Mẫu BẢN KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, CẤP ĐỔI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG BĂNG TẦN (Mẫu số 2 - Văn bản hợp nhất 26/2026/VBHN-NĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Mẫu 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, CẤP ĐỔI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG BĂNG TẦN
CHÚ Ý: 1.
Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: Cục Tần số vô tuyến điện.
| 1. TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ | ||||
| 1.1. Mã số thuế | Số | |||
| Địa chỉ trụ sở chính | ||||
| 1.2. Giấy phép viễn thông theo quy định | Số | Ngày cấp | ||
| Thời hạn | Từ ngày: ……….Đến ngày: …………. | |||
| 1.3. Tài khoản | Số | |||
| Ngân hàng | ||||
| Thanh toán phí, lệ phí qua Ngân hàng bằng Uỷ nhiệm thu | Đồng ý Không đồng ý | |||
| 1.4. Địa chỉ liên lạc | Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã: | |||
| Tỉnh/thành phố: | ||||
| 1.5. Số điện thoại/ Email | ||||
| 2. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | ||||
| 3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp, cấp lại, gia hạn) | 15 năm Khác:………………. | |||
| 4. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ | Trực tiếp Dịch vụ bưu chính Cổng dịch vụ công quốc gia | |||
| 5. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) | ||||
| 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép | ||||
| 6. MỤC ĐÍCH BẢN KHAI | Cấp Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số ………………. Gia hạn cho giấy phép số ………………………. . Cấp đổi cho giấy phép số ……………………….. | |||
| Cấp lại | ||
| 7. PHẠM VI PHỦ SÓNG | ||
| 8. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | 8.1. Đoạn băng tần sử dụng | |
| 8.2. Công nghệ sử dụng | ||
| 8.2.1. Tiêu chuẩn công nghệ | ||
| 8.2.2. Các mức giới hạn phát xạ | ||
| 8.3. Các tham số khác (nếu có) | ||
| 9. CẤU HÌNH MẠNG LƯỚI (nếu có) | ||
| 10. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có) | ||
| 11. TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY: 11.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ. 11.2. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện. 11.3. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng – ten phù hợp với quy định về tương thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định pháp luật có liên quan. 11.4. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. | ||
……, ngày….. tháng….. năm…….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu của tổ chức)
Họ và tên
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI CẤP, CẤP LẠI, CẤP ĐỔI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG BĂNG TẦN (MẪU 2)
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG:
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Đối với cấp, cấp lại: phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Đối với cấp đổi: kê khai đầy đủ các trường thông tin tại các Mục 1, 4, 6 trong bản khai. Tại Mục 6 ghi cụ thể số giấy phép đề nghị cấp đổi.
- Đối với gia hạn: kê khai đầy đủ các trường thông tin tại các Mục 1, 3, 4, 5, 6 trong bản khai. Tại Mục 6 ghi cụ thể số giấy phép đề nghị gia hạn.
- Đối với sửa đổi, bổ sung: kê khai đầy đủ các trường thông tin tại Mục 1 và chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung của giấy phép tại các mục khác của bản khai trừ Mục 3. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần kê khai.
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
- Khi cần liên hệ trực tiếp với Cục Tần số vô tuyến điện theo địa chỉ:
Cục Tần số vô tuyến điện - Bộ Khoa học và Công nghệ,
Số 115 đường Trần Duy Hưng - Phường Yên Hòa - Hà Nội
| Điện thoại: 024.35564919; | Fax: 024.35564930 |
Hoặc các Trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực thuộc Cục:
| Khu vực 1: Số 115 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024.35564913 Khu vực 2: Số 45 đường Trần Lựu, phường Bình Trưng, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.37404179; Fax: 028.37404966 Khu vực 3: Số 539 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường An Hải - Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3933545; Fax: 0236.3933707 Khu vực 4: số 170 Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường An Bình - Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3832760; Fax: 0292.3887087 II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT: Mẫu 2: giấy phép sử dụng băng tần. Số: bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần. Mục 1. | Khu vực 5: Số 783 Tôn Đức Thắng - Phường Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3827857/ Fax: 0225.3827420 Khu vực 6: Số 364 Đại lộ Lê Nin - Phường Trường Vinh - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238.3833511; Fax: 0238.3849518 Khu vực 7: Tổ 6 - Thôn Phú Thạnh - Phường Tây Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3892567; Fax: 0258.3824410. Khu vực 8: Ngõ 460 - Đường Trần Phú - Phường Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3840503/ 0210.3840507/ 0210.3840504 Fax: 0210. 3840504. Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp, gia hạn, cấp đổi, cấp lại, sửa đổi, bổ sung nội dung Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức đề nghị cấp, gia hạn, cấp đổi, cấp lại, sửa đổi, Viết bằng chữ in hoa tên hợp pháp của tổ chức cấp, gia hạn, cấp đổi, cấp lại, sửa đổi, bổ |
sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận
đăng ký thuế của tổ chức).
Mục 1.1. Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức.
Mục 1.2. Kê khai theo Giấy phép viễn thông tương ứng theo quy định của pháp luật về viễn thông.
Trường hợp đang thực hiện thủ tục gia hạn, sửa đổi, cấp lại giấy phép viễn thông tương
ứng, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp văn bản chứng minh việc đã nộp hồ sơ gia hạn, sửa
đổi, cấp lại giấy phép viên thông và bổ sung thông tin về Giấy phép viễn thông tương ứng
được cấp để hoàn thiện bản khai.
Mục 1.3. Ghi số tài khoản của tổ chức và ghi tên ngân hàng mà tổ chức mở tài khoản. Đánh dấu
“X” vào ô “Đồng ý” hoặc “Không đồng ý” nếu chấp thuận hoặc không chấp thuận việc
chọn hình thức thanh toán phí sử dụng tần số vô tuyến điện và lệ phí cấp giấy phép bằng
Uỷ nhiệm thu.
Mục 1.4. Kê khai địa chỉ liên lạc của tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức.
Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không
kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức.
Mục 1.5. Kê khai số điện thoại/email liên hệ tổ chức đề nghị cấp phép hoặc số điện thoại/email của
cá nhân trực tiếp phụ trách về các vấn đề liên quan đến cấp giấy phép.
| Mục 2. Mục 3. Mục 4. Mục 5. Mục 6. Mục 7. Mục 8. Mục 9. Mục 10. Ký tên, | Ghi rõ sử dụng băng tần cho mục đích gì, ví dụ: cung cấp dịch vụ thông tin di động toàn quốc, thử nghiệm công nghệ mới, … Thời hạn đề nghị cấp giấy phép: đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời hạn sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2033” (ghi theo ngày/tháng/năm). Tổ chức lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: - Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các mục trả kết quả theo quy định. - Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức kê khai tại mục 1.4. - Đánh dấu "X" vào ô “Cổng dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Dịch vụ bưu chính. Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức phải nộp 01 lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: Đánh dấu “X” vào ô 01 lần: nếu tổ chức đồng ý nộp 01 lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đánh dấu “X” vào ô tương ứng đối với trường hợp cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp đổi. Trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp đổi ghi kèm số giấy phép cần gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp đổi. Kê khai phạm vi phủ sóng đề nghị cấp phép: tên các địa phương (ví dụ: tỉnh/thành phố, xã/phường…) nằm trong vùng phủ sóng hoặc toàn quốc. Các thông số kỹ thuật chung: 8.1. Kê khai đoạn băng tần đề nghị cấp phép sử dụng. 8.2. Kê khai các công nghệ sử dụng ứng với đoạn băng tần. Ví dụ: WCDMA, GSM…. (trường hợp sử dụng đồng thời nhiều loại công nghệ trên cùng một băng tần thì kê khai hết các công nghệ mà doanh nghiệp đang sử dụng). 8.2.1. Kê khai tiêu chuẩn công nghệ sử dụng. 8.2.2. Kê khai các mức giới hạn phát xạ (phát xạ giả, phát xạ trong băng, phát xạ ngoài băng...). Kê khai cấu hình mạng lưới. Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có. đóng dấu - Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép - Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |
3. Mẫu Bản khai đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh84
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Văn bản hợp nhất 26/2026/VBHN-NĐ-BKHCN
…anh đáp ứng điều kiện cấp hoặc cấp lại 23 hoặc sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần được cấp phép thông qua đấu giá theo quy định của pháp luật về viễn thông theo Mẫu 02 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm d Văn bản hợp nhất 26/2026/VBHN-NĐ-BKHCN
…anh đáp ứng điều kiện cấp hoặc cấp lại 24 hoặc sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần được cấp phép thông qua đấu giá theo quy định của pháp luật về viễn thông theo Mẫu 02 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 26/2026/VBHN-NĐ-BKHCN
a) Bản khai theo Mẫu 2 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 26/2026/VBHN-NĐ-BKHCN
a) Nộp 01 bộ hồ sơ đến cơ quan cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện gồm: Bản khai theo Mẫu 2 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 26/2026/VBHN-NĐ-BKHCN
a) Bản khai theo Mẫu 2 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 26/2026/VBHN-NĐ-BKHCN
a) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sử dụng băng tần gồm: Bản khai theo Mẫu 2 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 26/2026/VBHN-NĐ-BKHCN
c) Báo cáo thuyết minh đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 58 theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 26/2026/VBHN-NĐ-BKHCN
a) Đơn đề nghị cấp đổi chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.