Mẫu quyết định về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Mẫu số 62 - Thông tư 68/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 62
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ……………………. | ……, ngày …. tháng …. năm …. |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH …
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ khác (nếu có)....................................................................................;
Trên cơ sở xác định của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) về việc doanh nghiệp không thuộc trường hợp phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh;
Trên cơ sở đề nghị của ...... (tên cơ quan quản lý thuế) tại văn bản số .... ngày .... về việc đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sau khi doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh số … ngày …/…./…. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) như sau:
● Đối với doanh nghiệp thì ghi:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..............................................................................................
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: .................................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................................................
Điện thoại: ....................................................................Số fax: ................................................
Thư điện tử: .................................................................Website: ...............................................
Do1:
- Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ......./........./.......... Quốc tịch:...........................................................
Số định danh cá nhân: …………….. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: .........................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: .....................................................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp: ………………………………………...........................
Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:..................................................
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: ..............................................................
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: .............................................
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: .............................................
● Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ........................
Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh: ...................
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: ............................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):.… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp:
Địa chỉ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................................Số fax: ..................................
Thư điện tử: ...............................................................Website: .................................
Do:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .........../......../................. Quốc tịch:......................................
Số định danh cá nhân: ………………… /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: .................................................................................................................
Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.
Tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .…………………..
Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ...........................
Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ............................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................
Điện thoại: ..............................................................Số fax: .....................................
Thư điện tử: ............................................................Website: ..........................
Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã được huỷ bỏ Quyết định thu hồi tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN/GCNĐKHĐ CN, VPĐD/ GCNĐK ĐĐKD; - Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở); - Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có); - Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố; - Lưu: ….. |
TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
_______________________________________
[1] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.