Mẫu kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa (tỉnh/huyện) giai đoạn... (Mẫu số 02.CĐ - Nghị định 94/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 02.CĐ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN (Cấp tỉnh/huyện) ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| …, ngày … tháng … năm … |
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA (TỈNH/HUYỆN) GIAI ĐOẠN ……
Căn cứ quy định tại Nghị định số …/2019/NĐ-CP ngày ... tháng … năm ... của Chính phủ.
Căn cứ Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của ………………………………
Ủy ban nhân dân ………… thông báo kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa giai đoạn …….. như sau:
| TT | Huyện (hoặc xã) | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | Trong đó chia theo các năm | ||||||||||||||||||||
| Năm ….. | Năm ….. | Năm ….. | Năm ….. | Năm ….. | Năm ….. | Năm ….. | Năm ….. | Năm ….. | Năm ….. | Năm ….. | Năm ….. | ||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số | 3 vụ lúa | 2 vụ lúa | 1 vụ lúa | Tổng số | 3 vụ lúa | 2 vụ lúa | 1 vụ lúa | Tổng số | 3 vụ lúa | 2 vụ lúa | 1 vụ lúa | Tổng số | 3 vụ lúa | 2 vụ lúa | 1 vụ lúa | ||||||||||||||||||||||
| Tổng số | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trồng cây hàng năm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| …….. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trồng cây lâu năm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| …….. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| …….. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Huyện/xã | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a | Trồng cây hàng năm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| …….. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| b | Trồng cây lâu năm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| …….. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| c | Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú: Tổng số = Cây hàng năm + Cây lâu năm x 2 (lần); (2 lần để quy ra diện tích trồng lúa)
Cây HN: Cây hàng năm, Trồng lúa kết hợp NTTS: tính theo diện tích gieo trồng; cây LN: Cây lâu năm*: tính theo diện tích canh tác.
|
Nơi nhận: - - |
CHỦ TỊCH UBND……. (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 94/2019/NĐ-CP
…ng lúa phạm vi toàn quốc; đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu số 02.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này.
-
Điểm c Nghị định 94/2019/NĐ-CP
…ồng lúa phạm vi toàn tỉnh; đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn huyện theo Mẫu số 02.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.