vanban.org

Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 4133/VBHN-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 4133/VBHN-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 20/10/2020 Cập nhật 25/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 01

............(1)...............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...(2)... - ............. (3)......, ngày....... tháng....... năm 20........
V/v đề nghị cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

..........................................................(1)...........................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:....................................................(4).................................................

Điện thoại/Fax:.................................................. E.mail:.................................................

Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:......................... ngày... tháng... năm......... của.......................................................(5)......................................

.................(1)............ xin gửi kèm theo công văn này bộ hồ sơ gồm có các giấy tờ và tài liệu sau: (6)

1. Bản sao quyết định thành lập ☐

2. Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ☐

3. Bản kê khai về cơ sở vật chất, trang thiết bị ☐

4. Danh sách dự kiến những người trực tiếp thực hiện việc đánh giá kỹ năng nghề ☐

Đề nghị Quý Bộ xem xét cấp giấy chứng nhận hoạt động, đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đối với...............(1) ...................... ./.

(10)(7)
(8)
(9)

(1) Tên tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận;

(2) Chữ viết tắt của tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận;

(3) Địa danh tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương;

(4) Ghi địa chỉ của nơi đặt trụ sở chính của tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận;

(5) Ghi tên cơ quan quyết định thành lập hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

(6) Đánh dấu X vào các ô thích hợp;

(7) Chức danh của người đứng đầu tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận;

(8) Chữ ký của người đứng đầu và dấu của tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận;

(9) Họ và tên của người ký;

(10) Nơi nhận và lưu theo quy định của văn bản hành chính.

Mẫu số 0243

............ (1)............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.......(2)......, ngày...... tháng..... năm 20........

BẢN KÊ KHAI VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CHO HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ

I. Phần kê khai chung về cơ sở vật chất

1. Tổng diện tích mặt bằng:.............................. m2; trong đó:

a) Diện tích xây dựng nhà, xưởng:......................... m2;

b) Diện tích xây dựng công trình khác (biến áp, xử lý nước, bể bơi, .....):.............. m2;

c) Diện tích mặt bằng kỹ thuật (sân, bến, bãi sát hạch, thi công, .....):.................... m2;

d) Diện tích khác (vườn hoa, sân thể thao, ...):.................. m2;

2. Sơ đồ mặt bằng bố trí nhà, xưởng, mặt bằng kỹ thuật, công trình xây dựng khác.

3. Tổng diện tích xây dựng sử dụng:........................ m2; trong đó:

a) Diện tích các xưởng, phòng chuyên môn, kỹ thuật:.................. m2;

b) Diện tích các phòng học, hội họp:................... m2;

c) Diện tích văn phòng, phòng làm việc:...................... m2;

d) Diện tích phụ trợ (cầu thang, sảnh chờ, hành lang, khu vệ sinh):........................ m2;

4. Hệ thống phụ trợ.

a) Báo cháy, phòng cháy, chữa cháy:

b) Máy phát điện:

c) Hệ thống kỹ thuật khác (cấp khí, cấp nhiệt, ...):

5. Hệ thống thiết bị giám sát, quan sát, thông tin liên lạc (camera, màn hình, ....):

6. Trang thông tin điện tử.

7. Cơ sở vật chất khác.

II. Phần kê khai về cơ sở vật chất, trang thiết bị theo từng nghề

A. Đối với nghề:............(3) ..........

1. Diện tích sử dụng cho người tham dự thực hiện bài kiểm tra kiến thức.

Số phòng kiểm tra kiến thức có gắn camera giám sát ...(4)...; trong đó:

a) Phòng:.................... (5)..................; diện tích:........................... m2

bố trí được:...(6)... vị trí kiểm tra; có:.......(7)..... camera giám sát;

...(8)...

2. Diện tích sử dụng cho người tham dự thực hiện bài kiểm tra thực hành.

a) Số xưởng, phòng chuyên môn, kỹ thuật có gắn camera giám sát:......(4)............; trong đó:

- Xưởng, phòng..............(5).......................; diện tích............................. m2

bố trí được:...(6)... vị trí kiểm tra; có:...(7)... camera giám sát;

...(8)...

b) Số lượng mặt bằng kỹ thuật:...(4)...; trong đó:

Mặt bằng kỹ thuật...................(5) ...................; diện tích................................. m2;

bố trí được...(6)... vị trí kiểm tra;

...(8)...

3. Khu vực chờ và quan sát người tham dự thực hiện bài kiểm tra.

a) Số khu vực chờ và quan sát người tham dự thực hiện bài kiểm tra:...(4)...; trong đó:

Khu vực chờ và quan sát có màn hình kết nối với các camera gắn trong các phòng kiểm tra...(4) ... và có: tổng diện tích............... m2;

Khu vực chờ và quan sát tại các mặt bằng kỹ thuật...............(4) ................. và có: tổng diện tích ............... m2.

4. Danh mục trang thiết bị (phương tiện, thiết bị, công cụ, dụng cụ tác nghiệp và phương tiện đo kiểm) phục vụ người tham dự thực hiện bài kiểm tra thực hành và cho ban giám khảo đánh giá kỹ năng thực hành:

Số TTTên trang thiết bịHãng sản xuấtĐặc tính, thông số kỹ thuậtSố lượngNăm sản xuấtTình trạng sử dụngGhi chú
1       
2       
...       

Số lượng trang thiết bị (phương tiện, thiết bị, công cụ, dụng cụ tác nghiệp và phương tiện đo kiểm) đủ để trang bị cho.......(6)..... vị trí kiểm tra ở các bậc trình độ kỹ năng....(9).....

B. Đối với nghề:............(3) ..........

...(10)...

C. ...(11)...

III. Địa điểm dự kiến thực hiện đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

1. Tại địa điểm:..........................................(15) .................. dự kiến tổ chức đánh giá kỹ năng nghề quốc gia:

STTTên nghềBậc trình độ kỹ năng
1  
...  

2. Tại địa điểm:.......................................... (15).................. dự kiến tổ chức đánh giá kỹ năng nghề quốc gia:

STTTên nghềBậc trình độ kỹ năng
1  
...  

..............................................................................................................................

.....................(1)................ cam kết và đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị trong bản kê khai về cơ sở vật chất, trang thiết bị này là thuộc quyền sở hữu và được quyền sử dụng (xin gửi kèm theo đây các bản sao giấy tờ để chứng minh) trong việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia./.

(12)
(13)
(14)

(1) Tên tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận;

(2) Địa danh tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương;

(3) Ghi tên nghề đề nghị cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia; (4) Ghi rõ số lượng phòng/xưởng, phòng chuyên môn kỹ thuật/mặt bằng kỹ thuật/khu vực chờ; (5) Ghi tên hoặc số thứ tự của phòng/xưởng, phòng chuyên môn kỹ thuật/mặt bằng kỹ thuật/khu vực chờ đó; (6) Ghi số lượng vị trí kiểm tra;

(7) Ghi rõ số lượng camera giám sát có trong phòng, xưởng đó;

(8) Tiếp tục kê khai đối với phòng, xưởng, mặt bằng, khu vực chờ khác tương tự như đã kê khai trước đó; (9) Ghi theo bậc trình độ kỹ năng nghề;

(10) Các nội dung kê khai đối với nghề này tương tự như với nghề đã kê khai trước;

(11) Tiếp tục với các nghề khác (nếu có);

(12) Chức danh của người đứng đầu tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận;

(13) Chữ ký của người đứng đầu và dấu của tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận;

(14) Họ và tên của người đứng đầu tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận;

(15) Địa điểm dự kiến tổ chức đánh giá kỹ năng nghề.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Xem tất cả
Mẫu BẢN KHAI BỔ SUNG TÌNH HÌNH THÂN NHÂN
Mẫu số 5 - Văn bản hợp nhất 3973/VBHN-BLĐTBXH
Mẫu QUYẾT ĐỊNH TRỢ CẤP MỘT LẦN
Mẫu số 4 - Văn bản hợp nhất 3973/VBHN-BLĐTBXH
Mẫu BẢN KHAI CÁ NHÂN
Mẫu số 3 - Văn bản hợp nhất 3973/VBHN-BLĐTBXH
Mẫu QUYẾT ĐỊNH KHÔI PHỤC CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI
Mẫu số 2 - Văn bản hợp nhất 3973/VBHN-BLĐTBXH
Mẫu số 04
Văn bản hợp nhất 4133/VBHN-BLĐTBXH
Mẫu DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI
Mẫu số 3 - Văn bản hợp nhất 4179/VBHN-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu BẢN KHAI BỔ SUNG TÌNH HÌNH THÂN NHÂN
Mẫu số 5 - Văn bản hợp nhất 3973/VBHN-BLĐTBXH · Cập nhật 25/10/2026
Mẫu QUYẾT ĐỊNH TRỢ CẤP MỘT LẦN
Mẫu số 4 - Văn bản hợp nhất 3973/VBHN-BLĐTBXH · Cập nhật 25/10/2026
Mẫu BẢN KHAI CÁ NHÂN
Mẫu số 3 - Văn bản hợp nhất 3973/VBHN-BLĐTBXH · Cập nhật 25/10/2026
Mẫu QUYẾT ĐỊNH KHÔI PHỤC CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI
Mẫu số 2 - Văn bản hợp nhất 3973/VBHN-BLĐTBXH · Cập nhật 25/10/2026
Mẫu danh sách người lao động bị ngừng việc do ảnh hưởng của dịch Covid-19
Mẫu số 11b - Quyết định 32/2020/QĐ-TTg · Cập nhật 25/10/2026
Mẫu đề nghị vay trả lương ngừng việc cho người lao động
Mẫu số 11a - Quyết định 32/2020/QĐ-TTg · Cập nhật 25/10/2026
Mẫu số 04
Văn bản hợp nhất 4133/VBHN-BLĐTBXH · Cập nhật 25/10/2026