Mẫu KH/ĐP (1 (Mẫu số 1 - Thông tư 101/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— mẫu có thể không còn được sử dụng, hãy kiểm tra văn bản thay thế trước khi nộp.
Xem Thông tư 101/1998/TT-BTC →
Biểu số 1 KH/ĐP (1)
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN NĂM............
CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ:
| Tiêu thức | Đơn vị tính | Thực hiện năm.... | Kế hoạch năm... |
| I. Các chỉ tiêu tổng hợp: | |||
| 1. Diện tích tự nhiên: | Km2 | ||
| Trong đó: - Diện tích đất nông nghiệp | Ha | ||
| - Diện tích đất lâm nghiệp | Ha | ||
| 2. Dân số | Người | ||
| Gồm: - Thành phố | - | ||
| - Đồng bằng | - | ||
| - Trung du, duyên hải | - | ||
| - Núi thấp, vùng sâu | - | ||
| - Núi cao, hải đảo | - | ||
| 3. Đơn vị hành chính | Đơn vị | ||
| - Số huyện và tương đương | - | ||
| Trong đó: | |||
| + Huyện miền núi | - | ||
| + Huyện núi cao | - | ||
| + Quận | - | ||
| + Thị xã | - | ||
| + Thành phố thuộc tỉnh | - | ||
| - Số xã và tương đương | - | ||
| + Xã miền núi | - | ||
| + Xã núi cao | - | ||
| + Thị trấn | - | ||
| + Phường | - | ||
| 4. Các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế địa phương | |||
| - Tổng sản phẩm xã hội (GDP) | Triệu đồng | ||
| - Giá trị tổng sản lượng công nghiệp | Triệu đồng | ||
| - Giá trị tổng sản lượng nông nghiệp | Triệu đồng | ||
| - Giá trị tổng sản lượng thương nghiệp dịch vụ | Triệu đồng | ||
| - Sản lượng lương thực quy thóc | Tấn | ||
| II. Các chỉ tiêu liên quan đến thu chi NSNN | |||
| A. Về thu: | |||
| 1. Doanh nghiệp | |||
| - Doanh nghiệp Trung ương thành lập | |||
| + Số doanh nghiệp | Doanh nghiệp | ||
| + Tổng số vốn cố định (số luỹ kế) | Triệu đồng | ||
| + Tổng số vốn lưu động (số luỹ kế) | " | ||
| + Số nộp ngân sách | " | ||
| - Doanh nghiệp địa phương thành lập | |||
| (Chỉ tiêu như doanh nghiệp Trung ương) | |||
| - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | |||
| + Số dự án được cấp giấy phép | Dự án | ||
| + Số doanh nghiệp đã hoạt động | Doanh nghiệp | ||
| + Tổng số vốn đã đầu tư (số luỹ kế) | Triệu đồng | ||
| + Số nộp ngân sách | " | ||
| - Doanh nghiệp tư nhân | |||
| + Số doanh nghiệp đăng ký kinh doanh | Doanh nghiệp | ||
| + Số doanh nghiệp thực tế quản lý theo thuế | Doanh nghiệp | ||
| + Số nộp ngân sách | Triệu đồng | ||
| 2. Kinh tế tập thể, cá thể | |||
| - Số hộ đăng ký sản xuất, kinh doanh | Hộ | ||
| - Số hộ quản lý thu thuế môn bài | " | ||
| - Số hộ quản lý thu cố định | " | ||
| - Số thuế VAT và TNDN nộp NS bình quân tháng | 1.000 tr.đ | ||
| B. Về chi: | |||
| 1. Các chỉ tiêu liên quan đến chi NS kinh tế | |||
| - Số Km đường giao thông địa phương quản lý | Hộ | ||
| Trong đó: + Đường bê tông nhựa | " | ||
| + Đường đá dăm, cấp phối | " | ||
| + Đường đất | " | ||
| - Số Km đường đê địa phương quản lý | km | ||
| - Số Km cầu | km | ||
| - Số m2 vỉa hè | m2 | ||
| - Số đèn đường chiếu sáng | chiếc | ||
| - Khối lượng rác thải v/chuyển hàng năm | m3 | ||
| 2. Quản lý hành chính | Người | ||
| a. Biên chế cấp tỉnh và tương đương | - | ||
| - Biên chế quản lý nhà nước | - | ||
| - Biên chế Đảng | - | ||
| - Biên chế hội đoàn thể | - | ||
| b. Biên chế cấp huyện và tương đương | - | ||
| - Biên chế quản lý nhà nước | - | ||
| - Biên chế Đảng | - | ||
| - Biên chế hội đoàn thể | - | ||
| c. Định biên cấp xã và tương đương | - | ||
| - Cán bộ xã đương chức | - | ||
| - Cán bộ hưu xã | - | ||
| - Giáo viên mẫu giáo xã | - | ||
| - Cán bộ y tế xã | - | ||
| 3. Số giường bệnh | Giường | ||
| - Giường bệnh cấp tỉnh | - | ||
| - Giường bệnh cấp huyện | - | ||
| - Giường, phòng khám KV | - | ||
| - Giường y tế xã phường | - | ||
| 4. Số học sinh phổ thông | Học sinh | ||
| - Nhà trẻ | - | ||
| - Mẫu giáo | - | ||
| - Tiểu học (Cấp I) | - | ||
| - Phổ thông cơ sở (Cấp II) | - | ||
| - Phổ thông Trung học (Cấp III) | - | ||
| - Trường năng khiếu | - | ||
| + Trường năng khiếu cấp I | - | ||
| + Trường năng khiếu cấp II | - | ||
| + Trường năng khiếu cấp III | - | ||
| - Trung tâm giáo dục KT thực hành | - | ||
| - Trung tâm giáo dục thường xuyên | - | ||
| - Trường dân tộc nội trú | - | ||
| + Trường cấp I + II | - | ||
| + Trường cấp III | - | ||
| 5. Số học sinh đào tạo | Người | ||
| - Đại học, cao đẳng | - | ||
| (chi tiết theo ngành đào tạo) | - | ||
| - Trung học chuyên nghiệp | - | ||
| (chi tiết theo ngành đào tạo) | - | ||
| - Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề | |||
| (chi tiết theo ngành đào tạo) | |||
| - Công nhân, kỹ thuật dạy nghề | Suất đào tạo | ||
| - Đào tạo lại | - | ||
| - Đào tạo tại chức | - | ||
| (Số học viên đã quy đổi) | Người | ||
| - Nghiên cứu sinh | |||
| - Cao học | |||
| 6. Chỉ tiêu đảm bảo xã hội | Người | ||
| - Trại xã hội | Cơ sở | ||
| - Số trại viên trại xã hội | Người | ||
| - Đối tượng cứu trợ xã hội không tập trung | Người | ||
| - Số gia đình thương binh, liệt sỹ | Số gia đình | ||
| - Số thương binh | Người | ||
| - Bà mẹ Việt Nam anh hùng | - |
Ngày... tháng... năm...
Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 105 mẫu Quản lý ngân sách hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Quản lý ngân sách mới
Xem tất cả
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu KH/ĐT
Mẫu số 02 - Thông tư 32/TC-ĐT
Mẫu số 3
Thông tư 18/2000/TT-BTC
Mẫu số 2
Thông tư 18/2000/TT-BTC
Mẫu số 1
Thông tư 18/2000/TT-BTC
Mẫu PHIỀU GIAO NHẬN
Mẫu số 01/GHSQT - Thông tư 04/2014/TT-BTC
Mẫu số 10/QTDA
Thông tư 45/2003/TT-BTC
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản họp Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M04 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét, đánh giá của Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M03 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026