CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
----------------- GIẤY PHÉP TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM PROVISIONAL PERMISSION OF FLYING VIETNAMESE FLAG CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM TẠI……(1) THE REPRESENTATIVE MISSION OF VIET NAM IN Chứng nhận ……(2)…. có các thông số dưới đây được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam: Hereby certify that the ship the following particulars has been provisional permitted of flying Vietnamese flag:
Tên ……………………(3)…………………… Name |
Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight |
Hô hiệu/Số IMO: ………………………………. Call sign/IMO number |
Tổng dung tích: …………………………….. Gross tonnage |
Loại tàu: ………………(4)…………………….. Type of ship |
Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage |
Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all |
Năm đóng: …………………………………… Year of building |
Chiều rộng: …………………………………….. Breadth |
Nơi đóng: ……………………………………… Place of building |
Mớn nước: ……………………………………… Draft |
Nơi đăng ký: …………………………………. Place of registry |
Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power |
Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
NỘI DUNG CẤP PHÉP PERMISSION OF TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM Provisional permission of flying Vietnamese flag …….(2)& (3) được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam kể từ ngày cấp đến khi tàu về đến cảng biển Việt Nam đầu tiên. ……. is permitted of sailing under Vietnamese flag from the date of issuance to the date of her arrival at the first Vietnamese sea port. Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu ): ……………………………………………………… Owner (Full name, address, ratio of ownership). Số đăng ký: ………………………………….. Number of registration Ngày đăng ký: ……………………………….. Date of registration | Cấp tại …………., ngày … tháng … năm …
Issued at ……………., on …………… Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official |
Ghi chú (Note): (1) Ghi rõ tên cơ quan đại diện của Việt Nam bằng tiếng Việt và tiếng Anh
The ship Registration office (3) Tên phương tiện
Name of transport facility | (2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi
Type of transport facility registration/registry (ship, public service ship, submarine, submarsible, floating production storage and offloading; mobile offshore drilling unit (4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry) |
|
Tên ……………………(3)…………………… Name |
Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight |
Hô hiệu/Số IMO: ………………………………. Call sign/IMO number |
Tổng dung tích: …………………………….. Gross tonnage |
Loại tàu: ………………(4)…………………….. Type of ship |
Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage |
Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all |
Năm đóng: …………………………………… Year of building |
Chiều rộng: …………………………………….. Breadth |
Nơi đóng: ……………………………………… Place of building |
Mớn nước: ……………………………………… Draft |
Nơi đăng ký: …………………………………. Place of registry |
Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power |
Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
Số đăng ký: ………………………………….. Number of registration Ngày đăng ký: ……………………………….. Date of registration | Cấp tại …………., ngày … tháng … năm …
Issued at ……………., on …………… Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official |
Ghi chú (Note): (1) Ghi rõ tên cơ quan đại diện của Việt Nam bằng tiếng Việt và tiếng Anh
The ship Registration office (3) Tên phương tiện
Name of transport facility | (2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi
Type of transport facility registration/registry (ship, public service ship, submarine, submarsible, floating production storage and offloading; mobile offshore drilling unit (4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry) |