị trường trong nước và nước ngoài qua đó thể hiện tính bền vững về tài chính) ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10. Sự cần thiết hỗ trợ của Nhà nước đối với nhiệm vụ (Tóm tắt phương án, mục tiêu, lộ trình phát triển vê quy mô thị trường và sự cần thiết hỗ trợ từ Nhà nước; dự tính giá trị lợi ích tạo ra đối với các đối tượng thụ hưởng sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới; tác động về kinh tế xã hội, văn hóa, môi trường, thúc đẩy đổi mới sáng tạo từ phát triển sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới của tổ chức chủ trì và tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ) ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11. Quá trình tham gia các dự án hỗ trợ khác (Nêu rõ những dự án, chương trình, đề án được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước ở trung ương và địa phương, dự án tài trợ quốc tế, dự án vay tín dụng mà tổ chức chủ trì, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đã, đang thực hiện hoặc đã nộp hồ sơ đăng ký tham gia) ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12. Tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12.1 Kinh phí đối ứng của doanh nghiệp (Kinh phí đối ứng của doanh nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh tài chính) ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12.2 Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12.3 Kinh phí huy động từ các nguồn khác (Nêu cụ thể nguồn kinh phí dự kiến huy động) ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ngày……tháng …… năm 20… ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ (Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu) | Ngày……tháng …… năm 20… TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu) |
Ngày.......tháng……năm 20… CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ tên, chữ ký) |
DỰ TOÁN KINH PHÍ KÈM THEO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung các khoản chi | Tổng số | Nguồn vốn | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kinh phí | Tỷ lệ (%) | Ngân sách SNKH | Khác | |||||||
| Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5= (7+9) | 6=(8+10) | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Trả công lao động (khoa học, phổ thông, thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo) | |||||||||
| 2 | Chi khác | |||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||||
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI KÈM THEO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
1. Công lao động (khoa học, phổ thông, thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung lao động (Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nêu tại mục 8 của thuyết minh) | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá/ Định mức | Tổng | Nguồn vốn | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân sách SNKH | Khác | |||||||||||
| Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1.1 | Trả công lao động khoa học, lao động phổ thông | |||||||||||
| 1.2 | Chi thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo | |||||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||||||
2. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Định mức | Tổng | Nguồn vốn | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân sách SNKH | Khác | |||||||||||
| Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| Tổng cộng: | ||||||||||||
| Mẫu 04.QĐPD |
UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Số: /QĐ-SKHCN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đà Nẵng, ngày tháng năm 20… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đơn vị chủ trì và kinh phí hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo năm…
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Nghị quyết số ..../..../NQ-HĐND ngày ...../..../2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định trình tự, thủ tục, điều kiện, số lượng, nội dung và mức hỗ trợ không hoàn lại từ ngân sách nhà nước để phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ biên bản họp ngày ............. của Hội đồng đánh giá thuyết minh nhiệm vụ phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo năm ......;
Căn cứ ..............................................................................................................
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý công nghệ và Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn vị chủ trì và kinh phí hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ ……………
- Đơn vị chủ trì: …………………………………………………………..
- Thời gian thực hiện: ………………………………………………..
Tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ: …………………..), trong đó:
- Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: ………………….
- Kinh phí đối ứng của tổ chức thực hiện nhiệm vụ: …………………..
- Kinh phí huy động từ các nguồn khác: 0 đồng.
Điều 2. Kinh phí hỗ trợ nêu trên cấp từ nguồn kinh phí ……………..của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Đơn vị chủ trì có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ, thực hiện chế độ thông tin báo cáo, quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành và giao nộp sản phẩm theo đúng quy định.
Điều 4. Đơn vị chủ trì, Chủ nhiệm nhiệm vụ, Trưởng phòng Quản lý công nghệ, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như điều 4; - Lưu: VT,…………... | GIÁM ĐỐC |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Nghị quyết 54/2024/NQ-HĐND
c) Bản chính thuyết minh nhiệm vụ theo Mẫu 02.TMNV-TCTG (đối với tổ chức trung gian), Mẫu 03.TMNV-DN (đối với doanh nghiệp) theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.