Mẫu phiếu đặt mua lô cổ phần/phần vốn góp (Mẫu số 06 - Thông tư 09/VBHT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 06 - Phiếu đặt mua lô cổ phần/phần vốn góp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm 20...
PHIẾU ĐẶT MUA LÔ CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP
(Xác định nhà đầu tư đặt mua cao nhất duy nhất trong trường hợp cuộc đấu giá có từ hai nhà đầu tư trở lên trả giá cao nhất bằng nhau)
Kính gửi: ... (tên Tổ chức bán đấu giá)
Tên tổ chức hoặc cá nhân: ...
Số ĐKDN/CMND/CCCD/Hộ chiếu: ... Ngày cấp ... Nơi cấp: ...
Địa chỉ:...
Điện thoại:... Fax: ...
Số tài khoản ngân hàng:... Mở tại: ...
Ngày tổ chức bỏ phiếu kín...
Giá khởi điểm: ...
Số tiền đặt cọc đã nộp:...(Bằng chữ: ...)
Sau khi nghiên cứu Quy chế bán đấu giá lô cổ phần/phần vốn góp của..., tôi/chúng tôi đồng ý đặt mua lô cổ phần/phần vốn góp đã đăng ký với mức giá như sau:
| Mức giá đặt mua (đồng/lô cổ phần/phần vốn góp) | |
| Bằng số | Bằng chữ |
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẶT MUA
(Chữ ký, họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức))
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
Phụ lục số 02
Mẫu số 01
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
CỦA CÁC DOANH NGHIỆP 100% VỐN NHÀ NƯỚC
(Công ty độc lập hoặc Công ty mẹ - Tập đoàn, Tổng công ty)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2021/TT-BTC
ngày 26 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Lập và gửi đến cơ quan đại diện chủ sở hữu, cơ quan tài chính và Bộ Tài chính trước ngày 31/7 hàng năm)
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm liên trước năm báo cáo (số thực hiện) | Năm báo cáo (năm hiện tại) | Kế hoạch | So sánh TH/KH (%) | So sánh năm KH/năm BC (%) | ||
| Kế hoạch năm | Ước thực hiện đến 30/6 | Ước thực hiện năm | |||||||
| A. CÁC CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT KINH DOANH | |||||||||
| I. Sản lượng | |||||||||
| 1. Sản lượng sản xuất chủ yếu | |||||||||
| a) Sản phẩm tiêu thụ trong nước | |||||||||
| - Sản phẩm A | |||||||||
| - Sản phẩm B | |||||||||
| b) Sản phẩm xuất khẩu | |||||||||
| - Sản phẩm C | |||||||||
| - Sản phẩm D | |||||||||
| 2. Sản lượng sản phẩm tiêu thụ | |||||||||
| a) Sản phẩm tiêu thụ trong nước | |||||||||
| - Sản phẩm A | |||||||||
| - Sản phẩm B | |||||||||
| b) Các sản phẩm xuất khẩu | |||||||||
| - Sản phẩm C | |||||||||
| - Sản phẩm D | |||||||||
| 3. Giá thành đơn vị SP chủ yếu |
| a) Sản phẩm tiêu thụ trong nước | |||||||||
| - Sản phẩm A | |||||||||
| - Sản phẩm B | |||||||||
| b) Các sản phẩm xuất khẩu | |||||||||
| - Sản phẩm C | |||||||||
| - Sản phẩm D | |||||||||
| 4. Giá bán các sản phẩm chủ yếu | |||||||||
| a) Sản phẩm tiêu thụ trong nước | |||||||||
| - Sản phẩm A | |||||||||
| - Sản phẩm B | |||||||||
| b) Sản phẩm xuất khẩu | |||||||||
| - Sản phẩm C | |||||||||
| - Sản phẩm D | |||||||||
| B. CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH | |||||||||
| I. Kết quả kinh doanh | |||||||||
| 1. Tổng doanh thu | triệu đồng | ||||||||
| a. Doanh thu thuần | 10-BCKQKD | triệu đồng | |||||||
| b. Doanh thu hoạt động tài chính | 21-BCKQKD | triệu đồng | |||||||
| c. Doanh thu khác | 31-BCKQKD | triệu đồng | |||||||
| 2. Lãi phát sinh | |||||||||
| a. Trước thuế TNDN | 50-BCKQKD | triệu đồng | |||||||
| b. Sau thuế TNDN | 60-BCKQKD | triệu đồng | |||||||
| 3. Lỗ phát sinh | triệu đồng | ||||||||
| 4. Lỗ lũy kế | triệu đồng | ||||||||
| II. Thuế và các khoản phát sinh phải nộp NSNN | |||||||||
| 1. Từ hoạt động KD nội địa | triệu đồng | ||||||||
| a. Thuế GTGT | triệu đồng | ||||||||
| b. Thuế tiêu thụ đặc biệt | triệu đồng | ||||||||
| c. Thuế TNDN | triệu đồng | ||||||||
| d. Các khoản thuế, phí phải nộp khác | triệu đồng | ||||||||
| 2. Từ hoạt động kinh doanh XNK | triệu đồng | ||||||||
| a. Thuế XNK | triệu đồng |
| b. Thuế GTGT hàng nhập khẩu | triệu đồng | |||||||
| c. Thuế TTDB hàng nhập khẩu | triệu đồng | |||||||
| d. Chênh lệch giá hàng nhập khẩu | triệu đồng | |||||||
| 3. Thu từ lợi nhuận sau thuế | triệu đồng | |||||||
| III. Thuế và các khoản đã nộp NSNN | triệu đồng | |||||||
| 1. Từ hoạt động KD nội địa | triệu đồng | |||||||
| a. Thuế GTGT | triệu đồng | |||||||
| b. Thuế tiêu thụ đặc biệt | triệu đồng | |||||||
| c. Thuế TNDN | triệu đồng | |||||||
| Trong đó: số nộp cho phát sinh năm trước | triệu đồng | |||||||
| d. Các khoản thuế, phí phải nộp khác | triệu đồng | |||||||
| 2. Từ hoạt động kinh doanh XNK | triệu đồng | |||||||
| a. Thuế XNK | triệu đồng | |||||||
| b. Thuế GTGT hàng nhập khẩu | triệu đồng | |||||||
| c. Thuế TTDB hàng nhập khẩu | triệu đồng | |||||||
| d. Chênh lệch giá hàng nhập khẩu | triệu đồng | |||||||
| 3. Thu từ lợi nhuận sau thuế | triệu đồng | |||||||
| IV. Nợ thuế | triệu đồng | |||||||
| 1. Nợ thuế từ hoạt động KD nội địa | triệu đồng | |||||||
| a. Thuế GTGT | triệu đồng | |||||||
| b. Thuế tiêu thụ đặc biệt | triệu đồng | |||||||
| c. Thuế TNDN | triệu đồng | |||||||
| d. Các khoản thuế, phí phải nộp khác | triệu đồng | |||||||
| 2. Từ hoạt động kinh doanh XNK | triệu đồng | |||||||
| a. Thuế XNK | triệu đồng | |||||||
| b. Thuế GTGT hàng nhập khẩu | triệu đồng | |||||||
| c. Thuế TTDB hàng nhập khẩu | triệu đồng | |||||||
| d. Chênh lệch giá hàng nhập khẩu | triệu đồng | |||||||
| 3. Thu từ lợi nhuận sau thuế | triệu đồng | |||||||
| VI. Các khoản chi NSNN | ||||||||
| 1. Chi bổ sung vốn điều lệ | triệu đồng | |||||||
| 2. Chi khác | triệu đồng |
Ghi chú:
- Doanh nghiệp gửi biểu mẫu kèm theo công văn giải trình các căn cứ xây dựng kế hoạch tài chính và nêu kiến nghị của doanh nghiệp;
- Các khoản thuế phát sinh, đã nộp, doanh nghiệp căn cứ pháp luật thuế hiện hành đối với từng loại thuế để xác định.
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP BIỂU
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO
(Ký tên, đóng dấu)
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
Phụ lục số 02
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.