Mẫu BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Mẫu số B01/BCTC-HN - Thông tư 108/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số B01/BCTC-HN
(Kèm theo Thông tư số 108/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN:...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm...
Đơn vị tính:...
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm |
| A | B | C | D | 1 |
| TÀI SẢN | ||||
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | |||
| I | Tiền và tương đương tiền | 110 | ||
| II | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | ||
| III | Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | ||
| 1 | Phải thu của khách hàng ngắn hạn | 131 | ||
| 2 | Phải thu kinh phí được cấp | 132 | ||
| 3 | Các khoản phải thu ngắn hạn khác | 133 | ||
| IV | Hàng tồn kho | 140 | ||
| V | Tài sản ngắn hạn khác | 150 | ||
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 160 | |||
| I | Đầu tư tài chính dài hạn | 170 | ||
| II | Các khoản phải thu dài hạn | 180 | ||
| 1 | Phải thu của khách hàng dài hạn | 181 | ||
| 2 | Các khoản phải thu dài hạn khác | 183 | ||
| III | Tài sản cố định của đơn vị | 190 | ||
| 1 | Tài sản cố định hữu hình | 191 | ||
| 2 | Tài sản cố định vô hình | 194 | ||
| IV | Tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác, sử dụng | 200 |
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm |
| A | B | C | D | 1 |
| 1 | Tài sản cố định hữu hình | 201 | ||
| 2 | Tài sản cố định vô hình | 204 | ||
| V | Mua sắm, đầu tư xây dựng dở dang | 210 | ||
| 1 | Mua sắm, nâng cấp tài sản cố định | 211 | ||
| 2 | Đầu tư, xây dựng dở dang | 212 | ||
| 3 | Dự án, công trình đầu tư xây dựng đã bàn giao, chờ phê duyệt quyết toán | 213 | (...) | |
| VI | Tài sản dài hạn khác | 220 | ||
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (Mã số 230 = Mã số 100 + Mã số 160) | 230 | |||
| NGUỒN VỐN | ||||
| A. NỢ PHẢI TRẢ | 240 | |||
| I | Nợ ngắn hạn | 250 | ||
| 1 | Phải trả người bán ngắn hạn | 251 | ||
| 2 | Các khoản nhận trước kinh phí được cấp | 253 | ||
| 3 | Phải trả nợ vay ngắn hạn | 254 | ||
| 4 | Dự phòng phải trả ngắn hạn | 255 | ||
| 5 | Các Quỹ phải trả | 256 | ||
| 6 | Các khoản nợ phải trả ngắn hạn khác | 257 | ||
| II | Nợ dài hạn | 260 | ||
| 1 | Phải trả người bán dài hạn | 261 | ||
| 2 | Phải trả nợ vay dài hạn | 263 | ||
| 3 | Dự phòng phải trả dài hạn | 264 | ||
| 4 | Các khoản nợ phải trả dài hạn khác | 265 | ||
| B. TÀI SẢN THUẦN | 280 | |||
| 1 | Vốn góp | 281 | ||
| 2 | Thặng dư/thâm hụt lũy kế | 282 | ||
| 3 | Quỹ thuộc đơn vị | 283 | ||
| 4 | Kinh phí mang sang năm sau | 284 | ||
| 5 | Tài sản thuần khác | 285 | ||
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (Mã số 300 = Mã số 240 + Mã số 280) | 300 |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
/PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)
Lập, ngày ... tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Tài chính
Xem tất cả
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026