Mẫu số 03.C - Thông tư 102/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính
Biểu số 03.C
I. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên dự án | Quyết định phê duyệt | Tổng mức vốn đầu tư | Thời gian đầu tư theo kế hoạch | Nguồn vốn huy động | Giá trị khối lượng thực hiện | Giá trị giải ngân | Giá trị tài sản đã hình thành và đưa vào sử dụng | |||||||||||||||
| Tổng | Vốn chủ sở hữu | % | Vốn huy động | % | Tổng số | Thời hạn vay | Lãi suất (%) | Năm trước chuyển sang | Kế hoạch năm | Thực hiện trong năm | So với KH (%) | Lũy kế | Năm trước chuyển sang | Kế hoạch năm | Thực hiện trong năm | So với KH (%) | Lũy kế | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) =(15 /14) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) =(20 /19) | (22) | (23) | |
| I | Dự án đầu tư do doanh nghiệp là cơ quan chủ quản theo luật đầu tư công | ||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||||||||||
| Tổng | |||||||||||||||||||||||
| II | Khoản đầu tư, dự án đầu tư do cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt (*) | ||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||||||||||
| Tổng | |||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng (Nhóm I và II) | |||||||||||||||||||||||
| Tổng | |||||||||||||||||||||||
| III | Dự án, khoản đầu tư khác | ||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||||
| Tổng | - | - | - | - | |||||||||||||||||||
| IV | Tổng cộng (Nhóm I, II và III) | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Tổng số Dự án | ||||||||||||||||||||||
| 2 | Tổng mức vốn đầu tư, trong đó: | ||||||||||||||||||||||
| 2.1 | Tổng vốn chủ sở hữu | ||||||||||||||||||||||
| 2.2 | Tống vốn huy động | ||||||||||||||||||||||
| 3 | Tổng giá trị giải ngân | ||||||||||||||||||||||
Ghi chú:
- Cột (2) đến cột (12): theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền.
- (*) Bao gồm: Khoản đầu tư, dự án đầu tư do cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt về mục đích, mức vốn đầu tư, nguồn vốn, thời gian thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Luật số 68/2025/QH15; Khoản đầu tư, dự án đầu tư đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và quy định của Luật số 69/2014/QH13 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.
- Mục (I), (II): báo cáo theo từng dự án đầu tư, khoản đầu tư.
- Mục (III): báo cáo đối với dự án đầu tư, khoản đầu tư có giá trị tương đương với mức vốn đầu tư dự án nhóm B trở lên theo quy định của Luật Đầu tư công.
- Cột (12): Lãi suất huy động vốn %/năm.
II. ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên dự án đầu tư/ khoản đầu tư | Quyết định phê duyệt | Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo nội dung được cấp có thẩm quyền phê duyệt | |||||
| Mục tiêu | Hiệu quả | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||||
| I | Dự án đầu tư do doanh nghiệp là cơ quan chủ quản theo luật đầu tư công | |||||||
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| II | Khoản đầu tư, dự án đầu tư do cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt (*) | |||||||
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| III | Khoản đầu tư, dự án đầu tư khác | |||||||
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| IV | Đánh giá tổng thể hoạt động đầu tư theo Chiến lược/ Kế hoạch được phê duyệt; nội dung khác | |||||||
| Chỉ tiêu | Kế hoạch năm | Chiến lược phát triển | Tình hình Thực hiện | Ghi chú | ||||
| Giá trị | So sánh với KH năm (%) | So sánh với Chiến lược (%) | ||||||
| 1 | Tổng vốn đầu tư | |||||||
| 2 | Cơ cấu nguồn vốn | |||||||
| - Vốn chủ sở hữu | ||||||||
| - Vốn huy động | ||||||||
| - Vốn khác | ||||||||
| 3 | … | |||||||
NGƯỜI LẬP BIỂU |
...... ngày... tháng.....năm.... (TỔNG) GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
- Cột (2), (3): theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền.
- Cột (4), (5): đánh giá mục tiêu, hiệu quả tại kỳ báo cáo so với nội dung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (như sự phù hợp của kết quả thực hiện so với mục tiêu, mức độ hoàn thành đến thời điểm đánh giá, các nội dung khác có liên quan).
- (*): Khoản đầu tư, dự án đầu tư do cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt về mục đích, mức vốn đầu tư, nguồn vốn, thời gian thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Luật số 68/2025/QH15; Khoản đầu tư, dự án đầu tư đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và quy định của Luật số 69/2014/QH13 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.
- Mục (I), (II): báo cáo theo từng dự án đầu tư, khoản đầu tư.
- Mục (III): báo cáo đối với dự án đầu tư, khoản đầu tư có giá trị tương đương với mức vốn đầu tư dự án nhóm B trở lên theo quy định của Luật Đầu tư công.
- Mục IV.1: tình hình thực hiện tổng vốn đầu tư theo Giá trị khối lượng thực hiện (tương ứng với khối lượng đã nghiệm thu hoặc đã xác nhận để giải ngân) hoặc theo Giá trị giải ngân thực tế.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.