Mẫu số 11 - Văn bản hợp nhất 87/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Mẫu số 11
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
..........., ngày.....tháng.....năm ....... |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm …..
| 1. Tên nhiệm vụ: | |
2. Tên tổ chức/cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
3. Thành viên Hội đồng: Họ và tên: Đơn vị công tác: | |
| Tiêu chí đánh giá | Chuyên giá đánh giá | Hệ số | Điểm | Tổng | Điểm tối đa | ||||
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | |||||
| 1. Mục tiêu nghiên cứu của nhiệm vụ | 4 | ||||||||
| - Mục tiêu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu | 1 | ||||||||
| 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 13] | 16 | ||||||||
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. | 2 | ||||||||
| - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của nhiệm vụ | 2 | ||||||||
| 3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19] | 24 | ||||||||
| - Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu | 2 | ||||||||
| - Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu | 2 | ||||||||
| - Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước | 1 | ||||||||
| - Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu | 1 | ||||||||
| 4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17] | 12 | ||||||||
| - Cách tiếp cận nhiệm vụ với đối tượng nghiên cứu | 1 | ||||||||
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu | 2 | ||||||||
| 5. Sản phẩm, lợi ích của nhiệm vụ và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22] | 20 | ||||||||
| - Sản phẩm của nhiệm vụ phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu | 3 | ||||||||
| - Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo trong nước/quốc tế, đào tạo sau đại học) | 2 | ||||||||
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân | 16 | ||||||||
| - Cơ quan chủ trì nhiệm vụ và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ. | 2 | ||||||||
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | 2 | ||||||||
| 7. Điểm ưu tiên dành cho cá nhân đề xuất nhiệm vụ [Trên cơ sở đánh giá nội dung Phiếu đề xuất kèm theo] | 2 | 8 | |||||||
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | 100 | ||||||||
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
1. Đề nghị thực hiện
2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
3. Không thực hiện
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)
Nhận xét, kiến nghị:
Thành viên Hội đồng
(Ký và ghi rõ họ tên)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.