Mẫu báo cáo định kỳ (Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 87/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Mẫu số 01 NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ................, ngày ........ tháng ....... năm 20..... |
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Tình hình thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
Nơi nhận báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê
| 1 | Tên nhiệm vụ: | 2 | Ngày báo cáo | ||||||||
Kỳ báo cáo: | |||||||||||
| 3 | Tổ chức KH&CN chủ trì: | ||||||||||
Cá nhân chủ trì nhiệm vụ: | |||||||||||
| 4 | Thời gian thực hiện: ….. tháng, từ ………. đến……… | ||||||||||
| 5 | Tổng kinh phí thực hiện: … triệu đồng | ||||||||||
| 6 | Công việc chính đã thực hiện tính từ ngày … /…. /..… đến kỳ báo cáo | ||||||||||
| 7 | Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo | ||||||||||
| Bảng 1 | |||||||||||
TT | Tên sản phẩm | Đơn vị đo | Số lượng | ||||||||
| Kế hoạch theo hợp đồng | Thực hiện | ||||||||||
| Trước kỳ báo cáo | Trong kỳ báo cáo | Tổng số | |||||||||
| 8 | Số lượng sản phẩm đã được sử dụng hoặc tiêu thụ và doanh thu bán sản phẩm (nếu có) | ||||||||||
| Bảng 2 | |||||||||||
| TT | Tên sản phẩm | Đơn vị đo | Số lượng | Doanh thu (triệu đồng) | Đơn vị sử dụng | ||||||
| Tổng cộng | |||||||||||
* Ghi chú: Cộng luỹ kế các kỳ báo cáo trước
| 9 | Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm trong kỳ báo cáo (loại 1) | |||||||||
| Bảng 3 | ||||||||||
| TT | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu | Đơn vị tính | Mức chất lượng | |||||||
| Kế hoạch | Thực hiện | |||||||||
| 10 | Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả II.III) | |||||||||
| Bảng 4 | ||||||||||
| TT | Tên sản phẩm | Yêu cầu khoa học | Chú thích | |||||||
| 11 | Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được (trong thời gian liên quan đến báo cáo) | |||||||||
| 12 | Kinh phí | |||||||||
a) Kinh phí luỹ kế đã được cấp trước kỳ báo cáo ................................. b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo ............................................ | ||||||||||
| Bảng 5 | ||||||||||
| Đợt | Thời gian | Số tiền (triệu đồng) | ||||||||
| Cộng luỹ kế (a và b) | ||||||||||
| 13 | Tình hình sử dụng kinh phí để thực hiện đề tài /Dự án tính đến kỳ báo cáo (triệu đồng) | |||||||||
| Bảng 6 | ||||||||||
TT | Thời gian sử dụng | Tổng số tiền đã sử dụng | Trong đó | |||||||
| Thuê khoán chuyên môn | Nguyên vật liệu năng lượng | Thiết bị máy móc | Xây dựng nhỏ, sửa chữa | Khác | ||||||
Tổng kinh phí (a và b) Trong đó: | ||||||||||
| a) Ngân sách nhà nước | ||||||||||
| - Tính đến kỳ báo cáo | ||||||||||
| - Trong kỳ báo cáo | ||||||||||
| Cộng | ||||||||||
| b) Các nguồn vốn khác | ||||||||||
| Kinh phí đã được sử dụng tính đến kỳ báo cáo | |||
Tổng kinh phí đã được cấp: Tổng kinh phí đã sử dụng: Số kinh phí đã quyết toán: | triệu đồng triệu đồng triệu đồng | ||
| Các khoản chi lớn trong thời gian liên quan đến báo cáo | |||
| 14 | Những vấn đề tồn tại cần giải quyết | ||
| 15 | Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong thời gian tới | ||
| 16 | Kết luận và kiến nghị | ||
Cá nhân chủ trì nhiệm vụ (Họ, tên và chữ ký) | Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) | ||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 87/VBHN-NHNN
b) Các thành viên Hội đồng có ý kiến nhận xét đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và gửi về Vụ Dự báo, thống kê ít nhất 01 ngày làm việc trước ngày họp Hội đồng;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 87/VBHN-NHNN
a) Văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ gửi Vụ Dự báo, thống kê đăng ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.