Mẫu số 02 - Thông tư 09/VBHT-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 02
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN DOANH NGHIỆP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGOẠI BẰNG HỢP NHẤT -
MÔ HÌNH CÔNG TY MẸ CÔNG TY CON
D: Số dư của khoản mục, P: Số phát sinh trong kỳ báo cáo
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay/Số cuối kỳ | Năm trước/Số đầu kỳ |
| 1. Nợ phải thu khó đòi | D (đồng) | |||
| a) Nợ phải thu khó đòi phát sinh trong năm | P (đồng) | |||
| b) Nợ phải thu khó đòi đã xử lý trong năm | P (đồng) | |||
| 2. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn trong nước | D (đồng) | |||
| a) Vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng | D (đồng) | |||
| b) Dư nợ cuối kỳ các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | D (đồng) | |||
| 3. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn nước ngoài | D (đồng) | |||
| a) Vay ngắn hạn các tổ chức tín dụng | D (đồng) | |||
| b) Dư nợ cuối kỳ các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn khác | D (đồng) | |||
| 4. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn trong nước | D (đồng) | |||
| a) Vay dài hạn các NHTM, TCTD | D (đồng) | |||
| b) Phát hành trái phiếu (không bao gồm trái phiếu chuyển đổi) | D (đồng) | |||
| c) Thuê tài chính dài hạn trong nước | D (đồng) | |||
| d) Các khoản vay dài hạn trong nước khác | D (đồng) | |||
| 5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn nước ngoài | D (đồng) | |||
| a) Vay lại vốn ODA của Chính phủ | D (đồng) | |||
| b) Vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh | D (đồng) | |||
| c) Vay nước ngoài theo hình thức tự vay, tự trả | D (đồng) | |||
| d) Phát hành trái phiếu (không bao gồm trái phiếu chuyển đổi) | D (đồng) | |||
| e) Các khoản vay nước ngoài còn lại | D (đồng) | |||
| 6. Nợ phải trả quá hạn | D (đồng) | |||
| 7. Thuế và các khoản phát sinh còn phải nộp |
| NSNN năm trước chuyển sang | |||
| 8. Vốn điều lệ | D (đồng) | ||
| 9. Thuế và các khoản phát sinh phải nộp NSNN | P (đồng) | ||
| a) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh nội địa | P (đồng) | ||
| b) Nộp NSNN từ hoạt động kinh doanh XNK | P (đồng) | ||
| c) Cổ tức, số lợi nhuận còn lại phát sinh phải nộp NSNN | P (đồng) | ||
| 10. Thuế và các khoản phát sinh đã nộp NSNN | P (đồng) | ||
| - Lợi nhuận đã nộp NSNN | P (đồng) | ||
| 11. Thuế và các khoản còn phải nộp NSNN chuyển năm sau | D (đồng) | ||
| 12. Tổng quỹ lương | P (đồng) | ||
| 13. Số lao động bình quân (người) | P (người) | ||
| 14. Tiền lương bình quân người/năm | P (đồng) |
Ghi chú:
Báo cáo này nằm ngoài báo cáo tài chính của đơn vị. Doanh nghiệp căn cứ vào số liệu theo dõi trên sổ sách kế toán để nhập số liệu vào mẫu biểu.
..., ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN/CÔNG TY TNHH 02TV
TRỞ LÊN (Ký tên)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 09/VBHT-BTC
b) Biểu mẫu báo cáo doanh nghiệp lập theo Phụ lục số 02 - Mẫu số 01 “Kế hoạch tài chính của doanh nghiệp 100% vốn nhà nước”; Mẫu số 02 “Kế hoạch tài chính - Báo cáo hợp nhất của doanh nghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con” ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.