Mẫu TD (Mẫu số A1.009 - Thông tư 41/2026/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Biểu số A1.009-TD
BÁO CÁO DƯ NỢ TÍN DỤNG (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp)
ĐỐI VỚI LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
(Tháng…năm…)
Đơn vị tính: Triệu VND
STT | Chỉ tiêu | Doanh số tín dụng trong tháng báo cáo | Dư nợ tín dụng (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp) | Dư nợ tín dụng (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp) | Nợ xấu | Số lượt khách hàng còn dư nợ | ||||||||
| Ngắn hạn | Trung và dài hạn | Tổng cộng | Cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh | Chủ trang trại | Doanh nghiệp | Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Khác | |||||||
| Bằng VND | Bằng ngoại tệ | Bằng VND | Bằng ngoại tệ | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Phân theo mục đích vay vốn (=II=III) | |||||||||||||
| 1 | Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | |||||||||||||
| 1.1 | Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | |||||||||||||
| 1.1.1 | Trồng trọt | |||||||||||||
| 1.1.2 | Chăn nuôi | |||||||||||||
| 1.1.3 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | |||||||||||||
| 1.1.4 | Hoạt động dịch vụ có liên quan | |||||||||||||
| 1.2 | Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | |||||||||||||
| 1.2.1 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | |||||||||||||
| 1.2.2 | Khai thác gỗ và lâm sản khác | |||||||||||||
| 1.2.3 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | |||||||||||||
| 1.3 | Khai thác, nuôi trồng thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan | |||||||||||||
| 1.3.1 | Khai thác thủy sản | |||||||||||||
| 1.3.2 | Nuôi trồng thủy sản | |||||||||||||
| 1.3.3 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản | |||||||||||||
| 2 | Khai thác muối | |||||||||||||
3 | Thu mua, tiêu thụ (trong nước, xuất khẩu) nông sản, lâm sản, thủy sản, muối | |||||||||||||
| 3.1 | Nông sản | |||||||||||||
| 3.2 | Lâm sản | |||||||||||||
| 3.3 | Thủy sản | |||||||||||||
| 3.4 | Muối | |||||||||||||
4 | Chế biến, bảo quản nông sản, lâm sản, thủy sản, muối | |||||||||||||
| 4.1 | Nông sản | |||||||||||||
| 4.2 | Lâm sản | |||||||||||||
| 4.3 | Thủy sản | |||||||||||||
| 4.4 | Muối | |||||||||||||
| 5 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn | |||||||||||||
6 | Công nghiệp, thương mại và cung ứng dịch vụ phi nông nghiệp trên địa bàn nông thôn | |||||||||||||
| 7 | Tiêu dùng trên địa bàn nông thôn | |||||||||||||
| 8 | Khác | |||||||||||||
| II | Phân theo địa bàn (=I=III) | |||||||||||||
| 1 | Tại địa bàn nông thôn | |||||||||||||
| 2 | Ngoài địa bàn nông thôn | |||||||||||||
| III | Phân theo tài sản đảm bảo (=I=II) | |||||||||||||
| 1 | Không có tài sản bảo đảm | |||||||||||||
| 2 | Có tài sản bảo đảm | |||||||||||||
| IV | Phục vụ tái cơ cấu ngành nông nghiệp | |||||||||||||
| 1 | Sản xuất nông nghiệp theo mô hình liên kết | |||||||||||||
2 | Sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, trong đó: | |||||||||||||
2.1 | Dự án, phương án đầu tư thực hiện trong Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | |||||||||||||
2.2 | Dự án, phương án đầu tư thực hiện trong Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | |||||||||||||
2.3 | Dự án, phương án của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | |||||||||||||
2.4 | Dự án, phương án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao khác | |||||||||||||
| 3 | Dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp hữu cơ theo quy định của pháp luật về nông nghiệp hữu cơ | |||||||||||||
| 4 | Dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp đáp ứng tiêu chí về kinh tế tuần hoàn | |||||||||||||
| 5 | Sản xuất nông nghiệp sạch | |||||||||||||
| 6 | Cơ giới hóa nông nghiệp | |||||||||||||
1. Đối tượng báo cáo: Các tổ chức tín dụng.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin:
- Số liệu toàn hệ thống.
- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có).
3. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Thống kê dư nợ tín dụng (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp; không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng khác) tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo nhằm mục đích phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 2; Khoản 1, Khoản 2 Điều 3; Điều 4 Nghị định 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018, Nghị định 156/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn (nếu có).
- Dư nợ tín dụng đối với cá nhân để đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh do cá nhân làm chủ: Phân ngành kinh tế căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh đó.
- Dư nợ tín dụng được hiểu theo quy định tại điểm 5 Phần 2 Phụ lục 2 Thông tư này.
- Thống kê theo loại tiền VND và các loại ngoại tệ quy đổi ra VND theo hướng dẫn tại Phần 1 Phụ lục 2 Thông tư này.
- Nông nghiệp là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩnh vực nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản.
- Nông thôn là địa giới đơn vị hành chính xã, đặc khu (không bao gồm đặc khu mà chính quyền địa phương ở đặc khu thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn tương ứng của chính quyền địa phương ở phường).
- Cột (3): Thống kê doanh số cấp tín dụng đối với khách hàng phát sinh trong tháng báo cáo.
- Trường hợp cá nhân, hộ gia đình là chủ trang trại thì báo cáo vào cột (10) Chủ trang trại.
- Số liệu phân theo địa bàn tại mục II được xác định theo địa chỉ thường trú hoặc địa chỉ đăng ký kinh doanh của khách hàng vay.
- Dòng 2 mục II: Trường hợp khách hàng có địa chỉ thường trú/địa chỉ đăng ký kinh doanh tại địa bàn nông thôn nhưng sau này không thuộc địa bàn nông thôn nữa nhưng vẫn vay kinh doanh lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thì được thống kê ở mục “Ngoài địa bàn nông thôn”.
- Cấp tín dụng phục vụ sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được tham chiếu theo Khoản 8, 9, 10, 13 Điều 3, Khoản 2a Điều 15 Nghị định 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018, Nghị định 156/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn (nếu có).
- Cấp tín dụng phục vụ sản xuất nông nghiệp theo mô hình liên kết được tham chiếu theo Khoản 6, 7 Điều 3, Khoản 4 Điều 14 Nghị định 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018, Nghị định 156/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn (nếu có).
- Tiêu chí xác định dự án/phương án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao quy định tại Quyết định 34/2019/QĐ-TTg ngày 18/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí xác định dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế khác liên quan (nếu có).
- Dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp hữu cơ theo quy định của pháp luật về nông nghiệp hữu cơ và Dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp đáp ứng tiêu chí về kinh tế tuần hoàn được tham chiếu theo Điều 15a Nghị định 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018, Nghị định 156/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn (nếu có).
- Tiêu chí xác định dự án/phương án nông nghiệp sạch quy định tại Quyết định 738/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/3/2017 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế khác liên quan (nếu có).
- Trường hợp dự án/phương án của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao triển khai tại khu hoặc vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thì báo cáo vào dòng 2.3 “Dự án, phương án của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao” Mục IV.
- Trường hợp cấp tín dụng phục vụ sản xuất nông nghiệp theo mô hình liên kết và ứng dụng công nghệ cao thì tổ chức tín dụng báo cáo vào cả dòng 1 và 2 của Mục IV.
- Cấp tín dụng phục vụ cơ giới hóa nông nghiệp bao gồm các mục đích mua máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất, thu mua, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, muối và các mục đích theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong từng thời kỳ (nếu có).
- Các chỉ tiêu tại Mục I được tham chiếu theo mã ngành tại Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:
+ Chỉ tiêu tại dòng 1 tham chiếu theo mã ngành A;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.1 tham chiếu theo mã ngành 01;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.1.1 tham chiếu theo mã ngành 011, 012, 013;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.1.2 tham chiếu theo mã ngành 014;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.1.3 tham chiếu theo mã ngành 015;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.1.4 tham chiếu theo mã ngành 016, 017;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.2 tham chiếu theo mã ngành 02;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.2.1 tham chiếu theo mã ngành 021;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.2.2 tham chiếu theo mã ngành 022;023
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.2.3 tham chiếu theo mã ngành 024;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.3 tham chiếu theo mã ngành 03;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.3.1 tham chiếu theo mã ngành 031;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.3.2 tham chiếu theo mã ngành 032;
+ Chỉ tiêu tại dòng 1.3.3 tham chiếu theo mã ngành 033;
+ Chỉ tiêu tại dòng 2 tham chiếu theo mã ngành 08930.
- Đối với những chỉ tiêu không nằm trong mã ngành thuộc Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ, các TCTD báo cáo số liệu theo phân ngành do TCTD theo dõi.
- Cột (8) = Cột (4) + Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) = Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12) + Cột (13).
- Cột (14): Thống kê nợ xấu theo quy định của NHNN về phân loại tài sản có trong hoạt động của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Nợ xấu được phân loại sau khi tham chiếu nhóm nợ do CIC cung cấp tại thời điểm gần nhất (trường hợp chưa có nhóm nợ do CIC cung cấp tháng báo cáo, TCTD báo cáo nhóm nợ sau khi tham chiếu theo nhóm nợ CIC cung cấp tháng liền trước tháng báo cáo).
- Dòng I = Dòng II = Dòng III
Ghi chú: Tổ chức tín dụng không điền số liệu vào các ô màu xám.
Đơn vị báo cáo:…
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.