Mẫu số 05 - Văn bản hợp nhất 87/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Mẫu số 05
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CHUYÊN GIA TRONG NƯỚC
| 1. Họ và tên: | |||||
| 2. Năm sinh: 3. Nam/Nữ: | |||||
4. Học hàm: Năm được phong: Học vị: Năm đạt học vị: | |||||
| 5. Lĩnh vực nghiên cứu: | |||||
| Công nghệ thông tin | Công nghệ tự động hóa | Công nghệ vật liệu mới | |||
| Công nghệ sinh học | Lĩnh vực khác | ||||
| 6. Chức danh nghiên cứu: Chức vụ hiện nay: | |||||
| 7. Địa chỉ liên lạc: | |||||
Địa chỉ: Điện thoại : Email: | |||||
| 8. Đơn vị công tác, nơi làm việc của cá nhân: | |||||
Tên đơn vị: Tên người đứng đầu: Địa chỉ: Điện thoại: ; Fax: ; Website: | |||||
| 9. Quá trình đào tạo | |||||
| Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên ngành | Năm tốt nghiệp | ||
| 10. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/Trung bình) | |||||
| TT | Tên ngoại ngữ | Nghe | Nói | Đọc | Viết |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 11. Kinh nghiệm công tác | |||
Thời gian (từ năm ... đến năm...) | Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Đơn vị công tác |
| 12. Các kết quả, công trình KH&CN nghiên cứu | ||||
Tên công trình (bài báo, công trình...) | Tác giả hoặc đồng tác giả | Nơi công bố (tên tạp chí đã đăng) | Lĩnh vực nghiên cứu | Năm công bố |
| Tạp chí quốc tế | ||||
| Tạp chí quốc gia | ||||
| Hội nghị quốc tế | ||||
| 13. Kinh nghiệm giảng dạy tại các Viện, trường đại học | |||||
Thời gian (từ năm…đến năm…) | Vị trí | Lĩnh vực chuyên môn | Đơn vị | ||
| 14. Giải thưởng, bằng khen, kết quả đào tạo | |||||
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | Năm tặng thưởng | |||
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 15. Kinh nghiệm công tác tại cơ sở sản xuất | |||
Thời gian (từ năm ... đến năm...) | Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Đơn vị công tác |
| 16. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 05 năm gần đây | ||||||
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng (đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu) | |||
| 17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp Nhà nước trong và ngoài nước đã tham gia trong 05 năm gần đây) | ||||||
| TT | Hình thức Hội đồng | Số lần | ||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
Tôi xác nhận những thông tin được ghi ở trên là hoàn toàn chính xác.
..................., ngày ....... tháng ....... năm …...
| XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC NƠI LÀM VIỆC | KÝ TÊN |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Văn bản hợp nhất 87/VBHN-NHNN
d) Lý lịch khoa học của chuyên gia trong nước theo Mẫu số 05 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; lý lịch khoa học của chuyên gia nước ngoài theo Mẫu số 06 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này (đối với trường hợp thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung thuê chuyên gia khoa học nước ngoài);
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.