vanban.org

Mẫu phiếu đăng ký tham gia Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do (Mẫu số 01 - Nghị định 240/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 240/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 26/06/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 01

TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./…. (Tỉnh, thành phố), ngày ... tháng ... năm ...

PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA HỆ SINH THÁI
TẬN DỤNG CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO

Kính gửi: Bộ Công Thương.

I. THÔNG TIN CHỦ THỂ ĐĂNG KÝ

1. Loại hình chủ thể:

□ Doanh nghiệp

□ Hợp tác xã

□ Hộ kinh doanh

2. Tên chủ thể: ……………………………………………………………………………….

3. Mã số doanh nghiệp/Đăng ký hợp tác xã/Đăng ký hộ kinh doanh: ……………..

4. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………..

5. Người đại diện theo pháp luật/chủ hộ kinh doanh:

• Họ và tên: …………………………………………………………………………………….

• Chức vụ: ……………………………………………………………………………………..

• Điện thoại: ………………………………………………………………….………………..

• Email: …………………………………………………………………………………………

6. Lĩnh vực hoạt động chính:

□ Nông nghiệp

□ Công nghiệp chế biến, chế tạo

□ Thương mại

□ Logistics

□ Dịch vụ hỗ trợ xuất khẩu

□ Công nghệ số

□ Khác...

7. Sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ chính:

7.1. Nhóm sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ chính

□ Nông sản tươi

□ Nông sản chế biến

□ Thủy sản

□ Thực phẩm chế biến

□ Đồ gỗ, nội thất

□ Dệt may

□ Da giày

□ Điện tử, linh kiện

□ Cơ khí, thiết bị công nghiệp

□ Hóa chất, vật liệu đầu vào

□ Bao bì, đóng gói

□ Thương mại phân phối

□ Logistics, kho vận

□ Thương mại điện tử

□ Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ xuất khẩu

□ Dịch vụ kiểm định, chứng nhận

□ Dịch vụ tài chính, bảo hiểm thương mại

□ Du lịch, dịch vụ quốc tế

□ Sản phẩm OCOP/đặc sản địa phương

□ Sản phẩm thủ công mỹ nghệ

□ Khác: .....................................

7.2. Sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể chủ lực

Liệt kê tối đa 03 sản phẩm/dịch vụ chủ lực:

1. …………………………………

2. …………………………………

3. …………………………………

7.3. Vai trò trong chuỗi giá trị

(Chọn một hoặc nhiều phương án)

□ Sản xuất nguyên liệu đầu vào

□ Sơ chế

□ Chế biến

□ Gia công

□ Cung ứng linh kiện/bán thành phẩm

□ Phân phối/thương mại

□ Xuất khẩu trực tiếp

□ Cung ứng dịch vụ hỗ trợ xuất khẩu

□ Khác: ……………………………..

II. BẢN MÔ TẢ CHỦ THỂ VÀ HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN FTA

1. Tình trạng pháp lý và tuân thủ pháp luật

1.1. Tình trạng hoạt động

□ Đang hoạt động bình thường

□ Tạm ngừng một phần

□ Khác: ……………………………….

1.2. Tình trạng thực hiện nghĩa vụ pháp lý cơ bản:

□ Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế

□ Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (nếu thuộc diện áp dụng)

□ Không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

□ Không thuộc trường hợp vi phạm pháp luật nghiêm trọng đang bị xử lý

□ Khác: …………………………………

2. Năng lực hoạt động

2.1. Trong 12 tháng gần nhất, chủ thể có hoạt động

□ Sản xuất

□ Chế biến

□ Mua bán hàng hóa

□ Cung ứng dịch vụ

□ Cung ứng cho doanh nghiệp xuất khẩu, nhập khẩu

□ Xuất khẩu trực tiếp

□ Khác: …………………………..

2.2. Năng lực hiện có

□ Có cơ sở sản xuất/chế biến

□ Có vùng nguyên liệu hoặc mạng lưới cung ứng

□ Có kho bãi/logistics

□ Có hệ thống phân phối/tiêu thụ

□ Có liên kết với doanh nghiệp xuất khẩu, nhập khẩu

□ Có chứng nhận chất lượng/tiêu chuẩn

□ Khác: ………………………….

2.3. Mô tả ngắn gọn năng lực hiện có

(Không quá 300 từ)

……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

3. Mức độ liên quan đến FTA

3.1. Hiện trạng tham gia

□ Đang xuất khẩu trực tiếp

□ Bán hàng cho doanh nghiệp xuất khẩu

□ Có kế hoạch xuất khẩu trong 24 tháng tới

□ Có khả năng tham gia chuỗi cung ứng phục vụ xuất khẩu, nhập khẩu

□ Chưa tham gia nhưng có tiềm năng

3.2. Thị trường FTA liên quan

(Có thể chọn nhiều phương án)

□ CPTPP

□ EVFTA

□ UKVFTA

□ RCEP

□ ASEAN Trade in Goods Agreement (ATIGA)

□ ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)

□ ASEAN - Nhật Bản (AJFTA)

□ ASEAN - Ốtsxtrâylia và Niu Di lân (ANZFTA)

□ ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA)

□ ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)

□ Các FTA song phương khác

□ Chưa xác định cụ thể

3.3. Nội dung FTA chủ thể quan tâm

□ Tiếp cận thị trường

□ Thuế quan ưu đãi

□ Quy tắc xuất xứ

□ SPS/TBT/tiêu chuẩn kỹ thuật

□ Thủ tục hải quan/thuận lợi hóa thương mại

□ Logistics/chuỗi cung ứng

□ Chuyển đổi xanh/phát triển bền vững

□ Chuyển đổi số ..../thương mại điện tử

□ Phòng vệ thương mại

□ Xây dựng thương hiệu, nâng cao giá trị gia tăng

□ Tham gia chuỗi cung ứng

□ Khác: …………………………………..

3.4. Mức độ sử dụng công cụ FTA hiện nay

□ Đã sử dụng ưu đãi thuế quan theo FTA

□ Đã từng xin C/O ưu đãi

□ Đã tìm hiểu nhưng chưa áp dụng được

□ Chưa tiếp cận thông tin về FTA

□ Đang tham gia chuỗi cung ứng cho doanh nghiệp tận dụng FTA

□ Khác: ……………………………………

4. Mức độ sẵn sàng tham gia Hệ sinh thái

Chúng tôi đăng ký tham gia và cam kết:

□ Cập nhật thông tin định kỳ theo yêu cầu.

□ Tham gia các hoạt động kết nối, đào tạo, xúc tiến thương mại... do Hệ sinh thái tổ chức.

□ Sẵn sàng hợp tác, liên kết với các chủ thể khác trong Hệ sinh thái.

□ Phối hợp cung cấp thông tin phục vụ rà soát, đánh giá, hậu kiểm.

□ Tuân thủ nội quy, quy chế quản lý và vận hành Hệ sinh thái.

□ Không lợi dụng tư cách Thành viên để trục lợi chính sách.

□ Cam kết chấp hành biện pháp nhắc nhở, đình chỉ, thu hồi ưu đãi hoặc chấm dứt tư cách thành viên nếu vi phạm.

III. TÀI LIỆU CHỨNG MINH KÈM THEO

Chủ thể gửi kèm tối đa 01 - 03 tài liệu minh chứng, thuộc một hoặc nhiều nhóm sau:

□ Hợp đồng/đơn hàng/hóa đơn/chứng từ giao dịch;

□ Tờ khai hải quan/chứng từ xuất khẩu;

□ Chứng nhận chất lượng/tiêu chuẩn;

□ Tài liệu chứng minh năng lực sản xuất, chế biến, cung ứng;

□ Xác nhận của đối tác/đơn vị liên kết;

□ Tài liệu khác: ……………………………….

Danh mục tài liệu gửi kèm:

1. …………………………………

2. …………………………………

3. …………………………………

IV. CAM KẾT

Chúng tôi cam kết:

1. Nội dung kê khai trong Phiếu đăng ký là trung thực, đầy đủ và chính xác.

2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã kê khai.

3. Trường hợp vi phạm quy định của Nghị định hoặc cung cấp thông tin sai lệch, chấp nhận bị đình chỉ hoặc thu hồi tư cách thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do theo quy định.

Kính đề nghị Bộ Công Thương xem xét công nhận chúng tôi là thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do.

  ........, ngày........tháng........năm......
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Nghị định 240/2026/NĐ-CP

    a) Phiếu đăng ký tham gia Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026