vanban.org

Mẫu TD (Mẫu số A1.009 - Thông tư 41/2026/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

Căn cứ: Thông tư 41/2026/TT-NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 25/08/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số A1.009-TD

BÁO CÁO DƯ NỢ TÍN DỤNG (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp)

ĐỐI VỚI LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

(Tháng…năm…)

Đơn vị tính: Triệu VND

STT

Chỉ tiêu

Doanh số tín dụng trong tháng báo cáo Dư nợ tín dụng (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp) Dư nợ tín dụng (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp)

Nợ xấu

Số lượt khách hàng còn dư nợ

Ngắn hạn Trung và dài hạn

Tổng cộng

Cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh

Chủ trang trại

Doanh nghiệp

Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Khác

Bằng VND Bằng ngoại tệ Bằng VND Bằng ngoại tệ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
I Phân theo mục đích vay vốn (=II=III)                          
1 Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản                          
1.1 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan                          
1.1.1 Trồng trọt                          
1.1.2 Chăn nuôi                          
1.1.3 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp                          
1.1.4 Hoạt động dịch vụ có liên quan                          
1.2 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan                          
1.2.1 Trồng rừng và chăm sóc rừng                          
1.2.2 Khai thác gỗ và lâm sản khác                          
1.2.3 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp                          
1.3 Khai thác, nuôi trồng thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan                          
1.3.1 Khai thác thủy sản                          
1.3.2 Nuôi trồng thủy sản                          
1.3.3 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản                          
2 Khai thác muối                          

3

Thu mua, tiêu thụ (trong

nước, xuất khẩu) nông sản, lâm sản, thủy sản, muối

                         
3.1 Nông sản                          
3.2 Lâm sản                          
3.3 Thủy sản                          
3.4 Muối                          

4

Chế biến, bảo quản nông

sản, lâm sản, thủy sản, muối

                         
4.1 Nông sản                          
4.2 Lâm sản                          
4.3 Thủy sản                          
4.4 Muối                          
5 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn                          

6

Công nghiệp, thương mại và cung ứng dịch vụ phi nông nghiệp trên địa bàn nông thôn                          
7 Tiêu dùng trên địa bàn nông thôn                          
8 Khác                          
II Phân theo địa bàn (=I=III)                          
1 Tại địa bàn nông thôn                          
2 Ngoài địa bàn nông thôn                          
III Phân theo tài sản đảm bảo (=I=II)                          
1 Không có tài sản bảo đảm                          
2 Có tài sản bảo đảm                          
IV Phục vụ tái cơ cấu ngành nông nghiệp                          
1 Sản xuất nông nghiệp theo mô hình liên kết                          

2

Sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, trong đó:                          

2.1

Dự án, phương án đầu tư thực hiện trong Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao                          

2.2

Dự án, phương án đầu tư thực hiện trong Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao                          

2.3

Dự án, phương án của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao                          

2.4

Dự án, phương án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao khác                          
3 Dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp hữu cơ theo quy định của pháp luật về nông nghiệp hữu cơ                          
4 Dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp đáp ứng tiêu chí về kinh tế tuần hoàn                          
5 Sản xuất nông nghiệp sạch                          
6 Cơ giới hóa nông nghiệp                          

1. Đối tượng báo cáo: Các tổ chức tín dụng.

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin:

- Số liệu toàn hệ thống.

- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có).

3. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Thống kê dư nợ tín dụng (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp; không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng khác) tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo nhằm mục đích phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 2; Khoản 1, Khoản 2 Điều 3; Điều 4 Nghị định 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018, Nghị định 156/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn (nếu có).

- Dư nợ tín dụng đối với cá nhân để đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh do cá nhân làm chủ: Phân ngành kinh tế căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh đó.

- Dư nợ tín dụng được hiểu theo quy định tại điểm 5 Phần 2 Phụ lục 2 Thông tư này.

- Thống kê theo loại tiền VND và các loại ngoại tệ quy đổi ra VND theo hướng dẫn tại Phần 1 Phụ lục 2 Thông tư này.

- Nông nghiệp là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩnh vực nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản.

- Nông thôn là địa giới đơn vị hành chính xã, đặc khu (không bao gồm đặc khu mà chính quyền địa phương ở đặc khu thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn tương ứng của chính quyền địa phương ở phường).

- Cột (3): Thống kê doanh số cấp tín dụng đối với khách hàng phát sinh trong tháng báo cáo.

- Trường hợp cá nhân, hộ gia đình là chủ trang trại thì báo cáo vào cột (10) Chủ trang trại.

- Số liệu phân theo địa bàn tại mục II được xác định theo địa chỉ thường trú hoặc địa chỉ đăng ký kinh doanh của khách hàng vay.

- Dòng 2 mục II: Trường hợp khách hàng có địa chỉ thường trú/địa chỉ đăng ký kinh doanh tại địa bàn nông thôn nhưng sau này không thuộc địa bàn nông thôn nữa nhưng vẫn vay kinh doanh lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thì được thống kê ở mục “Ngoài địa bàn nông thôn”.

- Cấp tín dụng phục vụ sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được tham chiếu theo Khoản 8, 9, 10, 13 Điều 3, Khoản 2a Điều 15 Nghị định 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018, Nghị định 156/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn (nếu có).

- Cấp tín dụng phục vụ sản xuất nông nghiệp theo mô hình liên kết được tham chiếu theo Khoản 6, 7 Điều 3, Khoản 4 Điều 14 Nghị định 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018, Nghị định 156/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn (nếu có).

- Tiêu chí xác định dự án/phương án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao quy định tại Quyết định 34/2019/QĐ-TTg ngày 18/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí xác định dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế khác liên quan (nếu có).

- Dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp hữu cơ theo quy định của pháp luật về nông nghiệp hữu cơ và Dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp đáp ứng tiêu chí về kinh tế tuần hoàn được tham chiếu theo Điều 15a Nghị định 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018, Nghị định 156/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn (nếu có).

- Tiêu chí xác định dự án/phương án nông nghiệp sạch quy định tại Quyết định 738/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/3/2017 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế khác liên quan (nếu có).

- Trường hợp dự án/phương án của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao triển khai tại khu hoặc vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thì báo cáo vào dòng 2.3 “Dự án, phương án của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao” Mục IV.

- Trường hợp cấp tín dụng phục vụ sản xuất nông nghiệp theo mô hình liên kết và ứng dụng công nghệ cao thì tổ chức tín dụng báo cáo vào cả dòng 1 và 2 của Mục IV.

- Cấp tín dụng phục vụ cơ giới hóa nông nghiệp bao gồm các mục đích mua máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất, thu mua, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, muối và các mục đích theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong từng thời kỳ (nếu có).

- Các chỉ tiêu tại Mục I được tham chiếu theo mã ngành tại Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:

+ Chỉ tiêu tại dòng 1 tham chiếu theo mã ngành A;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.1 tham chiếu theo mã ngành 01;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.1.1 tham chiếu theo mã ngành 011, 012, 013;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.1.2 tham chiếu theo mã ngành 014;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.1.3 tham chiếu theo mã ngành 015;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.1.4 tham chiếu theo mã ngành 016, 017;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.2 tham chiếu theo mã ngành 02;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.2.1 tham chiếu theo mã ngành 021;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.2.2 tham chiếu theo mã ngành 022;023

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.2.3 tham chiếu theo mã ngành 024;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.3 tham chiếu theo mã ngành 03;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.3.1 tham chiếu theo mã ngành 031;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.3.2 tham chiếu theo mã ngành 032;

+ Chỉ tiêu tại dòng 1.3.3 tham chiếu theo mã ngành 033;

+ Chỉ tiêu tại dòng 2 tham chiếu theo mã ngành 08930.

- Đối với những chỉ tiêu không nằm trong mã ngành thuộc Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ, các TCTD báo cáo số liệu theo phân ngành do TCTD theo dõi.

- Cột (8) = Cột (4) + Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) = Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12) + Cột (13).

- Cột (14): Thống kê nợ xấu theo quy định của NHNN về phân loại tài sản có trong hoạt động của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Nợ xấu được phân loại sau khi tham chiếu nhóm nợ do CIC cung cấp tại thời điểm gần nhất (trường hợp chưa có nhóm nợ do CIC cung cấp tháng báo cáo, TCTD báo cáo nhóm nợ sau khi tham chiếu theo nhóm nợ CIC cung cấp tháng liền trước tháng báo cáo).

- Dòng I = Dòng II = Dòng III

Ghi chú: Tổ chức tín dụng không điền số liệu vào các ô màu xám.

Đơn vị báo cáo:…

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Xem tất cả
Mẫu giấy ủy quyền
Mẫu số 07 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá
Mẫu số 04 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị rút giấy tờ có giá
Mẫu số 03 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị giải tỏa giấy tờ có giá
Mẫu số 02d - Thông tư 09/2026/TT-NHNN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026