Mẫu socialist Republic of Vietnam (Mẫu số 1h - Văn bản hợp nhất 26/2026/VBHN-NĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Mẫu 1h
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Socialist Republic of Vietnam
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN SHIP STATION LICENCE
Số/No:…………..
Cấp lần đầu ngày (Date of first issue):………………………………….. Có giá trị đến hết ngày (Expiry date): .................................................
THẨM QUYỀN BAN HÀNH(5)
AUTHORIZED OFFICIAL
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Pursuant to the Law on radio frequencies dated November 23rd, 2009 and Amendments and supplements to some Articles of the Law on radio frequencies dated November 09th, 2022;
Căn cứ Nghị định số .../2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
Pursuant to Decree No. .../2023/NĐ-CP dated ..., ..., 2023 of the Government on detailing and guiding procedures for some Articles of the Law on radio frequencies No. 42/2009/QH12 dated November 23rd, 2009 and Amendments and supplements to some Articles of the Law on radio frequencies No. 09/2022/QH15 dated November 09th, 2022;
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-BTTTT ngày … tháng … năm ….của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Tần số vô tuyến điện;
Pursuant to the Minister of Information and Communication's Decision No. …./QD-BTTTT dated …,…,…, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Authority of Radio Frequency Management;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của: . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
At the application of: ………………………………………………………………..
NAY CHO PHÉP
ALLOWES
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Địa chỉ:
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
Article 1. Licensee:
To use radio frequencies and equipments of ship station in accordance with the following provisions
| TÊN TÀU Name of ship | NHẬN DẠNG ĐÀI TÀU Identification of the ship station | CHỦ TÀU Owner of ship | ||
| Hô hiệu Call sign | MMSI | Nhận dạng khác Other Identification | ||
| LOẠI THIẾT BỊ Equipment Type | TÊN THIẾT BỊ Equipment Model | CÔNG SUẤT (W) Tx Power (W) | PHƯƠNG THỨC PHÁT Class of Emission | BĂNG TẦN HOẶC TẦN SỐ ẤN ĐỊNH Frequency Bands or Assigned Frequencies |
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Article 2. During the operation, Licensee is responsible for the observance of the provisions of Vietnamese law and Radio Regulations. The operator of ship station must have a certificate as prescribed.
Điều 3. Các quy định khác:
Article 3. Other conditions:
…….., ngày… tháng … năm …
……..., day … month … year…
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ(6) AUTHORITY, POSITION OF SIGNATORY
(Chữ ký, họ và tên của người có thẩm quyền và đóng dấu của cơ quan, tổ chức)
(Signature, full name of authorized official
and stamp of the authority)
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2 Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3 Địa danh.
4 Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5 Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
6 Quyền hạn chức vụ người ký.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.