vanban.org

Mẫu đơn đề xuất hỗ trợ của thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do (Mẫu số 04 - Nghị định 240/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 240/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 26/06/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 04

TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./…. (Tỉnh, thành phố), ngày ... tháng ... năm ...

ĐƠN ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
CỦA THÀNH VIÊN HỆ SINH THÁI TẬN DỤNG CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……..……

Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định ………..…, chúng tôi đề nghị được xem xét hưởng hỗ trợ với nội dung như sau:

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên thành viên Hệ sinh thái:

……………………………………………………………………………………………….

2. Mã số thành viên Hệ sinh thái/Số Quyết định công nhận:

……………………………………………………………………………………………….

3. Loại hình chủ thể

□ Doanh nghiệp

□ Hợp tác xã

□ Hộ kinh doanh

4. Người đại diện/đầu mối liên hệ

Họ và tên: ………………………………….

Chức vụ (nếu có): …………………………

Điện thoại: ………………………………….

II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ

1. Nhóm cơ chế hỗ trợ đề nghị

(Có thể chọn tối đa 3 biện pháp hỗ trợ)

A. Cơ chế tạo thuận lợi về thủ tục hành chính

□ Hỗ trợ về tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa/ưu tiên xử lý hồ sơ cấp C/O

□ Hỗ trợ tạo thuận lợi trong thông quan, hậu kiểm, kiểm tra chuyên ngành và tạo thuận lợi thủ tục hành chính

□ Nội dung khác thuộc nhóm tạo thuận lợi thủ tục hành chính

B. Cơ chế hỗ trợ cải tiến, nâng cao năng lực

□ Tư vấn cải tiến quy trình kinh doanh, quản trị, sản xuất hoặc công nghệ

□ Thuê/mua giải pháp cải tiến quy trình kinh doanh, quản trị, sản xuất hoặc công nghệ

□ Tư vấn xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc, chuỗi giá trị gắn với tận dụng FTA

□ Thuê/mua giải pháp truy xuất nguồn gốc, xây dựng chuỗi giá trị

□ Tư vấn xác lập quyền sở hữu trí tuệ; quản lý và phát triển sản phẩm, dịch vụ được bảo hộ

□ Tư vấn chuyển giao công nghệ

□ Nội dung khác thuộc nhóm cải tiến, nâng cao năng lực

C. Cơ chế hỗ trợ nguồn nhân lực

□ Đào tạo về quản trị, sản xuất kinh doanh, công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh doanh

□ Đào tạo về quy tắc xuất xứ, xây dựng chuỗi giá trị, truy xuất nguồn gốc

□ Đào tạo về tận dụng FTA, tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn phát triển bền vững của thị trường FTA

□ Nội dung khác thuộc nhóm hỗ trợ nguồn nhân lực

D. Cơ chế hỗ trợ nâng cao năng lực liên kết sản xuất và kinh doanh

□ Tư vấn đánh giá toàn diện năng lực

□ Tư vấn cải tiến, nâng cấp kỹ thuật chuyên sâu để tham gia chuỗi cung ứng/ trở thành nhà cung cấp

□ Nội dung khác thuộc nhóm liên kết sản xuất và kinh doanh

Đ. Cơ chế hỗ trợ kết nối và mở rộng thị trường

□ Tư vấn đăng ký tài khoản bán sản phẩm, dịch vụ trên sàn thương mại điện tử quốc tế

□ Hỗ trợ chi phí duy trì tài khoản trên sàn thương mại điện tử trong nước/ quốc tế

□ Tư vấn xác lập, chuyển giao, khai thác và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

□ Tư vấn tìm kiếm thông tin, quảng bá sản phẩm, phát triển thương hiệu

□ Tư vấn mở rộng hoạt động kinh doanh, đấu thầu, đầu tư ở nước ngoài hoặc chuyển giao công nghệ

□ Nội dung khác thuộc nhóm kết nối và mở rộng thị trường

E. Cơ chế hỗ trợ thực hiện các thủ tục về sản xuất thử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận chất lượng

□ Hỗ trợ thử nghiệm/kiểm định/giám định/chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa

□ Hỗ trợ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng

□ Hỗ trợ nghiên cứu thử nghiệm phát triển sản phẩm, dịch vụ mới

□ Hỗ trợ chi phí sử dụng trang thiết bị tại cơ sở kỹ thuật hỗ trợ

□ Nội dung khác thuộc nhóm hỗ trợ kỹ thuật

G. Cơ chế hỗ trợ lãi suất

□ Hỗ trợ lãi suất đối với khoản vay trung và dài hạn thực hiện phương án/ dự án sản xuất - kinh doanh gắn với tận dụng FTA.

2. Nội dung đề nghị hỗ trợ ưu tiên

(Chỉ chọn 01 nội dung chính để làm căn cứ xem xét ưu tiên phê duyệt)

……………………………………………………………………………………………….

3. Mô tả ngắn gọn nội dung đề nghị hỗ trợ

……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

III. SỰ CẦN THIẾT CỦA HỖ TRỢ

1. Khó khăn, vướng mắc hiện nay

□ Hạn chế về năng lực quản trị/vận hành

□ Hạn chế về quy trình sản xuất/công nghệ

□ Hạn chế về truy xuất nguồn gốc/chuỗi giá trị

□ Hạn chế về tiêu chuẩn kỹ thuật/tiêu chuẩn phát triển bền vững

□ Hạn chế về năng lực liên kết chuỗi cung ứng

□ Hạn chế trong kết nối thị trường/thương mại điện tử

□ Hạn chế về nguồn nhân lực

□ Hạn chế về vốn/tiếp cận tín dụng

□ Khó khăn khác: ………………………………

2. Tính cấp thiết

□ Cần triển khai ngay trong năm kế hoạch

□ Cần triển khai trong 12 tháng tới

□ Có thể triển khai trong trung hạn

Lý do: ……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

IV. KHẢ NĂNG TRIỂN KHAI VÀ HẤP THỤ

1. Nguồn lực hiện có

□ Có nhân sự phụ trách

□ Có nguồn lực đối ứng

□ Có cơ sở vật chất/hạ tầng triển khai

□ Có đối tác phối hợp

□ Có kinh nghiệm triển khai hoạt động tương tự

2. Khả năng áp dụng kết quả hỗ trợ

□ Áp dụng trực tiếp vào hoạt động sản xuất, kinh doanh

□ Áp dụng để nâng cao năng lực quản trị

□ Áp dụng để đáp ứng tiêu chuẩn thị trường FTA

□ Áp dụng để tăng cường liên kết chuỗi giá trị

□ Áp dụng để mở rộng thị trường

□ Áp dụng cho chuyển đổi số/chuyển đổi xanh

V. HIỆU QUẢ DỰ KIẾN VÀ KHẢ NĂNG LAN TỎA

1. Hiệu quả dự kiến

□ Nâng cao năng lực tận dụng FTA

□ Nâng cao chất lượng sản phẩm/dịch vụ

□ Cải thiện hiệu quả hoạt động sản xuất, kinh doanh

□ Tăng khả năng tham gia chuỗi cung ứng

□ Tăng khả năng tiếp cận thị trường

□ Nâng cao năng lực cạnh tranh

□ Góp phần chuyển đổi xanh/chuyển đổi số

2. Phạm vi hưởng lợi dự kiến

□ Chỉ cho chính chủ thể

□ Cho thành viên liên kết/thành viên hợp tác xã

□ Cho chuỗi cung ứng/cụm liên kết ngành

□ Cho cộng đồng doanh nghiệp địa phương

□ Cho ngành hàng

3. Khả năng lan tỏa

□ Có thể chia sẻ mô hình/kinh nghiệm

□ Có thể kết nối thêm thành viên vào Hệ sinh thái

□ Có thể nhân rộng tại địa phương

□ Có thể tạo chuỗi liên kết mới

4. Mô tả ngắn gọn hiệu quả kỳ vọng

(Mô tả ngắn gọn không quá 300 từ)

……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

VI. KÊ KHAI HỖ TRỢ ĐÃ VÀ ĐANG ĐƯỢC HƯỞNG

□ Chưa hưởng hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với nội dung đề xuất này

□ Đã/đang hưởng hỗ trợ khác, cụ thể:

Kê khai đầy đủ các khoản hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (trung ương và địa phương) hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước mà doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh đã và đang được hưởng trong vòng 5 năm gần nhất tính đến thời điểm nộp hồ sơ:

STT Tên chính sách hỗ trợ Cơ quan hỗ trợ Hình thức hỗ trợ2 Giá trị hỗ trợ (VNĐ) Thời gian hỗ trợ Tình trạng hiện hành (Đã kết thúc/ Đang thực hiện) Nội dung hỗ trợ Ghi chú
                 

□ Nội dung đề nghị hỗ trợ theo Nghị định này là phần bổ sung/nâng cao/chuyên biệt gắn với tận dụng FTA, không trùng lặp về mục tiêu và nội dung.

VII. KINH PHÍ DỰ KIẾN

1. Tổng kinh phí thực hiện: ……… đồng

2. Mức hỗ trợ đề nghị: …………….. đồng

3. Phần nguồn lực đối ứng của chủ thể: ………… đồng

VIII. HỒ SƠ KÈM THEO

□ Đề án đề xuất hỗ trợ (Mẫu số 05)

□ Tài liệu minh chứng liên quan (nếu có)

IX. CAM KẾT

(Tên đơn vị đề xuất) cam kết các nội dung sau:

1. Thông tin kê khai là đầy đủ, trung thực và chính xác.

2. Không trùng lặp, chồng chéo trong việc đề nghị hưởng các cơ chế hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.

3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung kê khai.

4. Trường hợp phát hiện kê khai không trung thực, đồng ý bị thu hồi hỗ trợ và xử lý theo quy định pháp luật.

Kính đề nghị ………………………………………..….. tiếp nhận, thực hiện các thủ tục liên quan, xem xét phê duyệt.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ……
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

_________________________

1. Đơn vị chủ trì thực hiện gửi hồ sơ bản cứng, đồng thời gửi bản mềm đến địa chỉ: ...

2. Phân loại hình thức hỗ trợ: Hỗ trợ tài chính trực tiếp (trợ cấp, tài trợ, cấp vốn); hỗ trợ thuế, phí, lệ phí; hỗ trợ tín dụng, bảo lãnh vay vốn; hỗ trợ đào tạo, tư vấn, xúc tiến thương mại; hỗ trợ hạ tầng, mặt bằng; hỗ trợ khác (ghi rõ).

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026