vanban.org

Mẫu số B04/BCTC-HN - Thông tư 108/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Thông tư 108/2025/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 14/11/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số B04/BCTC-HN

(Kèm theo Thông tư số 108/2025/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN:...
ĐƠN VỊ BÁO CÁO:...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
CHO NĂM TÀI CHÍNH KẾT THÚC NGÀY 31/12/20xx
(Đơn vị chỉ lập thuyết minh đối với chỉ tiêu có phát sinh trong năm)

I. Thông tin khái quát

1. Tên đơn vị:...
2. Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ...
3. Số lượng đơn vị trực thuộc:
a) Cơ quan nhà nước:...
b) Đơn vị sự nghiệp công lập:...
b1) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư:...
b2) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên:...
b3) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: ..., trong đó:
(1) Đơn vị tự bảo đảm từ 70% đến dưới 100% chi thường xuyên:...
(2) Đơn vị tự bảo đảm từ 30% đến dưới 70% chi thường xuyên:...
(3) Đơn vị tự bảo đảm từ 10% đến dưới 30% chi thường xuyên:...
b4) Đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên:...
c) Đơn vị khác (chi tiết: Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách,...): ...

Trong đó: Đơn vị thực hiện các chế độ kế toán khác (ngoài chế độ kế toán hành chính sự nghiệp) phải chuyển đổi báo cáo tài chính: ... đơn vị, cụ thể như sau:

- ... đơn vị thực hiện chế độ kế toán doanh nghiệp
- ... đơn vị thực hiện chế độ kế toán ...

II. Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất

1. Báo cáo tài chính hợp nhất được lập theo hướng dẫn của Thông tư số 108/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày bằng đồng Việt Nam. Các chính sách kế toán được áp dụng nhất quán trong các kỳ kế toán được trình bày trên báo cáo tài chính hợp nhất theo quy định.

3. Báo cáo tài chính hợp nhất này được lập từ số liệu các báo cáo tài chính của tất cả các đơn vị kế toán trực thuộc theo quy trình hợp nhất. Đơn vị tính:...

4. Báo cáo tài chính hợp nhất đã được thủ trưởng đơn vị ký duyệt để phát hành vào ngày...sau khi đã được...thông qua vào ngày...(nếu có)

III. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất

1. Thuyết minh chi tiết số dư tiền và tương đương tiền

STTChi tiếtSố cuối năm
1Tiền mặt
2Tiền gửi kho bạc
3Tiền gửi ngân hàng
4Tiền đang chuyển
5Tương đương tiền
Tổng cộng

2. Thuyết minh chi tiết số dư đầu tư tài chính

STTChỉ tiêuSố cuối năm
Giá trị ghi sổDự phòng
I. Đầu tư tài chính ngắn hạn
1Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
2Đầu tư ngắn hạn khác
Tổng cộng đầu tư tài chính ngắn hạn
II. Đầu tư tài chính dài hạn
1Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
2Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
3Đầu tư khác
Tổng cộng đầu tư tài chính dài hạn
Tổng cộng

3. Thuyết minh chi tiết các hoạt động liên doanh, liên kết không hình thành pháp nhân mới

STTNội dungSố liệu (nếu có)
1...
.....

4. Thuyết minh chi tiết số dư khoản phải thu của khách hàng

STTChỉ tiêuSố cuối nămGhi chú (*)
Giá trị ghi sổDự phòng
1Phải thu của khách hàng ngắn hạn
1.1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
2Phải thu của khách hàng dài hạn
2.1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng

(*) Thuyết minh thêm, ví dụ nợ phải thu quá hạn thanh toán (thời gian quá hạn); nợ phải thu chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi nợ; các ghi chú khác.

5. Thuyết minh chi tiết số dư khoản phải thu kinh phí được cấp

STTChỉ tiêuSố cuối năm
1Phải thu từ ngân sách nhà nước
2Phải thu từ nhà tài trợ (chi tiết): - ...
......
Tổng cộng

6. Thuyết minh chi tiết số dư các khoản phải thu khác

STTChỉ tiêuSố cuối năm
Giá trị ghi sổDự phòng
I. Số dư các khoản phải thu ngắn hạn khác
1Số dư khoản phải thu nhận ủy quyền, ủy thác
chi trả
2Số dư tạm ứng
3Số dư khoản đặt cọc, ký quỹ, ký cược
4Trả trước cho người bán ngắn hạn
5Phải thu khác
- Tài sản thiếu chờ xử lý
- Các khoản chi hoạt động liên doanh, liên kết chờ phân bổ
- Phải thu tiền lãi
- Phải thu các khoản phí và lệ phí
- Các khoản phải thu khác
Tổng cộng số dư các khoản phải thu ngắn hạn khác
II. Số dư các khoản phải thu dài hạn khác
1...
......
Tổng cộng số dư các khoản phải thu dài hạn khác
Tổng cộng

7. Thuyết minh chi tiết số dư hàng tồn kho

STTChỉ tiêuSố cuối năm
Giá gốcDự phòng
1Hàng mua đang đi đường
2Nguyên liệu, vật liệu
3Công cụ, dụng cụ
4Chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ dở dang
5Sản phẩm
6Hàng hóa
Tổng cộng

8. Thuyết minh tài sản cố định của đơn vị (Thuyết minh chi tiết từng loại TSCĐ theo phân loại tài sản cố định của đơn vị theo tính chất, đặc điểm tài sản quy định tại pháp luật về quản lý và sử dụng tài sản công (Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, các văn bản hướng dẫn và văn bản sửa đổi, thay thế có liên quan)):

8.1. Thuyết minh tài sản cố định hữu hình của đơn vị

STTKhoản mụcNhà, công trình xây dựngVật kiến trúc.........Tổng cộng
1Nguyên giá
- Số dư đầu năm
- Tăng trong năm:
+ Mua trong năm
+ Đầu tư xây dựng hoàn thành
+ Tăng khác
- Giảm trong năm:
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Điều chuyển
+ Giảm khác
- Số dư cuối năm
2Giá trị khấu hao, hao mòn lũy kế
- Số dư đầu năm
- Tăng trong năm:
+ Hao mòn, khấu hao trong năm
+ Điều chuyển
+ Tăng khác
- Giảm trong năm:
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Điều chuyển
+ Giảm khác
- Số dư cuối năm
3Giá trị còn lại
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm

8.2. Thuyết minh tài sản cố định vô hình của đơn vị

STTKhoản mụcQuyền sử dụng đấtQuyền tác giả ...Quyền sở hữu công nghiệp......Tổng cộng
1Nguyên giá
- Số dư đầu năm
- Tăng trong năm:
+ Mua trong năm
+ Tạo ra từ nội bộ đơn vị
+ Tăng do điều chuyển đến
+ Tăng khác
- Giảm trong năm:
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Giảm khác
- Số dư cuối năm
2Giá trị hao mòn lũy kế
- Số dư đầu năm
- Tăng trong năm:
+ Hao mòn, khấu hao trong năm
+ Tăng khác
- Giảm trong năm:
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Giảm khác
- Số dư cuối năm
3Giá trị còn lại
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm

9. Thuyết minh tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị quản lý và trực tiếp khai thác, sử dụng theo phân loại quy định tại pháp luật về quản lý và sử dụng tài sản công (thuyết minh riêng TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình):

STTKhoản mụcTSHT đường bộTSHT đường sắt quốc giaTSHT đường thủy nội địa......Tổng cộng
1Nguyên giá
- Số dư đầu năm
- Tăng trong năm:
+ Mua trong năm
+ Đầu tư xây dựng hoàn thành
+ Nhận điều chuyển đến
+ Tăng khác
- Giảm trong năm:
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Điều chuyển
+ Giảm khác
- Số dư cuối năm
2Giá trị hao mòn lũy kế
- Số dư đầu năm
- Tăng trong năm:
+ Hao mòn, khấu hao trong năm
+ Điều chuyển
+ Tăng khác
- Giảm trong năm:
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Điều chuyển
+ Giảm khác
- Số dư cuối năm
3Giá trị còn lại
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm

10. Thuyết minh chi tiết số liệu mua sắm, đầu tư xây dựng dở dang

STTChỉ tiêuSố cuối năm
1Mua sắm tài sản cố định
2Nâng cấp tài sản cố định
3Chi phí đầu tư xây dựng dở dang - Đầu tư xây dựng dở dang - Dự án, công trình đã bàn giao đưa vào sử dụng chờ phê duyệt quyết toán (trình bày là số âm)(...)
Tổng cộng

11. Thuyết minh chi tiết số dư tài sản khác

STTChỉ tiêuSố cuối năm
I. Tài sản ngắn hạn khác
1Chi phí trả trước ngắn hạn
2Thuế GTGT được khấu trừ
3Các khoản thuế, phí và các khoản khác mà đơn vị đã nộp lớn hơn số phải nộp cho Nhà nước
4Tài sản ngắn hạn khác (chi tiết)
Tổng giá trị tài sản ngắn hạn khác
II. Tài sản dài hạn khác
1Chi phí trả trước dài hạn
2Tài sản dài hạn khác (chi tiết)
Tổng giá trị tài sản dài hạn khác
Tổng cộng

12. Thuyết minh chi tiết số dư khoản phải trả cho người bán

STTĐơn vịSố cuối nămGhi chú
I. Phải trả cho người bán ngắn hạn
1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng số dư khoản phải trả cho người bán ngắn hạn
II. Phải trả cho người bán dài hạn
1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng số dư khoản phải trả cho người bán dài hạn
Tổng cộng

13. Thuyết minh chi tiết số dư các khoản nhận trước kinh phí được cấp

STTChỉ tiêuSố cuối năm
1Nhận trước từ NSNN
2Nhận trước kinh phí từ nhà tài trợ (chi tiết): - ...
......
Tổng cộng

14. Thuyết minh chi tiết số dư các khoản vay

STTĐơn vịSố cuối năm
I. Vay ngắn hạn:
1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng các khoản vay ngắn hạn
II. Vay dài hạn:
1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng các khoản vay dài hạn
Tổng cộng

15. Thuyết minh chi tiết số dư dự phòng phải trả

STTĐơn vịSố cuối năm
I. Dự phòng phải trả ngắn hạn:
1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng các khoản dự phòng phải trả ngắn hạn
II. Dự phòng phải trả dài hạn:
1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng các khoản dự phòng phải trả dài hạn
Tổng cộng

16. Thuyết minh chi tiết số dư các quỹ phải trả

STTChỉ tiêuSố cuối năm
1Quỹ dự phòng ổn định thu nhập
1.1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
2Quỹ bổ sung thu nhập
2.1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
3Quỹ khen thưởng
3.1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
4Quỹ phúc lợi:
4.1Quỹ phúc lợi
- Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
...
4.2Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản
- Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc ...
...
5Quỹ phải trả khác của đơn vị (chi tiết từng quỹ):
5.1Quỹ ...
- Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc ...
...
......
Tổng cộng

17. Thuyết minh chi tiết số dư các khoản phải trả khác

STTChỉ tiêuSố cuối năm
I. Các khoản phải trả ngắn hạn khác
1Các khoản phải nộp theo lương:
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm thất nghiệp
- Kinh phí công đoàn
2Các khoản phải nộp nhà nước
- Thuế GTGT phải nộp
- Phí
- Lệ phí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế khác
- Các khoản phải nộp nhà nước khác
3Các khoản phải trả người lao động
4Tài sản thừa chờ xử lý
5Các khoản thu hoạt động liên doanh, liên kết chờ phân bổ
6Các khoản thu phí, lệ phí
7Doanh thu nhận trước ngắn hạn
8Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
9Nhận trước kinh phí ủy quyền, ủy thác chi trả
10Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Tổng cộng số dư các khoản phải trả ngắn hạn khác
II. Các khoản phải trả dài hạn khác
1Doanh thu nhận trước dài hạn
2Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược dài hạn
3Các khoản phải trả, phải nộp dài hạn khác
Tổng cộng số dư các khoản phải trả dài hạn khác
Tổng cộng

18. Thuyết minh chi tiết số dư các khoản vốn góp

STTChỉ tiêuSố cuối năm
I. Vốn điều lệ do NSNN cấp (đối với quỹ TCNN ngoài ngân sách)
1Quỹ...
II. Vốn góp của chủ sở hữu (chi tiết):
1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng

19. Thuyết minh chi tiết số dư khoản thặng dư/thâm hụt lũy kế

STTChỉ tiêuSố cuối năm
I. Thuyết minh số dư khoản thặng dư lũy kế
1Giá trị còn lại của TSCĐ
2Nguồn chi đầu tư đã thanh toán khối lượng hoàn thành
3Nguồn khác (nếu có)
Tổng cộng thặng dư lũy kế
II. Thuyết minh số dư khoản thâm hụt lũy kế(...)
......(...)
Tổng cộng thâm hụt lũy kế(...)
Tổng cộng

20. Thuyết minh chi tiết số dư các quỹ thuộc đơn vị

STTChỉ tiêuSố cuối năm
1Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
1.1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
2Quỹ khác thuộc đơn vị (chi tiết theo tên quỹ):
2.1Quỹ
...Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng

21. Thuyết minh chi tiết kinh phí mang sang năm sau

STTChỉ tiêuSố cuối năm
1Kinh phí cải cách tiền lương
1.1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
2Kinh phí khác mang sang năm sau (chi tiết):
2.1Số dư của đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng

22. Thuyết minh chi tiết số dư tài sản thuần khác

STTChỉ tiêuSố cuối năm
1Chênh lệch tỷ giá hối đoái
2Tài sản thuần khác (chi tiết)
......
Tổng cộng

23. Các thông tin khác đơn vị thuyết minh thêm cho Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất...

IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất

1. Thuyết minh chi tiết doanh thu từ kinh phí NSNN cấp

STTChỉ tiêuNăm nay
1Kinh phí NSNN giao tự chủ cho hoạt động của đơn vị (trừ kinh phí đặt hàng, đấu thầu thực hiện dịch vụ sự nghiệp công từ NSNN)
2Kinh phí NSNN không giao tự chủ (trừ kinh phí giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ sự nghiệp công từ NSNN):
2.1NSNN giao hàng năm
2.2Ngân sách địa phương hỗ trợ
2.3Kinh phí uỷ quyền từ NSNN cấp trên cấp cho hoạt động của đơn vị
3Kinh phí NSNN cấp cho chi đầu tư
Tổng cộng

2. Thuyết minh chi tiết doanh thu từ nhà tài trợ nước ngoài

STTChỉ tiêuNăm nay
1Doanh thu từ nguồn viện trợ nước ngoài
1.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
2Doanh thu từ nguồn vốn vay nợ nước ngoài
2.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng

3. Thuyết minh chi tiết doanh thu từ phí được khấu trừ, để lại

STTChỉ tiêuNăm nay
1Doanh thu từ phí...
1.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
2Doanh thu từ phí...
2.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
3Doanh thu do nhận hiện vật hình thành từ nguồn phí được khấu trừ, để lại
3.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng

4. Thuyết minh chi tiết doanh thu tài chính

STTChỉ tiêuNăm nay
1Tiền lãi
1.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
2Cổ tức, lợi nhuận được chia
2.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
3Doanh thu tài chính khác (chi tiết)
3.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
......

5. Thuyết minh chi tiết doanh thu từ hoạt động nghiệp vụ

STTChỉ tiêuNăm nay
1Doanh thu từ hoạt động...
1.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
2Doanh thu từ hoạt động...
2.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
3Doanh thu do nhận hiện vật hình thành từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ
3.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
4...
Tổng cộng

6. Thuyết minh chi tiết doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ

STTChỉ tiêuNăm nay
1Doanh thu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN
1.1Kinh phí NSNN thực hiện dịch vụ sự nghiệp công
- Đơn vị kế toán trực thuộc...
...
1.2Đơn vị tự thu
- Đơn vị kế toán trực thuộc...
...
2Doanh thu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng NSNN
2.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
3Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh khác
3.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng

7. Thuyết minh chi tiết thu nhập khác

STTChỉ tiêuNăm nay
1Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
2Thu nhập từ...
......
Tổng cộng

8. Thuyết minh chi tiết chi phí hoạt động không giao tự chủ

STTChỉ tiêuNăm nay
1Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho người lao động
2Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng
3Chi phí hao mòn TSCĐ
4Chi phí khác của hoạt động không giao tự chủ
Tổng cộng

9. Thuyết minh chi tiết chi phí hoạt động giao tự chủ của cơ quan nhà nước và đơn vị không có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ

STTChỉ tiêuNăm nay
1Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho người lao động
2Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng
3Chi phí hao mòn TSCĐ
4Chi phí khác của hoạt động giao tự chủ
Tổng cộng

10. Thuyết minh chi tiết chi phí tài chính

STTChỉ tiêuNăm nay
1Lãi tiền vay
1.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
2Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính
2.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
3Dự phòng tổn thất đầu tư
3.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
4Chi phí tài chính khác
Tổng cộng

11. Thuyết minh chi tiết giá vốn hàng bán

11.1. Thuyết minh giá vốn hàng bán theo hoạt động

STTChỉ tiêuNăm nay
1Giá vốn hoạt động dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN
2Giá vốn hoạt động dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng NSNN
3Giá vốn của hoạt động sản xuất kinh doanh khác
4Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
5Các khoản ghi nhận vào giá vốn khác (chi tiết)
Tổng cộng

11.2. Thuyết minh giá vốn hàng bán theo tính chất chi phí

STTChỉ tiêuNăm nay
1Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho người lao động
2Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng
3Chi phí khấu hao TSCĐ
4Chi phí khác tính vào giá vốn hàng bán
Tổng cộng

12. Thuyết minh chi tiết chi phí bán hàng

STTChỉ tiêuNăm nay
1Chi phí liên quan đến hoạt động bán hàng
2Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa
Tổng cộng

13. Thuyết minh chi tiết chi phí quản lý của hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ

STTChỉ tiêuNăm nay
1Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
2Chi phí vật tư và dịch vụ đã sử dụng
3Chi phí hao mòn/khấu hao TSCĐ
4Chi phí quản lý khác
Trong đó chi phí dự phòng
Tổng cộng

14. Thuyết minh chi tiết chi phí khác

STTChỉ tiêuNăm nay
1Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ
2Các khoản chi phí khác (chi tiết)...
Tổng cộng

15. Thuyết minh chi tiết chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

STTChỉ tiêuNăm nay
1Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
2Điều chỉnh chi phí thuế TNDN của các năm trước vào chi phí thuế TNDN năm hiện hành
Tổng cộng

16. Thuyết minh chi tiết chỉ tiêu điều chỉnh kết quả hoạt động do chi phí ghi nhận năm nay nhưng doanh thu đã ghi nhận năm trước

STTChỉ tiêuNăm nay
1Chi phí trong năm được bù đắp bằng nguồn quỹ thuộc đơn vị
2Chi phí trong năm được bù đắp bằng nguồn kinh phí năm trước mang sang
3Chi phí hao mòn TSCĐ trong năm của các TSCĐ đã mua sắm từ các năm trước
4Các chi phí khác phát sinh trong năm do sử dụng các nguồn lực đã được ghi nhận doanh thu từ năm trước
......
Tổng cộng

17. Thuyết minh phân phối chênh lệch thu, chi trong năm

STTChỉ tiêuNăm nay
1Phân phối vào các quỹ (đối với các đơn vị được trích lập quỹ theo quy định):
1.1Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
- Đơn vị kế toán trực thuộc...
1.2Quỹ bổ sung thu nhập
- Đơn vị kế toán trực thuộc...
1.3Quỹ khen thưởng
- Đơn vị kế toán trực thuộc...
1.4Quỹ phúc lợi
- Đơn vị kế toán trực thuộc...
1.5Quỹ dự phòng ổn định thu nhập
- Đơn vị kế toán trực thuộc...
2Phân phối tiết kiệm chi không trích lập quỹ (đối với các đơn vị không được trích lập các quỹ theo quy định):
+ Chi bổ sung thu nhập
+ Chi khen thưởng
+ Chi phúc lợi
+ ...

18. Thuyết minh chi tiết nguồn kinh phí mang sang năm sau

STTChỉ tiêuNăm nay
1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng

19. Thuyết minh chi tiết thặng dư không phân phối/thâm hụt chuyển năm sau

STTChỉ tiêuNăm nay
1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
Tổng cộng

20. Thông tin thuyết minh chi tiết thêm cho báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất...

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

1. Thuyết minh các khoản tiền đơn vị nắm giữ nhưng không được sử dụng

STTChỉ tiêuNăm nay
1Tiền của dự án ...
1.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
2Tiền của Quỹ...
2.1Đơn vị kế toán trực thuộc...
......
3...
Tổng cộng

2. Thuyết minh khác cho Báo cáo lưu chuyển tiền tệ...

VI. Thông tin thuyết minh khác

1. Sự kiện phát sinh sau ngày 31/12 năm báo cáo đến ngày phát hành báo cáo tài chính đã điều chỉnh vào số liệu của kỳ kế toán đã khoá sổ...

2. Thông tin khác thay đổi so với báo cáo tài chính kỳ trước...

3. Thông tin khác...

...

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG/
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)

(Ký, họ tên)

Lưu ý: Đối với các chỉ tiêu thuyết minh chi tiết theo đơn vị kế toán trực thuộc thì chỉ thuyết minh số liệu của các đơn vị kế toán trực thuộc trực tiếp, tùy theo yêu cầu quản lý của đơn vị lập báo cáo tài chính hợp nhất để quyết định số lượng đơn vị trực thuộc phải thuyết minh chi tiết (có thể thuyết minh 5 đơn vị có số liệu lớn nhất, các đơn vị còn lại thuyết minh số liệu chung một dòng).

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026