Mẫu phiếu tham dự đấu giá (Mẫu số 02 - Thông tư 09/VBHT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 02 - Phiếu tham dự đấu giá
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Mã số: ... (Do Hội đồng bán đấu giá cấp)
PHIẾU THAM DỰ ĐẤU GIÁ
Kính gửi: ... (Tên Tổ chức bán đấu giá)
Tên tổ chức hoặc cá nhân: ...
Số ĐKDN/CMND/CCCD/Hộ chiếu: ... Ngày cấp ... Nơi cấp: ...
Địa chỉ: ...
Điện thoại: ... Fax: ...
Số tài khoản ngân hàng: ... Mở tại: ...
Số cổ phần đăng ký mua (dành cho đấu giá cổ phần): ...
Giá khởi điểm: ...
Ngày tổ chức đấu giá: ...
Số tiền đặt cọc đã nộp ... (Bằng chữ: ...)
Ngày thanh toán: ...
Ngày hoàn trả tiền đặt cọc: ...
Sau khi nghiên cứu kỹ hồ sơ và Quy chế bán đấu giá cổ phần/lô cổ phần/phần vốn góp của..., tôi/chúng tôi đồng ý đấu giá mua cổ phần/lô cổ phần/phần vốn góp đã đăng ký với mức giá như sau:
1. Mẫu này áp dụng cho hình thức đấu giá thông thường
| STT lệnh | Mức giá đặt mua (đồng/cổ phần) | Khối lượng cổ phần đặt mua | |
| Bằng số | Bằng chữ | ||
| 1 | |||
| 2... | |||
| Tổng số: |
2. Mẫu này áp dụng cho hình thức đấu giá lô cổ phần/phần vốn góp
| Mức giá đặt mua (Đồng/lô cổ phần/phần vốn góp) | |
| Bằng số | Bằng chữ |
TÊN CÁ NHÂN, TÊN TỔ CHỨC
THAM GIA ĐẤU GIÁ
Ký, họ và tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Mẫu số 02
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - BÁO CÁO HỢP NHẤT CỦA
CÁC DOANH NGHIỆP 100% VỐN NHÀ NƯỚC HOẠT ĐỘNG
THEO MÔ HÌNH CÔNG TY MẸ - CÔNG TY CON
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2021/TT-BTC
ngày 26 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Lập và gửi đến cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính và Bộ Tài chính
trước ngày 31/7 hàng năm)
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm liền trước năm báo cáo (số thực hiện) | Năm báo cáo (năm hiện tại) | Kế hoạch năm kế tiếp | So sánh TH/KH (%) | So sánh năm KH/năm BC (%) | ||
| Kế hoạch năm | Ước thực hiện đến 30/6 | Ước thực hiện năm | |||||||
| A. CÁC CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT KINH DOANH | |||||||||
| 1. Sản lượng | |||||||||
| 1. Sản lượng sản xuất chủ yếu | |||||||||
| a) Sản phẩm tiêu thụ trong nước | |||||||||
| - Sản phẩm A | |||||||||
| - Sản phẩm B | |||||||||
| b) Sản phẩm xuất khẩu | |||||||||
| - Sản phẩm C | |||||||||
| - Sản phẩm D | |||||||||
| 2. Sản lượng sản phẩm tiêu thụ | |||||||||
| a) Sản phẩm tiêu thụ trong nước | |||||||||
| - Sản phẩm A | |||||||||
| - Sản phẩm B | |||||||||
| b) Các sản phẩm xuất khẩu | |||||||||
| - Sản phẩm C | |||||||||
| - Sản phẩm D | |||||||||
| 3. Giá thành đơn vị SP chủ yếu |
| a) Sản phẩm tiêu thụ trong nước | ||||||||
| - Sản phẩm A | ||||||||
| - Sản phẩm B | ||||||||
| b) Các sản phẩm xuất khẩu | ||||||||
| - Sản phẩm C | ||||||||
| - Sản phẩm D | ||||||||
| 4. Giá bán các sản phẩm chủ yếu | ||||||||
| a) Sản phẩm tiêu thụ trong nước | ||||||||
| - Sản phẩm A | ||||||||
| - Sản phẩm B | ||||||||
| b) Sản phẩm xuất khẩu | ||||||||
| - Sản phẩm C | ||||||||
| - Sản phẩm D | ||||||||
| B. CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH | ||||||||
| I. Kết quả kinh doanh | ||||||||
| 1. Tổng doanh thu | triệu đồng | |||||||
| a. Doanh thu thuần | 10-BCKQKD | triệu đồng | ||||||
| b. Doanh thu hoạt động tài chính | 21-BCKQKD | triệu đồng | ||||||
| c. Doanh thu khác | 31-BCKQKD | triệu đồng | ||||||
| 2. Lãi phát sinh | ||||||||
| a. Trước thuế TNDN | 50-BCKQKD | triệu đồng | ||||||
| b. Sau thuế TNDN | 60-BCKQKD | triệu đồng | ||||||
| 3. Lỗ phát sinh | triệu đồng | |||||||
| 4. Lỗ lũy kế | triệu đồng | |||||||
| II. Thuế và các khoản phát sinh phải nộp NSNN | ||||||||
| 1. Từ hoạt động KD nội địa | triệu đồng | |||||||
| a. Thuế GTGT | triệu đồng | |||||||
| b. Thuế tiêu thụ đặc biệt | triệu đồng | |||||||
| c. Thuế TNDN | triệu đồng | |||||||
| d. Các khoản thuế, phí phải nộp khác | triệu đồng |
| 2. Từ hoạt động kinh doanh XNK | triệu đồng | ||||||
| a. Thuế XNK | triệu đồng | ||||||
| b. Thuế GTGT hàng nhập khẩu | triệu đồng | ||||||
| c. Thuế TTDB hàng nhập khẩu | triệu đồng | ||||||
| d. Chênh lệch giá hàng nhập khẩu | triệu đồng | ||||||
| 3. Thu từ lợi nhuận sau thuế | triệu đồng | ||||||
| III. Thuế và các khoản đã nộp NSNN | triệu đồng | ||||||
| 1. Từ hoạt động KD nội địa | triệu đồng | ||||||
| a. Thuế GTGT | triệu đồng | ||||||
| b. Thuế tiêu thụ đặc biệt | triệu đồng | ||||||
| c. Thuế TNDN | triệu đồng | ||||||
| Trong đó: số nộp cho phát sinh năm trước | triệu đồng | ||||||
| d. Các khoản thuế, phí phải nộp khác | triệu đồng | ||||||
| 2. Từ hoạt động kinh doanh XNK | triệu đồng | ||||||
| a. Thuế XNK | triệu đồng | ||||||
| b. Thuế GTGT hàng nhập khẩu | triệu đồng | ||||||
| c. Thuế TTDB hàng nhập khẩu | triệu đồng | ||||||
| d. Chênh lệch giá hàng nhập khẩu | triệu đồng | ||||||
| 3. Thu từ lợi nhuận sau thuế | triệu đồng | ||||||
| IV. Nợ thuế | triệu đồng | ||||||
| 1. Nợ thuế từ hoạt động KD nội địa | triệu đồng | ||||||
| a. Thuế GTGT | triệu đồng | ||||||
| b. Thuế tiêu thụ đặc biệt | triệu đồng | ||||||
| c. Thuế TNDN | triệu đồng | ||||||
| d. Các khoản thuế, phí phải nộp khác | triệu đồng | ||||||
| 2. Từ hoạt động kinh doanh XNK | triệu đồng | ||||||
| a. Thuế XNK | triệu đồng | ||||||
| b. Thuế GTGT hàng nhập khẩu | triệu đồng | ||||||
| c. Thuế TTDB hàng nhập khẩu | triệu đồng | ||||||
| d. Chênh lệch giá hàng nhập khẩu | triệu đồng | ||||||
| 3. Thu từ lợi nhuận sau thuế | triệu đồng |
| VI. Các khoản chi NSNN | |||||||
| 1. Chi bổ sung vốn điều lệ | triệu đồng | ||||||
| 2. Chi khác | triệu đồng |
Ghi chú:
- Doanh nghiệp gửi biểu mẫu kèm theo công văn giải trình các căn cứ xây dựng kế hoạch tài chính và nêu kiến nghị của doanh nghiệp;
- Các khoản thuế phát sinh, đã nộp, doanh nghiệp căn cứ pháp luật thuế hiện hành đối với từng loại thuế để xác định.
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP BIỂU
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO
(Ký tên, đóng dấu)
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU^{}[] ^{}[] TÊN DOANH NGHIỆP
Phụ lục số 02
Mẫu số 03
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA
CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2021/TT-BTC)
ngày 26 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Lập và gửi đến cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính và Bộ Tài chính trước ngày 31/7 hàng năm)
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm liên trước năm báo cáo (số thực hiện) | Năm báo cáo (năm hiện tại) | Kế hoạch năm kế tiếp | So sánh TH/KH (%) | So sánh năm KH/năm BC (%) | ||
| Kế hoạch năm | Ước thực hiện đến 30/6 | Ước thực hiện năm | |||||||
| I. Kết quả kinh doanh | |||||||||
| 1. Tổng doanh thu | triệu đồng | ||||||||
| 2. Lãi phát sinh | |||||||||
| a. Trước thuế TNDN | 50-BCKQKD | triệu đồng | |||||||
| b. Sau thuế TNDN | 60-BCKQKD | triệu đồng | |||||||
| 3. Lỗ phát sinh | triệu đồng | ||||||||
| 4. Lỗ lũy kế | triệu đồng | ||||||||
| II. Thuế và các khoản phát sinh phải nộp NSNN | |||||||||
| III. Thuế và các khoản đã nộp NSNN | triệu đồng | ||||||||
| IV. Nợ thuế | triệu đồng | ||||||||
| V. Các khoản chi NSNN | triệu đồng | ||||||||
| 1. Chi bổ sung vốn điều lệ | triệu đồng | ||||||||
| 2. Chi khác | triệu đồng | ||||||||
| VI. Các chi tiêu khác | |||||||||
| 1. Vốn điều lệ | triệu đồng | ||||||||
| 2. Tỷ lệ Nhà nước nắm giữ | % | ||||||||
| 3. Tỷ lệ chia cổ tức/lợi nhuận theo Nghị quyết đại hội đồng cổ đông/Hội đồng thành viên | |||||||||
| a. Theo % | % | ||||||||
| b. Theo giá trị | triệu đồng | ||||||||
| 4. Cổ tức/Lợi nhuận dự kiến được chia cho cổ đông Nhà nước trong năm | triệu đồng |
| 5. Số đã chia cổ tức/lợi nhuận cho cổ đông Nhà nước | triệu đồng | |||||
| a. Chia từ lợi nhuận năm trước theo Nghị quyết ĐHĐCĐ/Hội đồng thành viên | triệu đồng | |||||
| b. Chia từ lợi nhuận năm báo cáo | triệu đồng | |||||
| 6. Số cổ tức/lợi nhuận còn phải chia cho cổ đông Nhà nước | triệu đồng | |||||
| a. Chia từ lợi nhuận năm trước theo Nghị quyết ĐHĐCĐ/Hội đồng thành viên | triệu đồng | |||||
| b. Chia từ lợi nhuận năm báo cáo | triệu đồng |
Ghi chú:
- Doanh nghiệp gửi biểu mẫu kèm theo công văn giải trình các căn cứ xây dựng kế hoạch tài chính và nêu kiến nghị của doanh nghiệp;
- Các khoản thuế phát sinh, đã nộp, doanh nghiệp căn cứ pháp luật thuế hiện hành đối với từng loại thuế để xác định.
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
(Ký và ghi rõ họ tên)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 09/VBHT-BTC
b) Biểu mẫu báo cáo doanh nghiệp lập theo Phụ lục số 02 - Mẫu số 01 “Kế hoạch tài chính của doanh nghiệp 100% vốn nhà nước”; Mẫu số 02 “Kế hoạch tài chính - Báo cáo hợp nhất của doanh nghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con” ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.