vanban.org

Mẫu số 03.G - Thông tư 102/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Thông tư 102/2026/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 17/07/2026 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 03.G

BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

<="" báo="" cáo="" năm="" quý="" span="" –="" …=""> X >

(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH

STT Nội dung Đơn vị Năm X-1 Năm X Ghi chú

Kế hoạch năm

X-1

Thực hiện
kỳ Quý … năm X-1

Thực hiện
năm

X-1

So sánh TH năm/ KH năm (%) Kế hoạch
năm X
Thực hiện
kỳ Quý … năm X (*)
So sánh TH Quý/ KH năm X (%) So sánh TH Quý với cùng kỳ năm X-1 (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)

(7) =

(6)/(4)

(8) (9)

(10) =

(9)/(8)

(11) =

(9)/(5)

 
I Công ty mẹ                    
1 Sản lượng chủ yếu                    
  …                    
2 Tổng Doanh thu Triệu đồng                  
3 Lợi nhuận trước thuế Triệu đồng                  
4 Nộp ngân sách nhà nước Triệu đồng                  
5 Hoạt động đầu tư (*)                    
  Tổng vốn đầu tư                    
II Hợp nhất                    
1 Tổng Doanh thu Triệu đồng                  
2 Lợi nhuận trước thuế Triệu đồng                  

Ghi chú:

- Cột (9): Số liệu thực hiện hoặc ước thực hiện tại thời điểm báo cáo.

- Cột (5), (6), (9) đối với tình hình thực hiện tổng vốn đầu tư: theo Giá trị khối lượng thực hiện (tương ứng với khối lượng đã nghiệm thu hoặc đã xác nhận để giải ngân) hoặc theo Giá trị giải ngân thực tế.

- (*) Đối với hoạt động đầu tư, doanh nghiệp thuyết minh, báo cáo kèm theo các nội dung: việc thực hiện kế hoạch đầu tư/ các dự án đầu tư, tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, khoản đầu tư có giá trị tương đương với mức vốn đầu tư dự án nhóm B trở lên theo quy định của Luật Đầu tư công.

-  Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ: báo cáo theo mục I.

II. TỔNG HỢP NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG, HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

STT Ngày ban hành Số Nghị quyết, Quyết định Cấp có thẩm quyền ban hành Nội dung Tình hình triển khai thực hiện Ghi chú
I. Nghị quyết  
1            
2            
…            
II. Quyết định  
1            
2            
…            

Ghi chú: Sắp xếp theo thứ tự thời gian ban hành.

III. KẾT QUẢ GIÁM SÁT NỘI BỘ

Báo cáo tình hình thực hiện công tác giám sát nội bộ của doanh nghiệp theo đề cương sau:

A. Căn cứ, nguyên tắc và mục tiêu giám sát

1. Căn cứ thực hiện

- Điều lệ, quy chế, quy trình nội bộ của doanh nghiệp

- Kế hoạch giám sát nội bộ định kỳ [Tháng/Quý/Năm/…] đã được thông qua/ phê duyệt

2. Nguyên tắc thực hiện

3. Mục tiêu giám sát

B. Kết quả giám sát nội bộ

1. Việc ban hành văn bản tổ chức thực hiện liên quan đến công tác giám sát nội bộ

2. Việc đảm bảo các mục tiêu giám sát nội bộ

3. Tình hình thực hiện công tác giám sát nội bộ

- Đánh giá chung về tình hình thực hiện

- Kết quả giám sát nội bộ (theo các nội dung đã thực tế triển khai trong kỳ báo cáo)

C. Tổng hợp vấn đề tồn tại, ảnh hưởng đến doanh nghiệp

- Nội dung vấn đề tồn tại, ảnh hưởng đến doanh nghiệp theo kết quả giám sát nội bộ

- Đánh giá mức độ ảnh hưởng, nguyên nhân phát sinh, kết quả xử lý (nếu có).

D. Giải pháp, biện pháp

1. Giải pháp, biện pháp ngăn chặn, khắc phục

2. Giải ngăn, biện pháp đối với nguy cơ mất an toàn về quản lý vốn, tài sản doanh nghiệp

3. Giải pháp, biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

Ghi chú: Nội dung báo cáo theo thực tế phát sinh trong kỳ báo cáo.

IV. CÁC VẤN ĐỀ PHÁT SINH KHÁC TÁC ĐỘNG ĐẾN KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

Báo cáo theo nội dung quy định tại điểm b khoản 8 Điều 39 Nghị định số 365/2025/NĐ-CP.

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký)

...... ngày... tháng.....năm....
(TỔNG) GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, họ tên, đóng dấu)
TÊN DOANH NGHIỆP

Biểu số 04.A

ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP1 NĂM……….
(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu Chỉ tiêu 1 Chỉ tiêu 2 Chỉ tiêu 3 Chỉ tiêu 4 Chỉ tiêu 5 Xếp loại doanh nghiệp
Tổng doanh thu Lợi nhuận sau thuế Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu (ROE) (%) (*) Giá trị khối lượng thực hiện hoặc giá trị giải ngân (**) Thực hiện nhiệm vụ được giao  
Đánh giá Chỉ tiêu được giao TH Kết quả Chỉ tiêu được giao TH Kết quả Chỉ tiêu được giao TH Kết quả Chỉ tiêu được giao TH Kết quả  
                           

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký)

........, ngày........tháng........năm......

(TỔNG) GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu)

Ghi chú:

- Báo cáo, thuyết minh các nội dung cần thiết để đánh giá, xếp loại doanh nghiệp.

- (*) Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu (ROE) hoặc Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản (ROA).

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu (ROE) được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) giữa Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp tại Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh (Mã số 60) của năm đánh giá và Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại thời điểm đầu kỳ năm đánh giá (cột “số đầu năm” tại Báo cáo tình hình tài chính năm đánh giá).

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Tổng tài sản (ROA) được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) giữa Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp tại Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh (Mã số 60) của năm đánh giá và Tổng tài sản tại thời điểm đầu kỳ năm đánh giá (cột “số đầu năm” tại Báo cáo tình hình tài chính năm đánh giá – mã số 280).

- (**) Tổng giá trị khối lượng thực hiện hoặc Tổng giá trị giải ngân trong năm của các dự án đầu tư, khoản đầu tư.

_____________________

1 do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.

TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU

Biểu số 04.B

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP NĂM.....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Tên doanh nghiệp Xếp loại Doanh nghiệp Ghi chú
Chỉ tiêu 1 Chỉ tiêu 2 Chỉ tiêu 3 Chỉ tiêu 4 Chỉ tiêu 5 Kết quả xếp loại Doanh nghiệp
Tổng doanh thu Lợi nhuận sau thuế Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu (ROE) (%) Giá trị khối lượng thực hiện hoặc giá trị giải ngân (*) Thực hiện nhiệm vụ được giao (*)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 Doanh nghiệp A              
2 Doanh nghiệp B              
3 Doanh nghiệp C              
... ....              
                 

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký)

........, ngày... tháng ..... năm....
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
(Ký, họ tên, đóng dấu)
TÊN DOANH NGHIỆP

Biểu số 05.A

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU TRỰC TIẾP DOANH NGHIỆP NĂM.....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Tên doanh nghiệp/

Người đại diện

Chỉ tiêu 1 Chỉ tiêu 2 Kết quả xếp loại Doanh nghiệp Doanh nghiệp chấp hành chính sách, pháp luật Tình hình chấp hành chính sách, pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Điều lệ doanh nghiệp; ý kiến chỉ đạo của cơ quan đại diện chủ sở hữu và cấp có thẩm quyền; chấp hành, thực hiện các kiến nghị, khuyến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm toán Kết quả đánh giá Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp Ghi chú
Chỉ tiêu được giao Thực hiện Chỉ tiêu được giao Thực hiện
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
                     
                     
                     
 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

(Ký tên, đóng dấu)

TÊN DOANH NGHIỆP

Biểu số 05.B

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP NĂM.....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT Tên doanh nghiệp/Người đại diện

Chỉ tiêu

Tổng doanh thu

(Triệu đồng

Chỉ tiêu

Lợi nhuận sau thuế

(Triệu đồng)

Chỉ tiêu

Tỷ suất Lợi nhuận sau thuế trên Vốn chủ sở hữu

(%)

Kết quả thực hiện các chỉ tiêu được giao của doanh nghiệp Tình hình chấp hành chính sách, pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp, Điều lệ doanh nghiệp, ý kiến chỉ đạo của cơ quan đại diện chủ sở hữu và cấp có thẩm quyền, chấp hành, thực hiện các kiến nghị, khuyến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm toán Kết quả đánh giá Người đại diện phần vốn nhà nước tại Doanh nghiệp Ghi chú
Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
                       
                       
                       
 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

(Ký tên, đóng dấu)

TÊN DOANH NGHIỆP

Biểu số 05.C

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA

KIỂM SOÁT VIÊN DOANH NGHIỆP2 NĂM.....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT Kiểm soát viên Kết quả xếp loại Doanh nghiệp Thực hiện quyền, trách nhiệm của kiểm soát viên Kết quả đánh giá Kiểm soát viên Ghi chú
1 2 3 4 5 6
           
           
           
  BAN KIỂM SOÁT (KIỂM SOÁT VIÊN) DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)

____________________

2 do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.

CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
Biểu số 06.A

BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG

(Mô hình Công ty độc lập, Công ty mẹ - Tập đoàn, Tổng công ty)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

D: Số dư của khoản mục, P: Số phát sinh trong kỳ báo cáo

Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuyết minh Năm nay/Số cuối kỳ Năm trước/Số đầu kỳ
1. Nợ phải thu khó đòi   D (đồng)    
a) Nợ phải thu khó đòi phát sinh trong năm   P (đồng)    
b) Nợ phải thu khó đòi đã xử lý trong năm   P (đồng)    
2. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn trong nước   D (đồng)    
a) Vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng   D (đồng)    
b) Dư nợ cuối kỳ các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn   D (đồng)    
3. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn nước ngoài   D (đồng)    
a) Vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng   D (đồng)    
b) Dư nợ cuối kỳ các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn khác   D (đồng)    
4. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn trong nước   D (đồng)    
a) Vay dài hạn các NHTM, TCTD   D (đồng)    
b) Phát hành trái phiếu (không bao gồm trái phiếu chuyển đổi)   D (đồng)    
c) Thuê tài chính dài hạn trong nước   D (đồng)    
d) Các khoản vay dài hạn trong nước khác   D (đồng)    
5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn nước ngoài   D (đồng)    
a) Vay lại vốn ODA của Chính phủ   D (đồng)    
b) Vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh   D (đồng)    
c) Vay nước ngoài theo hình thức tự vay, tự trả   D (đồng)    
d) Phát hành trái phiếu (không bao gồm trái phiếu chuyển đổi)   D (đồng)    
e) Các khoản vay nước ngoài còn lại   D (đồng)    
6. Nợ phải trả quá hạn   D (đồng)    
7. Vốn điều lệ        
8. Thuế và các khoản phát sinh còn phải nộp NSNN năm trước chuyển sang   D (đồng)    
9. Thuế và các khoản phát sinh phải nộp NSNN   P (đồng)    
a) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh nội địa   P (đồng)    
b) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh XNK   P (đồng)    
c) Cổ tức, số lợi nhuận còn lại phát sinh phải nộp NSNN   P (đồng)    
10. Thuế và các khoản phát sinh đã nộp NSNN   P (đồng)    
- Lợi nhuận đã nộp NSNN   P (đồng)    
11. Thuế và các khoản còn phải nộp NSNN chuyển năm sau   D (đồng)    
12. Tổng quỹ lương   P (đồng)    
13. Số lao động bình quân (người)   P (người)    
14. Tiền lương bình quân người/năm   P (đồng)    

Ghi chú:

Báo cáo các khoản mục ngoài báo cáo tài chính của đơn vị. Doanh nghiệp căn cứ vào số liệu theo dõi trên sổ sách kế toán để nhập số liệu vào mẫu biểu.

 

...................., ngày....... tháng........ năm.......

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO

(Ký tên, đóng dấu)

CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
Biểu số 06.B

BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG

(Hợp nhất – Mô hình Công ty mẹ Công ty con)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

D: Số dư của khoản mục; P: Số phát sinh trong kỳ báo cáo

Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuyết minh Năm nay/Số cuối kỳ Năm trước/Số đầu kỳ
1. Nợ phải thu khó đòi   D (đồng)    
a) Nợ phải thu khó đòi phát sinh trong năm   P (đồng)    
b) Nợ phải thu khó đòi đã xử lý trong năm   P (đồng)    
2. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn trong nước   D (đồng)    
a) Vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng   D (đồng)    
b) Dư nợ cuối kỳ các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn   D (đồng)    
3. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn nước ngoài   D (đồng)    
a) Vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng   D (đồng)    
b) Dư nợ cuối kỳ các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn khác   D (đồng)    
4. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn trong nước   D (đồng)    
a) Vay dài hạn các NHTM, TCTD   D (đồng)    
b) Phát hành trái phiếu (không bao gồm trái phiếu chuyển đổi)   D (đồng)    
c) Thuê tài chính dài hạn trong nước   D (đồng)    
d) Các khoản vay dài hạn trong nước khác   D (đồng)    
5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn nước ngoài   D (đồng)    
a) Vay lại vốn ODA của Chính phủ   D (đồng)    
b) Vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh   D (đồng)    
c) Vay nước ngoài theo hình thức tự vay, tự trả   D (đồng)    
d) Phát hành trái phiếu (không bao gồm trái phiếu chuyển đổi)   D (đồng)    
e) Các khoản vay nước ngoài còn lại   D (đồng)    
6. Nợ phải trả quá hạn   D (đồng)    
7. Vốn điều lệ        
8. Thuế và các khoản phát sinh còn phải nộp NSNN năm trước chuyển sang   D (đồng)    
9. Thuế và các khoản phát sinh phải nộp NSNN   P (đồng)    
a) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh nội địa   P (đồng)    
b) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh XNK   P (đồng)    
c) Cổ tức, số lợi nhuận còn lại phát sinh phải nộp NSNN   P (đồng)    
10. Thuế và các khoản phát sinh đã nộp NSNN   P (đồng)    
- Lợi nhuận đã nộp NSNN   P (đồng)    
11. Thuế và các khoản còn phải nộp NSNN chuyển năm sau   D (đồng)    
12. Tổng quỹ lương   P (đồng)    
13. Số lao động bình quân (người)   P (người)    
14. Tiền lương bình quân người/năm   P (đồng)    

Ghi chú:

Báo cáo các khoản mục ngoài báo cáo tài chính của đơn vị. Doanh nghiệp căn cứ vào số liệu theo dõi trên sổ sách kế toán để nhập số liệu vào mẫu biểu.

 

...................., ngày....... tháng........ năm.......

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO

(Ký tên, đóng dấu)

CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU

TÊN DOANH NGHIỆP

Biểu số 07

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Tên doanh nghiệp Văn bản phê duyệt Kế hoạch cổ phần hóa được cấp có thẩm quyền phủ phê duyệt QĐ công bố giá trị doanh nghiệp QĐ Phê duyệt phương án CPH Ngày bán đấu giá công khai cổ phần lần đầu (IPO) Giá trị vốn NN nắm giữ sau khi bán cổ phần lần đầu Tình hình thực tế
Số QĐ Ngày phê duyệt QĐ Giá trị thực tế DN Giá trị thực tế phần vốn NN tại DN Số QĐ Ngày phê duyệt QĐ Vốn điều lệ Giá trị NN nắm giữ Giá trị bán cho nhà đầu tư chiến lược (nếu có) Giá trị bán cho người lao động Giá trị bán cho Tổ chức công đoàn (nếu có) Giá trị bán công khai Bán cho NĐT chiến lược Bán cho người lao động
Giá trị số cổ phần bán ra theo mệnh giá Giá trị thực tế thu về Giá trị số cổ phần bán ra theo mệnh giá Giá trị thực tế thu về
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
1 Công ty A                                      
2 Công ty B                                      
  ...                                      
Ghi chú:                          
Cột số 3: Ghi rõ số, ngày và cấp có thẩm quyền ban hành văn bản phê duyệt kế hoạch cổ phần hóa      
Cột số 4-7 Căn cứ Quyết định công bố giá trị doanh nghiệp của cấp có thẩm quyền ban hành        
Cột số 8-15 Căn cứ Quyết định phê duyệt phương án cổ phần hóa của cấp có thẩm quyền ban hành      
Cột số 17-28 Căn cứ thực tế sau khi bán cổ phần lần đầu                
Cột số 31-43 Căn cứ Quyết định phê duyệt phần vốn nhà nước tại thời điểm chính thức chuyển sang công ty cổ phần và thực tế triển khai
 

...................., ngày....... tháng........ năm.......

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO

(Ký tên, đóng dấu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

triển khai phương án cổ phần hóa bán cổ phần lần đầu Ngày đại hội cổ đông lần đầu Ngày được cấp giấy đăng ký kinh doanh lần đầu Quyết toán quá trình cổ phần hóa tại thời điểm đăng ký kinh doanh lần đầu
Bán cho TC công đoàn Bán đấu giá công khai Số phải nộp về NSNN (tiền thu từ bán CP lần đầu) Vốn điều lệ Giá trị vốn NN nắm giữ Giá trị cổ đông chiến lược nắm giữ Giá trị tổ chức công đoàn nắm giữ Giá trị cán bộ, công nhân viên nắm giữ Giá trị cá cổ đông khác nắm giữ Chi phí cổ phần hóa Chi phí hỗ trợ lao động dôi dư Giá trị vốn NN tăng thêm từ thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp đến thời điểm đăng ký kinh doanh lần đầu Số phải nộp về NSNN
Giá trị số cổ phần bán ra theo mệnh giá Giá trị thực tế thu về Giá trị số cổ phần bán ra theo mệnh giá Giá trị thực tế thu về Số phải nộp về NSNN Số đã nộp Số còn phải nộp Số lao động dôi dư được hỗ trợ Số tiền hỗ trợ Số phải nộp về NSNN Số đã nộp Số còn phải nộp
22 23 24 25 26 27 28=26-27 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43=41-42
                                           
                                           
                                           
                                           

CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU

TÊN DOANH NGHIỆP

Biểu số 08

TÌNH HÌNH CHUYỂN NHƯỢNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN,

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT Tên doanh nghiệp Vốn điều lệ Giá trị vốn của Nhà nước (chủ sở hữu)

Kế hoạch cơ cấu lại

được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Tình hình chuyển nhượng Kỳ báo cáo... Lũy kế số chuyển nhượng từ… (đầu giai đoạn) đến.... (Kỳ Báo cáo) Giá trị còn phải chuyển nhượng Ghi chú

Văn bản phê duyệt phương án

chuyển nhượng

Thời gian dự kiến chuyển nhượng theo kế hoạch

Tỷ lệ chuyển nhượng

dự kiến theo kế hoạch

Giá trị dự kiến chuyển nhượng vốn theo kế hoạch Giá trị đã chuyển nhượng Đầu tư thêm (nếu có)

Giá trị đã

chuyển nhượng

Đầu tư thêm (nếu có)
Giá trị sổ sách Giá trị thu được Giá trị sổ sách Giá trị thu được
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15= 8+14-12 16
1 Công ty A                            
2 Công ty B                            
  ...                            

Ghi chú:

Cột Nội dung
Số 3 - 8 Số liệu tại thời điểm Cấp có thẩm quyền ban hành văn bản phê duyệt phương án chuyển nhượng vốn
Số 5 Ghi rõ số, ngày và cấp có thẩm quyền ban hành văn bản phê duyệt phương án chuyển nhượng vốn
Số 9 - 11 Tình hình chuyển nhượng vốn Kỳ báo cáo
Số 12 - 14 Lũy kế số chuyển nhượng vốn từ khi bắt đầu được phê duyệt phương án chuyển nhượng vốn đến Kỳ báo cáo
 

...................., ngày....... tháng........ năm.......

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO

(Ký tên, đóng dấu)

CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU

TÊN DOANH NGHIỆP

Biểu số 09.A

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VÀ THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
ĐẾN NGÀY 31/12/…….

(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: 1.000 USD

Thông tin dự án Tổng vốn đầu tư theo giấy phép / Giấy phép điều chỉnh Thông tin
bảo lãnh
Tình hình thực hiện đầu tư Tình hình thu hồi vốn đầu tư Ghi chú
STT Tên Tập đoàn/ Tổng công ty (Cơ quan đại diện chủ sở hữu) Tên doanh nghiệp/ dự án Lĩnh vực đầu tư Khu vực/ nước tiếp nhận đầu tư Tổng vốn đầu tư Vốn điều lệ Vốn vay Bảo lãnh Hạn mức đã ký Nghĩa vụ thực hiện Giải tỏa bảo lãnh Lũy kế đến đầu kỳ báo cáo Phát sinh trong kỳ báo cáo Lũy kế đến cuối kỳ Lũy kế đến đầu kỳ báo cáo Phát sinh trong kỳ báo cáo Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo
Giá trị Tỷ lệ nắm giữ Tổng số Vốn góp Cho vay cổ đông Nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện Tổng số Vốn góp Cho vay cổ đông Nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện Tổng số Lợi nhuận chuyển về nước Từ cho vay cổ đông Thu hồi bảo lãnh Thu hồi khác Tổng số Lợi nhuận chuyển về nước Từ cho vay cổ đông Thu hồi bảo lãnh vay Thu hồi khác
Thu gôc Lãi cho vay Thu gốc Lãi cho vay
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
1                                                                      
2                                                                      
3                                                                      
Ghi chú:                                        
Cột Nội dung   Danh mục lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài                      
Số 1 Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu; Tập đoàn, Tổng công ty tại Việt Nam   1 Viễn thông                      
Số 2 Tên doanh nghiệp, dự án thành lập tại nước ngoài   2 Tìm kiếm thăm dò khai thác dầu khí                      
Số 3 Lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài chính (danh sách kèm theo)   3 Kinh doanh xăng dầu                      
Số 4 Khu vực /nước tiếp nhận đầu tư   4 Dịch vụ dầu khí                      
Số 5 5 = 6+8+ 9   5 Trồng, chế biến mủ cao su                      
Số 6-8 Thông tin trên Giấy đăng ký/Điều chỉnh đầu tư ra nước ngoài   6 Khai thác khoáng sản                            
Số 9 Giá trị đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, bằng 11   7 Xây lắp                                
Số 10 Số hạn mức bảo lãnh đã ký hợp đồng   8 Dịch vụ lưu trú                              
Số 11 Giá trị đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh   9 Khác ( nghiên cứu phát triển; bưu chính; dịch vụ, thương mại; thủy điện; bệnh viện; dược phẩm,...)          
Số 14 14=15+16+17                        
Số 17 Giá trị thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong kỳ          

...................., ngày....... tháng........ năm.......

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO

(Ký tên, đóng dấu)

Số 18 18=19+20+21 và =13+14          
Số 27 Giá trị thu hồi nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện          
Số 28 Thu từ thanh lý tài sản, dự án, kết thúc dự án          
Số 29 29 = 22+23 và bằng 30+31+32+33+34          
Số 35 Tình trạng dự án (dừng, giãn, kết thúc; đang triển khai nhưng chưa phát sinh doanh thu          

CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU

TÊN DOANH NGHIỆP

Biểu số 09.B

HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Đến ngày 31/12/……

(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: 1.000 USD

TT Thông tin dự án Tình hình tài sản và nguồn vốn Kết quả hoạt động SXKD Phân phối lợi nhuận Ghi chú
Tên Tập đoàn/ Tổng công ty (Cơ quan đại diện chủ sở hữu)

Tên doanh nghiệp/

dự án

Lĩnh vực Tổng tài sản Tổng nguồn vốn Doanh thu Lợi nhuận sau thuế Lợi nhuận được chia của NĐT Lợi nhuận chưa phân phối
Tổng nợ phải trả Vốn chủ sở hữu Lợi nhuận chuyển về nước Để lại tái đầu tư
Vốn đầu tư của chủ sơ hữu Quỹ ĐTPT Lỗ lũy kế Lợi nhuận chưa phân phối
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
                               
                               
                               

Ghi chú:

Cột Nội dung
Số 1 Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu; Tập đoàn, Tổng công ty tại Việt Nam
Số 2 Tên doanh nghiệp, dự án thành lập tại nước ngoài
Số 3 Lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài chính (danh sách kèm theo)
Số 4-9 Số dư tại thời điểm báo cáo
Số 10 -14 Số phát sinh trong kỳ báo cáo
 

...................., ngày....... tháng........ năm.......

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO

(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026