Mẫu dự kiến kế hoạch bổ sung hỗ trợ lãi suất ngân hàng (Mẫu số 20 - Thông tư 101/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Biểu số 20: Dự kiến kế hoạch bổ sung hỗ trợ lãi suất ngân hàng
(Dùng cho Tổng cục quản lý vốn tài sản nhà nước tại
doanh nghiệp)
Tên đơn vị (Bộ, Sở):..... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 01
Thuộc chương..............
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 199
(Dùng cho các đơn vị cấp trên tổng hợp dự toán của các
đơn vị thuộc các cấp ngân sách)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Các khoản chi | Quyết toán 199 | Ước TH năm 199 | Dự toán 199 | |
| Dự toán | Ước TH | ||||
| Tổng số | |||||
| 1 | Chi đầu tư XDCB | ||||
| 2 | Chi Vốn lưu động | ||||
| 3 | Chi dự trữ | ||||
| 4 | Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | ||||
| 5 | Chi sự nghiệp kinh tế | ||||
| 6 | Chi SN khoa học, công nghệ, môi trường | ||||
| 7 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo | ||||
| 8 | Chi sự nghiệp y tế | ||||
| 9 | Chi SN phát thanh truyền hình | ||||
| 10 | Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin | ||||
| 11 | Chi quản lý hành chính | ||||
| 12 | Chi khác | ||||
| 13 | Chi chương trình quốc gia | ||||
| Trong đó: | |||||
| - Chương trình... | |||||
| - Chương trình... | |||||
Ghi chú: Đối với từng lĩnh vực chi trên, yêu cầu phải thuyết minh cụ thể theo các biểu mẫu kèm theo các cơ sở tính toán dự toán chi.
Ngày... tháng... năm 199
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Tên đơn vị.......... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 02
Thuộc chương....
DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 199
(Dùng cho các đơn vị cấp trên tổng hợp dự toán
của các đơn vị thuộc các cấp ngân sách)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Tên đơn vị trực thuộc | Quyết toán năm | ước thực hiện | Dự toán năm | Bao gồm các lĩnh vực | ||||||
| XDCB tập trung | SN kinh tế |
SN GD-ĐT | .... | CTMT | |||||||
| Trong nước | Ngoài nước | ||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||
| 1 | Đơn vị A | ||||||||||
| 2 | Đơn vị B | ||||||||||
| ......... | |||||||||||
Ghi chú: Báo cáo chi tiết đối với từng đơn vị dự toán trực thuộc.
Ngày... tháng... năm 199
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên đóng dấu)
Tên đơn vị..... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 03
Chương.........
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 199
(Dùng cho các đơn vị cấp trên tổng hợp dự toán của các đơn vị và
đơn vị trực tiếp sử dụng ngân sách thuộc các cấp ngân sách)
(Lập chi tiết theo Mục lục ngân sách)
Đơn vị: triệu đồng
| Loại | Khoản | Mục | Nội dung | Quyết toán năm 199 | Năm 199 | Dự toán năm 199 | |
| Dự toán | Ước TH | ||||||
| Chi thường xuyên | |||||||
| Thanh toán cho cá nhân | |||||||
| 100 | Tiền lương | ||||||
| Chi đầu tư phát triển | |||||||
| Chi mua hàng hoá, VTư | |||||||
| 138 | Dự trữ HH, VTư NN | ||||||
| Thóc gạo | |||||||
| ... | |||||||
Ngày... tháng... năm 199
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
- Tên đơn vị:......... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 04
- Chương:.............
- Loại:... Khoản:...
DỰ TOÁN THU CHI NSNN NĂM 199
(Dùng cho đơn vị dự toán và các đơn vị hành chính sự nghiệp có thu
kể cả các đơn vị Đảng, đoàn thể, hội được ngân sách các cấp hỗ trợ kinh phí)
Đơn vị: triệu đồng
| Nội dung | Quyết toán năm 199 | Ước TH năm 199 | Dự toán năm 199 | |
| I. Tổng số thu | ||||
| Gồm: | ||||
| - | ||||
| - | ||||
| - | ||||
| II. Tổng số chi | ||||
| Gồm: (Ghi rõ nội dung chi) | ||||
| - | ||||
| - | ||||
| - | ||||
| III. Số nộp ngân sách | ||||
| IV. Số được ngân sách hỗ trợ (nếu có) - (1) |
(1) - Ghi chi tiết theo mục chi
Ví dụ:
100 Tiền lương
Lương ngạch bậc
...........
138 Dự trữ HH, vật tư NN
Thóc gạo
...........
...........
Tên đơn vị...... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 05
Chương..........
DỰ TOÁN CHI NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ NĂM 199
(Dùng cho các đơn vị dự toán thuộc các cấp ngân sách)
Đơn vị: triệu đồng
| Tên dự án | Loại | Khoản | Mục | Quyết toán | Năm 199 | Dự toán năm 199 | ||
| Dự toán | Ước TH | |||||||
| I. Các dự án vay nợ | ||||||||
| - Dự án A | ||||||||
| ... | ||||||||
| II. Các dự án viện trợ | ||||||||
| - Dự án A | ||||||||
| ... | ||||||||
Ngày... tháng... năm 199
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
- Tên đơn vị:......... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 06
- Chương:.............
- Loại:...............
- Khoản:..............
DỰ TOÁN CHI BẰNG NGOẠI TỆ NĂM 199
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp thuộc ngân sách Trung ương)
Đơn vị: triệu đồng
S | Nội dung | Quyết toán năm 199 | Ước thực hiện năm 199 | Dự toán năm 199 | ||
| Tiền VN (Tr.đồng) |
Quy ngoại tệ (1000 USD) | Tiền VN (Tr.đồng) |
Quy ngoại tệ (1000 USD) | |||
| Tổng số chi | ||||||
| 1 | Trả nợ | |||||
| 2 | Kinh phí các cơ quan đại diện (1) | |||||
| 3 | Chi đoàn ra | |||||
| 4 | Niên liễm | |||||
| 5 | Đào tạo lưu học sinh | |||||
| 6 | Mua sắm đặc biệt | |||||
(1) - Gồm: Các cơ quan đại diện ngoại giao
Đại diện Thông tấn xã Việt Nam Đại diện truyền hình
Đại diện văn hoá (Trung tâm văn hoá Việt Nam tại nước ngoài)
...
- Tên đơn vị:......... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 07
- Chương:.............
- Loại:...............
- Khoản:..............
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ NĂM 199
(Dùng cho các đơn vị dự toán thuộc các cấp ngân sách)
Đơn vị: triệu đồng
Tên công trình, dự án | Thời gian KC-HT | Tổng dự toán được duyệt | Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/1998 | Đã thanh toán từ khởi công đến 31/12/1998 | Dự toán năm 199 | |||||||||||||||
Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó: Thanh toán KL các năm trước chuyển sang 1999 | Chia theo cơ cấu đầu tư | ||||||||||||
| Xây lắp | Thiết bị | Xây lắp | Thiết bị | Xây lắp | Thiết bị | Xây lắp | Thiết bị | XDCB khác | ||||||||||||
| Tổng số: | ||||||||||||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||||||||||
| A. Công trình nhóm A | ||||||||||||||||||||
| I. Công trình chuyển tiếp | ||||||||||||||||||||
| 1. C.Trình A: | ||||||||||||||||||||
| - Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| - Vốn ngoài nước | ||||||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||||||
| II. Công trình khởi công mới | ||||||||||||||||||||
| 1. | ||||||||||||||||||||
| 2. | ||||||||||||||||||||
| B. Công trình nhóm B | ||||||||||||||||||||
| Công trình quyhoạch, chuẩn bị đầu tư | ||||||||||||||||||||
Tên đơn vị...... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 08
Chương..........
DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA
(Dùng cho các cơ quan quản lý chương trình quốc gia)
Đơn vị: triệu đồng
| Tên chương trình mục tiêu | Thời hạn thực hiện CTMT | Ước thực hiện 199 | Luỹ kế từ khi thực hiện đến cuối năm 199 | Dự kiến khối lượng còn lại của chương trình | Dự toán năm 199 |
| 1. Chương trình A | |||||
| - Mục tiêu... | |||||
| - Mục tiêu... | |||||
| - ... | |||||
| 2. Chương trình B | |||||
| - Mục tiêu... | |||||
| - Mục tiêu... | |||||
| - ... |
Ngày... tháng. .. năm 199
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên đóng dấu)
- Tên đơn vị...... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 09
- Chương..........
- Mục tiêu - chương trình
DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI CTMT QUỐC GIA NĂM 199
(Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp ngân sách)
Đơn vị: triệu đồng
| Loại | Khoản | Mục | Nội dung | Quyết toán năm 199 | ước TH năm 199 | Dự toán năm 199 |
Tên đơn vị...... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 10
Thuộc chương....
CƠ SỞ TÍNH TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ NĂM 199
(Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp ngân sách)
Đơn vị: triệu đồng
| Nội dung | Đơn vị tính | Ước thực hiện năm 199 | Dự toán năm 199 | ||
| 1 | Khối lượng công việc (1) | ||||
| - Điều tra, quy hoạch, khảo sát địa chất, địa chính, khí tượng thuỷ văn, nông nghiệp, thuỷ lợi, giao thông | |||||
| ... | |||||
| - Duy tu bảo dưỡng cầu đường bộ, sông, sắt, đê... | |||||
| + Số Km đê, đường... | |||||
| + Số cầu cống.... | |||||
| + Số đèn tín hiệu | |||||
| ... | |||||
| - Bảo quản dự trữ nhà nước | |||||
| (Ghi rõ từng mặt hàng, đơn giá...) | |||||
| - Khác | |||||
| - ... | |||||
| 2 | Bộ máy quản lý | ||||
| + Biên chế được duyệt (nếu có) | |||||
| + Các nhiệm vụ khác | |||||
Ghi chú: (1) Báo cáo nhiệm vụ và khối lượng thực hiện từng nhiệm vụ của đơn vị, ngành cơ quan được cấp có thẩm quyền giao.
Tên đơn vị...... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 11
Thuộc chương....
CƠ SỞ TÍNH CHI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NĂM 199
(Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp ngân sách)
| Nội dung | Đơn vị tính | Ước TH năm | Dự toán năm | |
| Tổng số chi | ||||
| 1 | - Số biên chế NSKH được duyệt | |||
| 2 | - Tổng quỹ lương | |||
| 3 | - Các CT, đề tài cấp Nhà nước, cấp Bộ... | |||
| (Ghi rõ thời hạn thực hiện, ND, mục tiêu tổng dự toán kinh phí NS đảm bảo, số kinh phí đã cấp đến năm kế hoạch) | ||||
| 4 | - Các dự án thử, thử nghiệm | |||
| (Ghi rõ thời gian thực hiện Tổng dự toán kinh phí, thời gian hoàn trả vốn) | ||||
| 5 | - Nhập công nghệ | |||
| 6 | - Mua sắm, sửa chữa (ghi chi tiết theo công việc) | |||
| 7 | - Đoàn ra, đóng niên liễm... | |||
| (Lập chi tiết từng đoàn, thành phần, đi nước nào...) | ||||
| 8 | - Chi khác |
Tên đơn vị...... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 12
Thuộc chương....
CƠ SỞ TÍNH CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ NĂM 199
(Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp ngân sách)
| Nội dung | Đơn vị tính | Ước TH năm | Dự toán năm | |
| I | Tổng số chi | |||
| a | Bệnh viện | |||
| - Số biên chế | ||||
| - Số cơ sở | ||||
| - Số giường bệnh | ||||
| - Mức chi | ||||
| - Tổng số chi | ||||
| b | Điều dưỡng | |||
| - Số biên chế | ||||
| - Số cơ sở | ||||
| - Số giường bệnh | ||||
| - Mức chi | ||||
| - Tổng số chi | ||||
| c | Phòng khám đa khoa | |||
| - Số biên chế | ||||
| - Số cơ sở | ||||
| - Số giường phòng khám | ||||
| - Mức chi | ||||
| - Tổng số chi | ||||
| Trong đó: Các khoản chi đặc thù | ||||
| d | Khác | |||
| - Mua sắm, sửa chữa | ||||
| - Chi cho công tác phòng bệnh... | ||||
| II | Các khoản thu | |||
| - Viện phí | ||||
| - Bảo hiểm y tế | ||||
| - Khác |
Tên đơn vị...... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 13
Thuộc chương....
CƠ SỞ TÍNH CHI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NĂM 199
(Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp ngân sách)
| Nội dung | Đơn vị tính | ước TH năm ... | Dự toán năm .... | |
| I | Tổng số chi | |||
| a | Đại học | |||
| - Số trường | ||||
| - Số biên chế | ||||
| - Số học sinh có mặt ngày 01 tháng 01 năm kế hoạch | ||||
| - Số học sinh ra trường trong năm kế hoạch | ||||
| - Số học sinh tuyển mới trong năm kế hoạch | ||||
| - Số học sinh bình quân để tính chi ngân sách | ||||
| - Mức chi | ||||
| - Tổng số chi | ||||
| b | Trung học | |||
| - Số trường | ||||
| - Số biên chế | ||||
| - Số học sinh có mặt ngày 01 tháng 01 năm kế hoạch | ||||
| - Số học sinh ra trường trong năm kế hoạch | ||||
| - Số học sinh tuyển mới trong năm kế hoạch | ||||
| - Số học sinh bình quân để tính chi ngân sách | ||||
| - Mức chi | ||||
| - Tổng số chi | ||||
| c | Dậy nghề | |||
| - Số trường | ||||
| - Số biên chế | ||||
| - Số học sinh có mặt ngày 01 tháng 01 năm kế hoạch | ||||
| - Số học sinh ra trường trong năm kế hoạch | ||||
| - Số học sinh tuyển mới trong năm kế hoạch | ||||
| - Số học sinh bình quân để tính chi ngân sách | ||||
| - Mức chi | ||||
| - Tổng số chi | ||||
| d | Đào tạo và bồi dưỡng công chức | |||
| - Số chỉ tiêu | ||||
| - Mức chi | ||||
| - Tổng số chi | ||||
| e | Đào tạo sau đại học | |||
| - Nghiên cứu sinh: | ||||
| + Số có mặt đến 1/1/199 | ||||
| + Số tuyển mới | ||||
| + Số tốt nghiệp | ||||
| + Số học sinh bình quân tính ngân sách | ||||
| + Mức chi | ||||
| + Tổng số chi | ||||
| - Cao học | ||||
| + Số có mặt đến 1/1/199 | ||||
| + Số tuyển mới | ||||
| + Số tốt nghiệp | ||||
| + Số học sinh bình quân tính ngân sách | ||||
| + Mức chi | ||||
| + Tổng số chi | ||||
| f | Các khoản chi khác | |||
| II | Tổng số thu | |||
| - Thu học phí | ||||
| - Thu đóng góp xây dựng trường lớp | ||||
| - Thu khác |
- Tên đơn vị..... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 14
- Chương.........
CƠ SỞ TÍNH TOÁN CHI BỔ SUNG DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC NĂM 199
(Dùng cho các đơn vị dự toán thuộc ngân sách Trung ương)
| Mặt hàng dự trữ | Đơn vị tính | Mức dự trữ Chính phủ duyệt | Mức dự trữ ước đến 31/12/199 | Dự toán năm 199 | ||
| Lượng | Thành tiền (Tr.đ) | Lượng | Thành tiền (Tr.đ) | |||
Ngày... tháng. .. năm 199
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Tên đơn vị:..... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 15
Chương:.........
CƠ SỞ TÍNH TOÁN CHI TÀI TRỢ CHO CÁC NHÀ XUẤT BẢN NĂM 199
(Dùng cho các đơn vị dự toán các cấp ngân sách)
| STT | Tên tác phẩm được tài trợ | Đơn vị tính | Ước thực hiện năm 199 | Dự toán năm 199 | |||||||
| Số lượng được duyệt | Giá thành bình quân đơn vị | Giá bán bình quân đơn vị | Mức tài trợ bình quân đơn vị | Số lượng được duyệt | Giá thành bình quân đơn vị | Giá bán bình quân đơn vị | Mức tài trợ bình quân đơn vị | ||||
Ngày... tháng. .. năm 199
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
Tên đơn vị:..... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 16
Chương:.........
CƠ SỞ TÍNH TOÁN CHI TRỢ GIÁ GIỮ ĐÀN GIỐNG GỐC NĂM 199
(Dùng cho các đơn vị dự toán thuộc các cấp ngân sách)
STT | Tên con giống gốc được cấp bù | Đơn vị tính | Ước thực hiện năm 199 | Dự toán năm 199 | ||||
| Số lượng con giống gốc được cấp bù | Mức cấp bù cho một con giống gốc |
Số tiền cấp bù (triệu đồng) | Số lượng con giống gốc được cấp bù | Mức cấp bù cho một con giống gốc |
Số tiền cấp bù (triệu đồng) | |||
| 1 | Trâu | Con | ||||||
| 2 | Bò | Con | ||||||
| 3 | Gà | Con | ||||||
| .... | ||||||||
Ghi chú: Mức cấp bù cho một con gia súc, gia cầm tính theo quy định tại Thông tư liên Bộ số 03/TT/LB ngày 8/7/1991 và Công văn số 2409/TCDN ngày 14/9/1995.
Ngày... tháng... năm 199
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
Tên đơn vị...... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 17
Thuộc chương....
CƠ SỞ TÍNH CHI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC NĂM 199
(Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp ngân sách)
| Nội dung | Ước TH năm | Dự toán năm | ||
| Tổng số | ||||
| 1 | Biên chế được duyệt | |||
| 2 | Số CBCNV có mặt thực tế | |||
| - Biên chế | ||||
| - Hợp đồng | ||||
| + Dài hạn | ||||
| + Ngắn hạn | ||||
| 3 | Tổng quỹ lương | |||
| Tr. đó: - Lượng CB trong biên chế | ||||
| - Lương CB hợp đồng | ||||
| - Tiền công | ||||
| 4 | Mua sắm sửa chữa | |||
| (chi tiết từng nội dung công việc) | ||||
| 5 | Nội dung công việc theo chế độ đặc thù ngành | |||
| (chi tiết từng nội dung công việc) | ||||
| 6 | Hội nghị (chi tiết số lần hội nghị, quy mô hội nghị, số đại biểu) | |||
| 7 | Đoàn ra nước ngoài (chi tiết từng đoàn: số người, thời gian, địa điểm) | |||
| 8 | Đóng góp các tổ chức | |||
| (chi tiết từng tổ chức) | ||||
Ngày... tháng. .. năm 199...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
Tên đơn vị:..... PHỤ LỤC 2 - BIỂU SỐ 18
Chương:.........
TỔNG HỢP THEO BIÊN CHẾ - TIỀN LƯƠNG
(Dùng cho các cơ quan tổng hợp dự toán của các đơn vị trực thuộc)
| Số TTQuyết toán năm 199 | Ước thực hiện năm 199 | Dự toán năm 199 | |||||||||||||
| Tổng số cán bộ công nhân viên | Số biên chế | Tổng quỹ lương theo biên chế được duyệt | Các khoản theo lương | Tổng số cán bộ công nhân viên | Số biên chế | Tổng quỹ lương theo biên chế được duyệt | Các khoản theo lương | Tổng số cán bộ công nhân viên | Số biên chế | Tổng quỹ lương theo biên chế được duyệt | Các khoản theo lương | ||||
| Người | Người | Tr.đ | Tr.đ | Người | Người | Tr.đ | Tr.đ | Người | Người | Tr.đ | Tr.đ | ||||
| 1 | Đơn vị A | ||||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||
Ghi chú: (1) Báo cáo cụ thể đối với từng đơn vị dự toán
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 105 mẫu Quản lý ngân sách hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.