Mẫu số 02 - Quyết định 15/2020/QĐ-UBND của Bến Tre
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu mẫu 02
| UBND HUYỆN/THÀNH PHỐ……. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||
| Số:………/BC-UBND | …..ngày……tháng……năm…… | |||||||||
| BÁO CÁO THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG | ||||||||||
| Stt | Chỉ tiêu | Đơn vị | Kỳ trước | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Kỳ báo cáo | ||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| I. Phần Cung lao động | ||||||||||
| 1 | Dân số từ 15 tuổi trở lên | Người | ||||||||
| 2 | Tổng số người tham gia hoạt động kinh tế | Người | ||||||||
| 2.1 | Số người có việc làm | Người | ||||||||
| a | Chia theo giới tính | |||||||||
| - Nam | Người | |||||||||
| - Nữ | Người | |||||||||
| b | Chia theo ngành kinh tế | |||||||||
| - Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | Người | |||||||||
| - Công nghiệp, xây dựng | Người | |||||||||
| - Thương mại, dịch vụ | Người | |||||||||
| 2.2 | Số người thất nghiệp | Người | ||||||||
| Chia theo giới tính | ||||||||||
| - Nam | Người | |||||||||
| - Nữ | Người | |||||||||
| 3 | Tổng số người không tham gia hoạt động kinh tế | Người | ||||||||
| Chia theo lý do | ||||||||||
| - Đi học | Người | |||||||||
| - Khuyết tật | Người | |||||||||
| - Khác | Người | |||||||||
| II. Phần Cầu lao động | ||||||||||
| 1 | Tổng số doanh nghiệp | Doanh nghiệp | ||||||||
| Chia theo loại hình doanh nghiệp | ||||||||||
| - Nhà nước | Doanh nghiệp | |||||||||
| - Ngoài nhà nước | Doanh nghiệp | |||||||||
| - Vốn đầu tư nước ngoài | Doanh nghiệp | |||||||||
| 2 | Tổng số lao động | Người | ||||||||
| 2.1 | Chia theo giới tính | |||||||||
| - Nam | Người | |||||||||
| - Nữ | Người | |||||||||
| 2.2 | Chia theo loại lao động | |||||||||
| - Số lao động trực tiếp | Người | |||||||||
| - Số lao động gián tiếp | Người | |||||||||
| - Số lao động ngoại tỉnh | Người | |||||||||
| 2.3 | Chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật | |||||||||
| - Số lao động không có trình độ CMKT | Người | |||||||||
| - Số lao động có trình độ CMKT từ công nhân kỹ thuật không có bằng nghề/chứng chỉ nghề trở lên | Người | |||||||||
| 2.4 | Nhu cầu tuyển lao động | Người | ||||||||
| Ghi chú: Số kỳ báo cáo = Số kỳ trước + số tăng trong kỳ - số giảm trong kỳ |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên và đóng dấu) | |||||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 46 mẫu Cải cách hành chính hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Cải cách hành chính mới
Xem tất cả
Mẫu số 5
Quyết định 852/2005/QĐ-UBND
Mẫu số 6
Quyết định 852/2005/QĐ-UBND
Mẫu số 4
Quyết định 852/2005/QĐ-UBND
Mẫu số 3
Quyết định 852/2005/QĐ-UBND
Mẫu số 2
Quyết định 852/2005/QĐ-UBND
Mẫu sổ góp ý của tổ chức và cá nhân về thái độ phục vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Mẫu số 06 - Quyết định 47/2012/QĐ-UBND
Mẫu sổ theo dõi giải quyết hồ sơ của tổ chức và cá nhân
Mẫu số 05 - Quyết định 47/2012/QĐ-UBND
Mẫu phiếu chuyển giao hồ sơ
Mẫu số 04 - Quyết định 47/2012/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản họp Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M04 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét, đánh giá của Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M03 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026