vanban.org

Mẫu quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước (Mẫu số 03 - Thông tư 58/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)

Căn cứ: Thông tư 58/2026/TT-BCT Bộ Công Thương Ban hành 15/09/2026 Cập nhật 10/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước

CƠ QUAN PHÊ DUYỆT(1)

Số: ….../QĐ-…...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

…(2)…, ngày ... tháng ... năm......

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do Nhà nước đã đầu tư

đối với khoáng sản …(3)…tại khu vực …(4)…

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT

Căn cứ ……………………….……

(5) ……………………………………………..;

Căn cứ ……………………….……

(5) ……………………………………………..;

Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày …… tháng …… năm …… của …(6)…;

Căn cứ Biên bản họp Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực …(4)… lập ngày …… tháng …… năm ……;

Theo đề nghị của…(7)…

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do Nhà nước đã đầu tư đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực …(4)… theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày …… tháng …… năm …… của …(6)…cấp cho …(8)…  với tổng số tiền là: ……… đồng (số tiền viết bằng chữ).

Điều 2. …(8)… có trách nhiệm nộp toàn bộ số tiền hoàn trả nêu tại Điều 1 của Quyết định này vào Tài khoản thu ngân sách Nhà nước số ......... của …(9)… mở tại …(10)… theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng …(1)…, …(7)…, …(8)…. và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……………..

- ………..(10)…… (để phối hợp);
- Lưu: VT, …….

THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức
)

Ghi chú:

1 Tên cơ quan phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.

2 Địa danh.

3 Tên khoáng sản.

4 Tên mỏ hoặc khu vực có mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.

5 Liệt kê các căn cứ pháp lý để xác định chi phí phải hoàn trả.

6 Tên cơ quan cấp Giấy phép khai thác khoáng sản.

7 Thủ trưởng cơ quan trình hồ sơ phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.

8 Tên tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản.

9 Tên đơn vị xác định chi phí phải hoàn trả.

10 Tên Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị xác định chi phí phải hoàn trả mở tài khoản.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026