vanban.org

Thông tư số 55/2014/TT-BCT Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 5/5 · từ 31/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 25/2024/TT-BCT · 15/11/2024 Sửa đổi, bổ sung: 13/2020/TT-BCT · 18/06/2020
Bộ Công Thương Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 15/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 55/2014/TT-BCT Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học · 55/2014/TT-BCT
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2024 — Văn thư vanban.org

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 55/2014/TT-BCT

Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2014

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CỤ THỂ VÀ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 38/2014/NĐ-CP NGÀY 06 THÁNG 5 NĂM 2014 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ HÓA CHẤT THUỘC DIỆN KIỂM SOÁT CỦA CÔNG ƯỚC CẤM PHÁT TRIỂN, SẢN XUẤT, TÀNG TRỮ, SỬ DỤNG VÀ PHÁ HỦY VŨ KHÍ HÓA HỌC

Căn cứ Quyết định số 167 HĐ/CTN ngày 24 tháng 8 năm 1998 của Chủ tịch nước về việc phê chuẩn Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;

Căn cứ Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hóa chất,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện và quy định cụ thể:

a) Hướng dẫn thực hiện điều kiện sản xuất hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (sau đây gọi tắt là hóa chất Bảng) và hóa chất DOC, DOC-PSF;

b) Quy định cụ thể mẫu đơn, mẫu Giấy phép sản xuất, mẫu Giấy phép cấp lại hoặc điều chỉnh; mẫu khai báo sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, tàng trữ; mẫu công văn đề nghị, mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu; mẫu thông báo, khai báo hóa chất Bảng; mẫu khai báo hóa chất DOC, DOC-PSF; mẫu giấy tờ, tài liệu đáp ứng các điều kiện sản xuất hóa chất Bảng.

2. Các hoạt động quá cảnh, kinh doanh chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập hóa chất Bảng thực hiện theo quy định của Luật Thương mại, Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các hoạt động sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, cất giữ, xuất khẩu và nhập khẩu hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm vũ khí hóa học tại Việt Nam.

Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

1. Hoạt động sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, cất giữ, xuất khẩu và nhập khẩu hóa chất không vi phạm các quy định tại Điều 8 Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, sử dụng, tàng trữ và phá hủy vũ khí hóa học (sau đây gọi tắt là Nghị định số 38/2014/NĐ-CP).

2. Tuân thủ và đáp ứng các điều kiện về sản xuất, xuất khẩu và nhập khẩu quy định tại Nghị định số 38/2014/NĐ-CP và chỉ được sản xuất, xuất khẩu và nhập khẩu sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.

3. Chỉ được xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2 với các quốc gia thành viên của Công ước Cấm vũ khí hóa học. Danh sách các quốc gia là thành viên của Công ước Cấm vũ khí hóa học được cập nhật tại Cổng Thông tin điện tử của Bộ Công Thương.

4. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu khai báo xuất khẩu, nhập khẩu; quản lý và sử dụng hóa chất nhập khẩu theo đúng mục đích và theo các quy định của pháp luật có liên quan.

5. Tuân thủ chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất theo quy định tại Thông tư này; chấp hành sự thanh tra, kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền.

6. Lưu giữ các thông tin, danh sách khách hàng trong thời hạn ít nhất 5 (năm) năm đối với hóa chất Bảng 1 và ít nhất 2 (hai) năm đối với hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 và hóa chất DOC, DOC-PSF kể cả khi tổ chức, cá nhân không tiếp tục hoạt động liên quan đến hóa chất. Trường hợp cơ sở hoạt động hóa chất có nhiều chi nhánh thì dữ liệu thông tin hóa chất phải bao gồm tất cả các thông tin có liên quan của các chi nhánh đó.

Chương II HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG VÀ HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF. GIẤY TỜ, TÀI LIỆU TRONG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP VÀ CÁC BIỂU MẪU

Mục 1 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG VÀ HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF. GIẤY TỜ, TÀI LIỆU TRONG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP

Điều 4. Hướng dẫn thực hiện điều kiện sản xuất hóa chất Bảng và hóa chất DOC, DOC-PSF

Điều 4 đã bị bãi bỏ bởi 27/2016/TT-BCT, hiệu lực từ 20/01/2017. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy phép

1. Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF

a) Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ cho phép sản xuất hóa chất Bảng 1 theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 17 Nghị định số 38/2014/NĐ-CP;

b) Cục Hóa chất là cơ quan thực hiện việc cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 và hóa chất DOC, DOC-PSF.

2. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng

a) Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ cho phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 38/2014/NĐ-CP;

b) Cục Hóa chất là cơ quan thực hiện việc cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3.

Điều 6. Giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng và hóa chất DOC, DOC-PSF

Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

2. Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng hoặc hóa chất DOC, DOC-PSF.

Khoản 3 Điều 6 đã bị bãi bỏ bởi 13/2020/TT-BCT, hiệu lực từ 03/08/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 4 Điều 6 đã bị bãi bỏ bởi 48/2018/TT-BCT, hiệu lực từ 07/01/2019. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 5 Điều 6 đã bị bãi bỏ bởi 13/2020/TT-BCT, hiệu lực từ 03/08/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 6 Điều 6 đã bị bãi bỏ bởi 13/2020/TT-BCT, hiệu lực từ 03/08/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

7. Danh sách đội ngũ quản lý, kỹ thuật, điều hành sản xuất.

Khoản 8 Điều 6 đã bị bãi bỏ bởi 48/2018/TT-BCT, hiệu lực từ 07/01/2019. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 9 Điều 6 đã bị bãi bỏ bởi 48/2018/TT-BCT, hiệu lực từ 07/01/2019. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

Điều 7. Giấy tờ, tài liệu đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng và hóa chất DOC, DOC-PSF

1. Giấy tờ, tài liệu đề nghị cấp lại Giấy phép

a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép;

b) Bản chính Giấy phép đã được cấp bị sai sót hoặc phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép bị hư hỏng;

c) Trường hợp Giấy phép bị mất hoặc bị thất lạc, tổ chức, cá nhân làm đơn đề nghị theo quy định tại Điểm a Khoản này gửi cơ quan có thẩm quyền cấp phép.

2. Giấy tờ, tài liệu đề nghị điều chỉnh Giấy phép

a) Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép;

b) Bản chính Giấy phép đã được cấp;

c) Giấy tờ, tài liệu chứng minh nội dung điều chỉnh theo quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 17 Nghị định số 38/2014/NĐ-CP.

Mục 2 BIỂU MẪU XUẤT NHẬP KHẨU, KHAI BÁO HÓA CHẤT BẢNG VÀ KHAI BÁO CƠ SỞ HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF

Điều 8. Biểu mẫu xuất nhập khẩu hóa chất Bảng

Biểu mẫu xuất nhập khẩu hóa chất Bảng gồm: Mẫu đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng; mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng; mẫu Chứng nhận người sử dụng cuối cùng; mẫu Thông báo xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1.

Điều 9. Biểu mẫu khai báo sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, cất giữ

1. Biểu mẫu khai báo sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng hóa chất Bảng gồm: Mẫu Khai báo hàng năm sản xuất, tiêu dùng, chế biến hóa chất Bảng; mẫu Khai báo bổ sung, điều chỉnh sản xuất, chế biến, tiêu dùng hóa chất Bảng trong năm tiếp theo; mẫu Khai báo ban đầu sản xuất, tiêu dùng, chế biến hóa chất Bảng; mẫu Khai báo kinh doanh, cất giữ, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng.

2. Biểu mẫu khai báo sản xuất hóa chất DOC, DOC-PSF gồm: Mẫu Khai báo hàng năm sản xuất hóa chất DOC, DOC-PSF; mẫu Khai báo ban đầu sản xuất hóa chất DOC; mẫu Khai báo bổ sung, điều chỉnh sản xuất DOC.

Nội dung này đã bị bãi bỏ bởi 48/2018/TT-BCT, hiệu lực từ 07/01/2019. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Nội dung này đã bị bãi bỏ bởi 48/2018/TT-BCT, hiệu lực từ 07/01/2019. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Nội dung này đã bị bãi bỏ bởi 48/2018/TT-BCT, hiệu lực từ 07/01/2019. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

b) Người lao động trực tiếp tiếp xúc với hoá chất phải được đào tạo, huấn luyện về an toàn hoá chất theo quy định

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 10. Trách nhiệm thi hành

1. Cục Hóa chất có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này. Định kỳ đào tạo, tập huấn nâng cao nhận thức cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, chế biến, tàng trữ, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm vũ khí hóa học trên địa bàn cả nước.

2. Lực lượng Quản lý thị trường có trách nhiệm kiểm tra hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF lưu thông trên thị trường và xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

Điều 11. Quy định chuyển tiếp

1. Các tổ chức, cá nhân đang sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, tàng trữ, xuất khẩu, nhập khẩu các hóa chất Bảng và sản xuất hóa chất DOC, DOC-PSF phải đáp ứng và bổ sung đủ điều kiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 38/2014/NĐ-CP và Thông tư này.

2. Các tổ chức, cá nhân bắt đầu đi vào hoạt động phải thực hiện các quy định về sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, tàng trữ, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng và sản xuất hóa chất DOC, DOC-PSF kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 12. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015.

2. Thông tư này thay thế Chương IV. Lập, thẩm định hồ sơ cho phép sản xuất, sử dụng hóa chất cấm trong ngành công nghiệp quy định tại Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề phát sinh, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương (Cục Hóa chất) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Phụ lục

Danh sách và các biểu mẫu danh sách và các biểu mẫu

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1 Danh sách Các quốc gia thành viên của Công ước cấm vũ khí hóa học
2 Mẫu 1 Đơn đề nghị cấp Giấy phép, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF
3 Mẫu 2 Bản cam kết sản xuất hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF
4 Mẫu 3 Danh sách đội ngũ quản lý, kỹ thuật, điều hành sản xuất
5 Mẫu 4 Bản kê khai thiết bị kỹ thuật
6 Mẫu 5 Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF
7 Mẫu 6 Đơn đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng
8 Mẫu 7 Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng
9 Mẫu 8 Chứng nhận người sử dụng cuối cùng
10 Mẫu 9 Thông báo xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng 1
11 Mẫu 10 Khai báo hóa chất Bảng
12 Mẫu 11 Khai báo kinh doanh, cất giữ, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng
13 Mẫu 12 Khai báo sản xuất hóa chất DOC, DOC-PSF hàng năm (ban đầu, bổ sung, điều chỉnh)

DANH SÁCH

CÁC QUỐC GIA THÀNH VIÊN TỔ CHỨC CẤM VŨ KHÍ HÓA HỌC
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

STT Quốc gia Ngày ký Công ước Ngày phê chuẩn Công ước Ngày Công ước có hiệu lực
1. Afghanistan 14-01-93 24-09-03 24-10-03
2. Albania 14-01-93 11-05-94 29-04-97
3. Algeria 13-01-93 14-08-95 29-04-97
4. Andorra   27-02-03 a 29-03-03
5. Antigua and Barbuda   29-08-05 a 28-09-05
6. Argentina 13-01-93 02-10-95 29-04-97
7. Armenia 19-03-93 27-01-95 29-04-97
8. Australia 13-01-93 06-05-94 29-04-97
9. Austria 13-01-93 17-08-95 29-04-97
10. Azerbaijan 13-01-93 29-02-00 30-03-00
11. Bahamas 02-03-94 21-04-09 21-05-09
12. Bahrain 24-02-93 28-04-97 29-04-97
13. Bangladesh 14-01-93 25-04-97 29-04-97
14. Barbados   07-03-07 a 06-04-07
15. Belarus 14-01-93 11-07-96 29-04-97
16. Belgium 13-01-93 27-01-97 29-04-97
17. Belize   01-12-03 a 31-12-03
18. Benin 14-01-93 14-05-98 13-06-98
19. Bhutan 24-04-97 18-08-05 17-09-05
20. Bolivia (Plurinational State of) 14-01-93 14-08-98 13-09-98
21. Bosnia and Herzegovina 16-01-97 25-02-97 29-04-97
22. Botswana   31-08-98 a 30-09-98
23. Brazil 13-01-93 13-03-96 29-04-97
24. Brunei Darussalam 13-01-93 28-07-97 27-08-97
25. Bulgaria 13-01-93 10-08-94 29-04-97
26. Burkina Faso 14-01-93 08-07-97 07-08-97
27. Burundi 15-01-93 04-09-98 04-10-98
28. Cambodia 15-01-93 19-07-05 18-08-05
29. Cameroon 14-01-93 16-09-96 29-04-97
30. Canada 13-01-93 26-09-95 29-04-97
31. Cape Verde 15-01-93 10-10-03 09-11-03
32. Central African Republic 14-01-93 20-09-06 20-10-06
33. Chad 11-10-94 13-02-04 14-03-04
34. Chile 14-01-93 12-07-96 29-04-97
35. China 13-01-93 25-04-97 29-04-97
36. Colombia 13-01-93 05-04-00 05-05-00
37. Comoros 13-01-93 18-08-06 17-09-06
38. Congo 15-01-93 04-12-07 03-01-08
39. Cook Islands 14-01-93 15-07-94 29-04-97
40. Costa Rica 14-01-93 31-05-96 29-04-97
41. Côte d’Ivoire 13-01-93 18-12-95 29-04-97
42. Croatia 13-01-93 23-05-95 29-04-97
43. Cuba 13-01-93 29-04-97 29-05-97
44. Cyprus 13-01-93 28-08-98 27-09-98
45. Czech Republic 14-01-93 06-03-96 29-04-97
46. Democratic Republic of the Congo 14-01-93 12-10-05 11-11-05
47. Denmark 14-01-93 13-07-95 29-04-97
48. Djibouti 28-09-93 25-01-06 24-02-06
49. Dominica 02-08-93 12-02-01 14-03-01
50. Dominican Republic 13-01-93 27-03-09 26-04-09
51. Ecuador 14-01-93 06-09-95 29-04-97
52. El Salvador 14-01-93 30-10-95 29-04-97
53. Equatorial Guinea 14-01-93 25-04-97 29-04-97
54. Eritrea   14-02-00 a 15-03-00
55. Estonia 14-01-93 26-05-99 25-06-99
56. Ethiopia 14-01-93 13-05-96 29-04-97
57. Fiji 14-01-93 20-01-93 29-04-97
58. Finland 14-01-93 07-02-95 29-04-97
59. France 13-01-93 02-03-95 29-04-97
60. Gabon 13-01-93 08-09-00 08-10-00
61. Gambia 13-01-93 19-05-98 18-06-98
62. Georgia 14-01-93 27-11-95 29-04-97
63. Germany 13-01-93 12-08-94 29-04-97
64. Ghana 14-01-93 09-07-97 08-08-97
65. Greece 13-01-93 22-12-94 29-04-97
66. Grenada 09-04-97 03-06-05 03-07-05
67. Guatemala 14-01-93 12-02-03 14-03-03
68. Guinea 14-01-93 09-06-97 09-07-97
69. Guinea- Bissau 14-01-93 20-05-08 19-06-08
70. Guyana 06-10-93 12-09-97 12-10-97
71. Haiti 14-01-93 22-02-06 24-03-06
72. Holy See 14-01-93 12-05-99 11-06-99
73. Honduras 13-01-93 29-08-05 28-09-05
74. Hungary 13-01-93 31-10-96 29-04-97
75. Iceland 13-01-93 28-04-97 29-04-97
76. India 14-01-93 03-09-96 29-04-97
77. Indonesia 13-01-93 12-11-98 12-12-98
78. Iran (Islamic Republic of) 13-01-93 03-11-97 03-12-97
79. Iraq   13-01-09 a 12-02-09
80. Ireland 14-01-93 24-06-96 29-04-97
81. Italy 13-01-93 08-12-95 29-04-97
82. Jamaica 18-04-97 08-09-00 08-10-00
83. Japan 13-01-93 15-09-95 29-04-97
84. Jordan   29-10-97 a 28-11-97
85. Kazakhstan 14-01-93 23-03-00 22-04-00
86. Kenya 15-01-93 25-04-97 29-04-97
87. Kiribati   07-09-00 a 07-10-00
88. Kuwait 27-01-93 29-05-97 28-06-97
89. Kyrgyzstan 22-02-93 29-09-03 29-10-03
90. Lao People’s Democratic Republic 13-05-93 25-02-97 29-04-97
91. Latvia 06-05-93 23-07-96 29-04-97
92. Lebanon   20-11-08 a 20-12-08
93. Lesotho 07-12-94 07-12-94 29-04-97
94. Liberia 15-01-93 23-02-06 25-03-06
95. Libya   06-01-04 a 05-02-04
96. Liechtenstein 21-07-93 24-11-99 24-12-99
97. Lithuania 13-01-93 15-04-98 15-05-98
98. Luxembourg 13-01-93 15-04-97 29-04-97
99. Madagascar 15-01-93 20-10-04 19-11-04
100. Malawi 14-01-93 11-06-98 11-07-98
101. Malaysia 13-01-93 20-04-00 20-05-00
102. Maldives 04-10-93 31-05-94 29-04-97
103. Mali 13-01-93 28-04-97 29-04-97
104. Malta 13-01-93 28-04-97 29-04-97
105. Marshall Islands 13-01-93 19-05-04 18-06-04
106. Mauritania 13-01-93 09-02-98 11-03-98
107. Mauritius 14-01-93 09-02-93 29-04-97
108. Mexico 13-01-93 29-08-94 29-04-97
109. Micronesia (Federated States of) 13-01-93 21-06-99 21-07-99
110. Monaco 13-01-93 01-06-95 29-04-97
111. Mongolia 14-01-93 17-01-95 29-04-97
112. Montenegro   23-10-06 d 03-06-06
113. Morocco 13-01-93 28-12-95 29-04-97
114. Mozambique   15-08-00 a 14-09-00
115. Namibia 13-01-93 24-11-95 29-04-97
116. Nauru 13-01-93 12-11-01 12-12-01
117. Nepal 19-01-93 18-11-97 18-12-97
118. Netherlands 14-01-93 30-06-95 29-04-97
119. New Zealand 14-01-93 15-07-96 29-04-97
120. Nicaragua 09-03-93 05-11-99 05-12-99
121. Niger 14-01-93 09-04-97 29-04-97
122. Nigeria 13-01-93 20-05-99 19-06-99
123. Niue   21-04-05 a 21-05-05
124. Norway 13-01-93 07-04-94 29-04-97
125. Oman 02-02-93 08-02-95 29-04-97
126. Pakistan 13-01-93 28-10-97 27-11-97
127. Palau   03-02-03 a 05-03-03
128. Panama 16-06-93 07-10-98 06-11-98
129. Papua New Guinea 14-01-93 17-04-96 29-04-97
130. Paraguay 14-01-93 01-12-94 29-04-97
131. Peru 14-01-93 20-07-95 29-04-97
132. Philippines 13-01-93 11-12-96 29-04-97
133. Poland 13-01-93 23-08-95 29-04-97
134. Portugal 13-01-93 10-09-96 29-04-97
135. Qatar 01-02-93 03-09-97 03-10-97
136. Republic of Korea 14-01-93 28-04-97 29-04-97
137. Republic of Moldova 13-01-93 08-07-96 29-04-97
138. Romania 13-01-93 15-02-95 29-04-97
139. Russian Federation 13-01-93 05-11-97 05-12-97
140. Rwanda 17-05-93 31-03-04 30-04-04
141. Saint Kitts and Nevis 16-03-94 21-05-04 20-06-04
142. Saint Lucia 29-03-93 09-04-97 29-04-97
143. Saint Vincent and the Grenadines 20-09-93 18-09-02 18-10-02
144. Samoa 14-01-93 27-09-02 27-10-02
145. San Marino 13-01-93 10-12-99 09-01-00
146. Sao Tome and Principe   09-09-03 A 09-10-03
147. Saudi Arabia 20-01-93 09-08-96 29-04-97
148. Senegal 13-01-93 20-07-98 19-08-98
149. Serbia   20-04-00 a 20-05-00
150. Seychelles 15-01-93 07-04-93 29-04-97
151. Sierra Leone 15-01-93 30-09-04 30-10-04
152. Singapore 14-01-93 21-05-97 20-06-97
153. Slovakia 14-01-93 27-10-95 29-04-97
154. Slovenia 14-01-93 11-06-97 11-07-97
155. Solomon Islands   23-09-04 a 23-10-04
156. Somalia   29-05-13 a 28-06-13
157. South Africa 14-01-93 13-09-95 29-04-97
158. Spain 13-01-93 03-08-94 29-04-97
159. Sri Lanka 14-01-93 19-08-94 29-04-97
160. Sudan   24-05-99 a 23-06-99
161. Suriname 28-04-97 28-04-97 29-04-97
162. Swaziland 23-09-93 20-11-96 29-04-97
163. Sweden 13-01-93 17-06-93 29-04-97
164. Switzerland 14-01-93 10-03-95 29-04-97
165. Syrian Arab Republic   14-09-13 a 14-10-13
166. Tajikistan 14-01-93 11-01-95 29-04-97
167. Thailand 14-01-93 10-12-02 09-01-03
168. The former Yugoslav Republic of Macedonia   20-06-97 a 20-07-97
169. Timor-Leste   07-05-03 a 06-06-03
170. Togo 13-01-93 23-04-97 29-04-97
171. Tonga   29-05-03 a 28-06-03
172. Trinidad and Tobago   24-06-97 a 24-07-97
173. Tunisia 13-01-93 15-04-97 29-04-97
174. Turkey 14-01-93 12-05-97 11-06-97
175. Turkmenistan 12-10-93 29-09-94 29-04-97
176. Tuvalu   19-01-04 a 18-02-04
177. Uganda 14-01-93 30-11-01 30-12-01
178. Ukraine 13-01-93 16-10-98 15-11-98
179. United Arab Emirates 02-02-93 28-11-00 28-12-00
180. United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland 13-01-93 13-05-96 29-04-97
181. United Republic of Tanzania 25-02-94 25-06-98 25-07-98
182. United States of America 13-01-93 25-04-97 29-04-97
183. Uruguay 15-01-93 06-10-94 29-04-97
184. Uzbekistan 24-11-95 23-07-96 29-04-97
185. Vanuatu   16-09-05 a 16-10-05
186. Venezuela (Bolivarian Republic of) 14-01-93 03-12-97 02-01-98
187. Viet Nam 13-01-93 30-09-98 30-10-98
188. Yemen 08-02-93 02-10-00 01-11-00
189. Zambia 13-01-93 09-02-01 11-03-01
190. Zimbabwe 13-01-93 25-04-97 29-04-97
Mẫu số 1Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF

Mẫu 1

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP, ĐIỀU CHỈNH, CẤP LẠI GIẤY PHÉP SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG1, HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../........... ......, ngày... tháng.... năm......

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)

Tên doanh nghiệp:........

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........

Nơi đặt trụ sở chính:........

Điện thoại:........ Fax:........ Email:........

Đề nghị Bộ Công Thương cấp Giấy phép, (Điều chỉnh Giấy phép, cấp lại Giấy phép) sản xuất hóa chất Bảng 1, 2, 31 hoặc hóa chất DOC, DOC-PSF theo các nội dung sau:

1. Mục đích sản xuất:........

2. Địa điểm đặt Cơ sở sản xuất:........Điện thoại:..........Fax:...........

3. Sản phẩm chính. Yêu cầu liệt kê từng sản phẩm theo các nội dung dưới đây:

- Tên gọi theo IUPAC:........

- Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........

- Số CAS:........

- Công thức hóa học:........

- Hàm lượng hoặc nồng độ:........

- Công suất:........

4. Sản phẩm phụ (nếu có). Yêu cầu liệt kê từng sản phẩm phụ theo các nội dung dưới đây:

- Tên gọi theo IUPAC:........

- Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........

- Số CAS:........

- Công thức hóa học:........

- Hàm lượng hoặc nồng độ:........

- Công suất:........

5. Loại cơ sở:........

6. Phương thức sản xuất (liên tục, gián đoạn):........

7. Mô tả thiết bị sản xuất:........

8. Mô tả công nghệ áp dụng:........

9. Các giải pháp xử lý bảo vệ môi trường, vệ sinh lao động và an toàn hóa chất:........

Lý do đề nghị cấp phép:........2

Doanh nghiệp chúng tôi xin cam kết:

- Thực hiện sản xuất hóa chất Bảng 1, 2, 31 hoặc hóa chất DOC, DOC- PSF: theo đúng mục đích và nội dung nêu trong văn bản đề nghị này;

- Tuân thủ các quy định về sản xuất hóa chất Bảng 1, 2, 31 hoặc hóa chất DOC, DOC-PSF theo quy định tại Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học; Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan.

Liệt kê hồ sơ gửi kèm:........

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

1 Ghi rõ loại hóa chất đề nghị cấp phép, cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy phép.

2 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy phép. Trường hợp cấp lại không phải điền các nội dung từ điểm 1 đến điểm 9 của Phụ lục này. Trường hợp điều chỉnh Giấy phép phải điền đủ nội dung điều chỉnh từ điểm 1 đến điểm 9 của Phụ lục này.

Mẫu số 2Mẫu bản cam kết sản xuất hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF

Mẫu 2

BẢN CAM KẾT SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG2, HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

BẢN CAM KẾT SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG2,
HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF

Tên doanh nghiệp:........

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........

Nơi đặt trụ sở chính:........

Điện thoại:........ Fax:........ Email:........

Doanh nghiệp1... sản xuất hóa chất Bảng 1, 2, 32 hoặc hóa chất DOC, DOC-PSF:........

Cam kết sản xuất đúng mục đích, không vi phạm các quy định tại Điều 8

Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, sử dụng, tàng trữ và phá hủy vũ khí hóa học; Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết của mình./.

  ……, ngày … tháng … năm 20 …
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

Ghi chú:

1 Ghi đầy đủ tên của doanh nghiệp

2 Ghi đầy đủ tên, công thức hóa học, hàm lượng, nồng độ của hóa chất

Mẫu số 3Mẫu danh sách đội ngũ quản lý, kỹ thuật, điều hành sản xuất

Mẫu 3

DANH SÁCH ĐỘI NGŨ QUẢN LÝ, KỸ THUẬT, ĐIỀU HÀNH CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG, HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/........... ......, ngày... tháng.... năm......

DANH SÁCH ĐỘI NGŨ QUẢN LÝ, KỸ THUẬT, ĐIỀU HÀNH CỦA
CƠ SỞ SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG, HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF1

TT Họ và tên Năm sinh Nam/ Nữ Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ Chức vụ, chức danh Những khóa đào tạo đã tham gia Sức khỏe Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
               
  ……, ngày … tháng … năm 20 …
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

Ghi chú:

1 Ghi cụ thể tên hóa chất sản xuất

Mẫu số 4Mẫu bản kê khai thiết bị kỹ thuật

Mẫu 4

BẢN KÊ KHAI THIẾT BỊ, KỸ THUẬT CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………../........... ......, ngày... tháng.... năm......

BẢN KÊ KHAI THIẾT BỊ, KỸ THUẬT CỦA
CƠ SỞ SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG

TT Tên các thiết bị, kỹ thuật Đặc trưng kỹ thuật Tên nước và năm sản xuất Thời gian hiệu chuẩn, kiểm định gần nhất
1 2 3 4 5
       
  ……, ngày … tháng … năm 20 …
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
Mẫu số 5Mẫu giấy phép sản xuất hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF

Mẫu 5

GIẤY PHÉP SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG, HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

BỘ CÔNG THƯƠNG6
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../GP-BCT Hà Nội, ngày... tháng... năm ……

GIẤY PHÉP

Sản xuất hóa chất Bảng1, hóa chất DOC, DOC-PSF

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG2

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Quyết định số 167 HĐ/CTN ngày 24 tháng 8 năm 1998 của Chủ tịch nước về việc phê chuẩn Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;

Căn cứ Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, sử dụng, tàng trữ và phá hủy vũ khí hóa học; Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP;

Xét đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng hoặc hóa chất DOC, DOC-PSF tại văn bản số:... ngày... tháng... năm của...3;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hóa chất,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép........3

1. Địa chỉ trụ sở chính:........Số điện thoại:........ Fax:........ Email:........

2. Địa chỉ đặt cơ sở sản xuất:........ Số điện thoại:........ Fax:....

3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........

Được sản xuất hóa chất Bảng hoặc hóa chất DOC, DOC-PSF với các nội dung sau:

Thông tin sản phẩmThông tin sản phẩmThông tin sản phẩm

Thông tin sản phẩmCông suất
Tên gọi Mã số CAS Công thức hóa học Hàm lượng/ nồng độ  
         
         
         
        

Mục đích sản xuất:........

Điều 2. ....3 phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, sử dụng, tàng trữ và phá hủy vũ khí hóa học; Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan.

Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giấy phép này thay thế Giấy phép số:... ngày... tháng... năm…...4

Nơi nhận:
- Như Điều 15;
- Lưu: VT, HC.

TUQ. BỘ TRƯỞNG6
CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT
(Ký tên và đóng dấu)

Chú thích:

1 Áp dụng đối với cả trường hợp cấp lại hoặc điều chỉnh (ghi rõ điều chỉnh lần…) Giấy phép.

2 Áp dụng đối với việc cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1. Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, 3 và hóa chất DOC, DOC-PSF do Cục Hóa chất cấp sẽ ghi (CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT).

3 Ghi đầy đủ tên doanh nghiệp.

4 Áp dụng đối với trường hợp cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy phép.

5 Chỉ gửi 01 bản cho DN được cấp phép.

6 Trường hợp Cục Hóa chất ký Giấy phép thì ghi: CỤC HÓA CHẤT (ở phần tiêu đề) và CỤC TRƯỞNG (phần ký tên và đóng dấu)

Mẫu số 6Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng

Mẫu 6

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU HÓA CHẤT BẢNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/........... ......, ngày... tháng.... năm......

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)

Tên doanh nghiệp:........

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........

Nơi đặt trụ sở chính:........

Điện thoại:........ Fax:........ Email:........

Đề nghị Bộ Công Thương cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng1 theo các nội dung sau:

1. Tên hóa chất theo IUPAC:........

2. Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........

3. Số CAS:........

4. Mã số HS:........

5. Công thức hóa học:........

6. Hàm lượng hoặc nồng độ:........

7. Đơn vị tính: Kg Tấn

8. Số lượng nhập khẩu (xuất khẩu):........

9. Mục đích nhập khẩu (nếu có kinh doanh phân phối ghi rõ tên, địa chỉ và mục đích sử dụng của đơn vị nhận sản phẩm) hoặc xuất khẩu:........

10. Tên và địa chỉ nhà xuất khẩu (nhập khẩu):........

11. Tên cửa khẩu hàng nhập khẩu (xuất khẩu) sẽ đi qua:........

12. Thời gian thực hiện nhập khẩu (xuất khẩu):........

Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm quản lý sử dụng hóa chất theo đúng mục đích nhập khẩu (xuất khẩu), thực hiện đầy đủ và nghiêm túc các quy định về xuất khẩu (nhập khẩu) hóa chất Bảng tại Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học; Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan.

Hồ sơ gửi kèm:

- Bản sao hợp lệ các Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với lần cấp phép đầu tiên và sau mỗi lần điều chỉnh, sửa đổi các Giấy chứng nhận này;

- Hợp đồng hoặc thỏa thuận mua bán hóa chất Bảng.

- Giấy chứng nhận người sử dụng cuối cùng2

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

1 Ghi cụ thể tên hóa chất Bảng nhập khẩu hoặc xuất khẩu (hóa chất Bảng 1 hoặc hóa chất Bảng 2 hoặc hóa chất Bảng 3).

2 Trường hợp xuất khẩu hóa chất Bảng 3 cho quốc gia không là thành viên Công ước

Mẫu số 7Mẫu giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng

Mẫu 7

GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU HÓA CHẤT BẢNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

BỘ CÔNG THƯƠNG6
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../GP-BCT Hà Nội, ngày... tháng... năm …

GIẤY PHÉP

Xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng1

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG2

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Quyết định số 167 HĐ/CTN ngày 24 tháng 8 năm 1998 của Chủ tịch nước về việc phê chuẩn Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;

Căn cứ Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, sử dụng, tàng trữ và phá hủy vũ khí hóa học; Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP;

Xét đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng1 tại văn bản số:... ngày... tháng... năm của...3;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hóa chất,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép........3

1. Địa chỉ trụ sở chính:........

2. Số điện thoại:........ Fax:........ Email:........

3. Địa chỉ đặt cơ sở sản xuất:........

4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........

Được xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng1 với các nội dung sau:

- Tên hóa chất theo IUPAC:........

- Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........

- Số CAS:........

- Mã số HS:........

- Công thức hóa học:........

- Hàm lượng hoặc nồng độ:........

- Đơn vị tính:........ Kg Tấn

- Số lượng nhập khẩu (xuất khẩu):........

- Nước nhập khẩu (xuất khẩu):........

- Cửa khẩu xuất/cửa khẩu nhập:........

- Thời gian thực hiện nhập khẩu (xuất khẩu):........

Điều 2. Công ty...3 phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, sử dụng, tàng trữ và phá hủy vũ khí hóa học; Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP và các văn bản pháp luật có liên quan.

Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày... tháng... năm…...4

Nơi nhận:
- Như Điều 15;
- Lưu: VT, HC.

TUQ. BỘ TRƯỞNG6
CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT
(Ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:

1 Ghi cụ thể tên hóa chất xuất khẩu/nhập khẩu (hóa chất Bảng 1 hoặc hóa chất Bảng 2 hoặc hóa chất Bảng 3)

2 Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng 2, 3 do Cục Hóa chất cấp sẽ ghi (CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT).

3 Ghi đầy đủ tên doanh nghiệp.

4 Ghi thời gian cấp tối đa 12 tháng (theo Khoản 6 Điều 19 Nghị định 38/2014/NĐ-CP)

5 Chỉ gửi 01 bản cho DN được cấp phép.

6 Trường hợp Cục Hóa chất ký Giấy phép thì ghi: CỤC HÓA CHẤT (ở phần tiêu đề) và CỤC TRƯỞNG (phần ký tên và đóng dấu)

Mẫu số 8Mẫu chứng nhận người sử dụng cuối cùng

Mẫu 8

CHỨNG NHẬN NGƯỜI SỬ DỤNG CUỐI CÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

CHỨNG NHẬN NGƯỜI SỬ DỤNG CUỐI CÙNG

Nước xuất khẩu:........

Người xuất khẩu:........

A. HÓA CHẤT CHUYỂN GIAOA. HÓA CHẤT CHUYỂN GIAOA. HÓA CHẤT CHUYỂN GIAO

Tổng khối lượng:

B. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CUỐI CÙNGB. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CUỐI CÙNGB. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CUỐI CÙNG

Tôi (Chúng tôi) xác nhận là những người sử dụng cuối cùng hóa chất nêu tại phần A. Tôi (chúng tôi) sẽ không xuất khẩu, bán lại hoặc bỏ lại bên ngoài lãnh thổ quốc gia của những người sử dụng nêu dưới đây cho bất kỳ ai, thể nhân hay tự nhiên nhân. Chúng tôi cam đoan những nội dung kê khai trong Chứng nhận này là sự thật và không chịu trách nhiệm về những nội dung không có trong Chứng nhận này.

C. NGƯỜI SỬ DỤNG CUỐI CÙNG

Tôi (Chúng tôi) xác nhận là những người sử dụng cuối cùng hóa chất nêu tại phần A. Tôi (chúng tôi) sẽ không xuất khẩu, bán lại hoặc bỏ lại bên ngoài lãnh thổ quốc gia của những người sử dụng nêu dưới đây cho bất kỳ ai, thể nhân hay tự nhiên nhân. Chúng tôi cam đoan những nội dung kê khai trong Chứng nhận này là sự thật và không chịu trách nhiệm về những nội dung không có trong Chứng nhận này.C. NGƯỜI SỬ DỤNG CUỐI CÙNG

Tôi (Chúng tôi) xác nhận là những người sử dụng cuối cùng hóa chất nêu tại phần A. Tôi (chúng tôi) sẽ không xuất khẩu, bán lại hoặc bỏ lại bên ngoài lãnh thổ quốc gia của những người sử dụng nêu dưới đây cho bất kỳ ai, thể nhân hay tự nhiên nhân. Chúng tôi cam đoan những nội dung kê khai trong Chứng nhận này là sự thật và không chịu trách nhiệm về những nội dung không có trong Chứng nhận này.C. NGƯỜI SỬ DỤNG CUỐI CÙNG

Tôi (Chúng tôi) xác nhận là những người sử dụng cuối cùng hóa chất nêu tại phần A. Tôi (chúng tôi) sẽ không xuất khẩu, bán lại hoặc bỏ lại bên ngoài lãnh thổ quốc gia của những người sử dụng nêu dưới đây cho bất kỳ ai, thể nhân hay tự nhiên nhân. Chúng tôi cam đoan những nội dung kê khai trong Chứng nhận này là sự thật và không chịu trách nhiệm về những nội dung không có trong Chứng nhận này.

Tên:Tên:

Chức vụ:Chức vụ:

Doanh nghiệp:Doanh nghiệp:

Địa chỉ:Địa chỉ:Địa chỉ:

Chữ ký:Chữ ký:

Tên:Tên:

Chức vụ:Chức vụ:

Doanh nghiệp:Doanh nghiệp:

Địa chỉ:Địa chỉ:Địa chỉ:

Chữ ký:Chữ ký:

Tên:Tên:

Chức vụ:Chức vụ:

Doanh nghiệp:Doanh nghiệp:

Địa chỉ:Địa chỉ:Địa chỉ:

Chữ ký:Chữ ký:

D. CHỨNG NHẬN CỦA QUỐC GIA TIẾP NHẬN

Chứng nhận rằng hóa chất đã tiếp nhận nêu trên sẽ chỉ được sử dụng cho những mục đích không bị cấm theo Công ước Cấm Vũ khí hóa học và sẽ không được tái chuyển giao.D. CHỨNG NHẬN CỦA QUỐC GIA TIẾP NHẬN

Chứng nhận rằng hóa chất đã tiếp nhận nêu trên sẽ chỉ được sử dụng cho những mục đích không bị cấm theo Công ước Cấm Vũ khí hóa học và sẽ không được tái chuyển giao.D. CHỨNG NHẬN CỦA QUỐC GIA TIẾP NHẬN

Chứng nhận rằng hóa chất đã tiếp nhận nêu trên sẽ chỉ được sử dụng cho những mục đích không bị cấm theo Công ước Cấm Vũ khí hóa học và sẽ không được tái chuyển giao.

Tên:Tên:Tên:

Chức vụ:Chức vụ:Chức vụ:

Địa chỉ:Địa chỉ:Địa chỉ:

Chữ ký:Chữ ký:

A. HÓA CHẤT CHUYỂN GIAO
Loại:
Tên IUPAC  
Số CAS
 
Tổng khối lượng:
 
B. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CUỐI CÙNG
1.
 
2.
 
3.
 
C. NGƯỜI SỬ DỤNG CUỐI CÙNG
Tên:
Khối lượng (kg):
Chức vụ: 
Doanh nghiệp: 
Địa chỉ:
Chữ ký:
Ngày:
Tên:Khối lượng (kg):
Chức vụ: 
Doanh nghiệp: 
Địa chỉ:
Chữ ký:
Ngày:
Tên:Khối lượng (kg):
Chức vụ: 
Doanh nghiệp: 
Địa chỉ:
Chữ ký:
Ngày:

D. CHỨNG NHẬN CỦA QUỐC GIA TIẾP NHẬN

Chứng nhận rằng hóa chất đã tiếp nhận nêu trên sẽ chỉ được sử dụng cho những mục đích không bị cấm theo Công ước Cấm Vũ khí hóa học và sẽ không được tái chuyển giao.

Tên:
Chức vụ:
Cơ quan:
Địa chỉ:
Chữ ký:
Ngày:
       
          

Lưu ý:

- Áp dụng với quốc gia không là thành viên Công ước

- Chứng nhận này nộp kèm trong hồ sơ xin giấy phép xuất khẩu

Mẫu số 9Mẫu thông báo xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Mẫu 9

THÔNG BÁO XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU HÓA CHẤT BẢNG 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/........... ......, ngày... tháng.... năm......

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)

1. Tên doanh nghiệp:........

2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........

3. Nơi đặt trụ sở chính:........

4. Điện thoại:........ Fax:........ Email:........

5. Giấy phép nhập khẩu (xuất khẩu) số:... ngày... tháng... năm...

6. Hóa chất:........ Đơn vị:... □ gam □ kg □ tấn

7. Thời gian dự kiến:... ngày... tháng... năm...

A. NHẬP KHẨU

Tên nước:

Tên nhà xuất khẩu:

Điện thoại, Fax, Email:

Địa chỉ:

Điện thoại, Fax, Email:

B. XUẤT KHẨU

Tên người nhận:

Điện thoại, Fax, Email:

Địa chỉ:

Điện thoại, Fax, Email:

Tên IUPAC:  

Tên thương mại hay tên gọi thông thường khác:

 
Số CAS:  
Công thức hóa học:  
Mã số HS:  
A. NHẬP KHẨU
Tên nước:
Tên nhà xuất khẩu:
Địa chỉ:
Ngày nhập khẩu (dự kiến):
 
Số lượng:  
Nồng độ hoặc hàm lượng:  
Mục đích nhập khẩu:  
B. XUẤT KHẨU
Tên nước:
 
Tên người nhận:
Địa chỉ:
Ngày xuất khẩu (dự kiến):
 
Số lượng:  
Nồng độ hoặc hàm lượng:  
Mục đích của người nhận:  
   

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

- Khai báo cho từng hóa chất Bảng

- Thời hạn nộp: 45 ngày trước khi tiến hành xuất khẩu (nhập khẩu).

Mẫu số 10Mẫu khai báo hóa chất Bảng

Mẫu 10

KHAI BÁO HÓA CHẤT BẢNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Mẫu số 10.1Mẫu khai báo sản xuất, chế biến, tiêu dùng hóa chất Bảng 1

Mẫu 10.1. Khai báo sản xuất, chế biến, tiêu dùng hóa chất Bảng 1

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/........... ......, ngày... tháng.... năm......

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)

1. Tên doanh nghiệp:........

2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........

3. Nơi đặt trụ sở chính:........

4. Điện thoại:........ Fax:........ Email:........

5. Địa điểm nơi đặt cơ sở phải khai báo:

6. Mục đích hoạt động của cơ sở:

7. Loại cơ sở1: Cơ sở quy mô đơn lẻ □ Cơ sở khác □

8. Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng số:... ngày... tháng... năm...

9. Hóa chất:... Đơn vị:... gam □, kg □, tấn □

Các dẫn xuất hóa chất Bảng 1, 2 và 3 được sử dụng để sản xuất các hóa chất Bảng 1 (yêu cầu kê khai từng hóa chất cụ thể)

Tên gọi theo IUPAC:  

Tên thương mại hay tên gọi thông thường:

 
Số CAS:  
Công thức hóa học:  
Hàm lượng hoặc nồng độ:  
Mã số HS:  
Loại hình hoạt động tại cơ sở:

□ Sản xuất □ Kinh doanh □ Chế biến

□ Tiêu dùng □ Cất giữ

Tổng công suất:  
Số lượng dây chuyền thiết bị phản ứng:  
Dung tích của từng thiết bị phản ứng:

Thiết bị phản ứng 1:

Thiết bị phản ứng 2:

Phương pháp sản xuất (liên tục, gián đoạn):  
Mục đích sản xuất:  
Các dẫn xuất hóa chất Bảng 1, 2 và 3 được sử dụng để sản xuất các hóa chất Bảng 1 (yêu cầu kê khai từng hóa chất cụ thể)
Tên gọi theo IUPAC:
 
Tên thương mại hay tên gọi thông thường:  
Số CAS:  
Công thức hóa học:  
Hàm lượng hoặc nồng độ:  
Số lượng sử dụng dự kiến:  
   

10. Mô tả về dây chuyền thiết bị và quy trình công nghệ áp dụng:........

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

1 Khái niệm về cơ sở quy mô đơn lẻ và cơ sở khác được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.

- Khai báo cho từng hóa chất.

- Thời hạn nộp khai báo ban đầu (bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi): chậm nhất 210 ngày trước khi cơ sở đi vào vận hành (bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi).

- Thời hạn nộp khai báo hoạt động dự kiến của năm tiếp theo: Trước ngày 31 tháng 8 hàng năm.

- Thời hạn nộp khai báo hoạt động có trong năm: Trước ngày 28 tháng 02 của năm tiếp theo.

Hồ sơ kèm theo:

1. Bản sao hợp lệ các Quyết định, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp;

2. Giấy giấy phép sản xuất Hóa chất Bảng 1 số…ngày…tháng …năm của Bộ Công Thương.

3. Các phụ lục liên quan đến nội dung (số thứ tự 10)

Mẫu số 10.2Mẫu khai báo sản xuất, chế biến, tiêu dùng hóa chất Bảng 2(3

Mẫu 10.2. Khai báo sản xuất, chế biến, tiêu dùng hóa chất Bảng 2(3)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………../........... ......, ngày... tháng.... năm......

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)

1. Tên doanh nghiệp:........

2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........

3. Nơi đặt trụ sở chính:........

4. Điện thoại:........ Fax:........ Email:........

5. Địa điểm nơi đặt cơ sở phải khai báo:

6. Mục đích hoạt động của cơ sở:

7. Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng số:... ngày... tháng... năm...

chất:..., tấn , kg 8. Hóa gam Đơn vị:...  

Tổng số dây chuyền sản xuất:........

Trong đó:

- Công suất dây chuyền 1:........

- Công suất dây chuyền 2:........

-........

Tên gọi theo IUPAC:  
Tên thương mại hay tên gọi thông thường:  
Số CAS:  
Công thức hóa học:  
Nồng độ hoặc hàm lượng:  
Tổng công suất:  

Tổng số dây chuyền sản xuất:........

Trong đó:

- Công suất dây chuyền 1:........

- Công suất dây chuyền 2:........

-........

   

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

- Khai báo cho từng hóa chất;

- Thời hạn nộp khai báo ban đầu: chậm nhất 60 ngày đối với hóa chất Bảng 2, chậm nhất 30 ngày đối với hóa chất Bảng 3 trước khi cơ sở đi vào vận hành.

- Thời hạn nộp khai báo bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi: chậm nhất 30 ngày đối trước khi cơ sở thực hiện bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi.

- Thời hạn nộp khai báo hoạt động dự kiến của năm tiếp theo: Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm.

- Thời hạn nộp khai báo hoạt động có trong năm: Trước ngày 28 tháng 02 của năm tiếp theo.

Mẫu số 11Mẫu khai báo kinh doanh, cất giữ, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng

Mẫu 11

KHAI BÁO KINH DOANH, CẤT GIỮ, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÓA CHẤT BẢNG* TRONG NĂM TRƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT Ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./........... ......, ngày... tháng.... năm......

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)

1. Tên doanh nghiệp:........

2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........

3. Nơi đặt trụ sở chính:........

4. Điện thoại:........ Fax:........ Email:........

5. Địa điểm nơi đặt cơ sở phải khai báo (nếu có):

6. Mục đích xuất khẩu (nhập khẩu, kinh doanh):........

7. Hóa chất (Lượng tồn năm trước):... Đơn vị:... □ gam, □ kg, □ tấn

Tên IUPAC:  
Tên thương mại hay tên gọi thông thường khác:  
Số CAS:  
Công thức hóa học:  
Mã số HS:  

8. Xuất khẩu, nhập khẩu:

Khối lượng Tên quốc gia xuất khẩu
(Giấy phép số:... )
Tên quốc gia nhập khẩu
(Giấy phép số:... )
     
     

9. Kinh doanh trong nước:

Khối lượng Tên, địa chỉ công ty bán Tên địa chỉ công ty mua
     
     

10. Lượng tồn kho: Tính đến 31 tháng 12 năm khai báo.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

- *Khai báo cho từng hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3.

- Thời hạn nộp: Trước ngày 28 tháng 02 hàng năm

Phụ lục 12

Khai báo sản xuất hóa hàng năm chất doc, doc psf (ban đầu, bổ sung, điều chỉnh)* khai báo sản xuất hóa hàng năm chất doc, doc psf (ban đầu, bổ sung, điều chỉnh)*

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 55/2014/TT-BCT Ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../........... ......, ngày... tháng.... năm......

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)

1. Tên doanh nghiệp:........

2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........

3. Nơi đặt trụ sở chính:........

4. Điện thoại:........ Fax:........ Email:........

5. Địa điểm nơi đặt cơ sở phải khai báo:

6. Mục đích sản xuất (xuất khẩu (nhập khẩu, kinh doanh):........

7. Hóa chất:... Đơn vị:... gam □, kg □, tấn □

Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất
trên 200 tấn hóa chất hữu cơ riêng biệt (DOC)Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất
trên 200 tấn hóa chất hữu cơ riêng biệt (DOC)

Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........

Số CAS:........

Công thức hóa học:........ Công suất sản xuất:........

Nồng độ hoặc hàm lượng:........

Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất:........

Tên gọi theo IUPAC:........

Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........

Số CAS:........

Công thức hóa học:........ Công suất sản xuất:........

Nồng độ hoặc hàm lượng:........

Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất:........Tên gọi theo IUPAC:........

Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........

Số CAS:........

Công thức hóa học:........ Công suất sản xuất:........

Nồng độ hoặc hàm lượng:........

Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất:........

Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất trên 30 tấn
hóa chất hữu cơ riêng biệt chứa phốt pho, lưu huỳnh và flo (DOC-PSF)Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất trên 30 tấn
hóa chất hữu cơ riêng biệt chứa phốt pho, lưu huỳnh và flo (DOC-PSF)

Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC-PSF:

Tên gọi theo IUPAC:........

Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........

Số CAS:........

Công thức hóa học:........

Công suất sản xuất:........

Nồng độ hoặc hàm lượng:........

Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất:........Tên gọi theo IUPAC:........

Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........

Số CAS:........

Công thức hóa học:........

Công suất sản xuất:........

Nồng độ hoặc hàm lượng:........

Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất:........

Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất
trên 200 tấn hóa chất hữu cơ riêng biệt (DOC)
Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC:
 
Tên gọi theo IUPAC:........
Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất trên 30 tấn
hóa chất hữu cơ riêng biệt chứa phốt pho, lưu huỳnh và flo (DOC-PSF)
Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC-PSF:
 

Tên gọi theo IUPAC:........

Tên thương mại hay tên gọi thông thường:........

Số CAS:........

Công thức hóa học:........

Công suất sản xuất:........

Nồng độ hoặc hàm lượng:........

Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất:........

 
   
      

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

- Khai báo cho từng hóa chất;

- Thời hạn nộp khai báo hàng năm: Trước ngày 28 tháng 01.

- Thời hạn nộp khai báo ban đầu: Chậm nhất là 30 ngày trước khi cơ sở đi vào hoạt động.

- Thời hạn nộp khai báo bổ sung, điều chỉnh, thay đổi: Chậm nhất là 30 ngày trước khi thực hiện bổ sung, điều chỉnh, thay đổi sản xuất

Mục lục Bấm để đi tới điều