vanban.org

Mẫu KH/ĐP (Mẫu số 5 - Thông tư 101/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 101/1998/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 15/07/1998 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 5 KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM......

Tỉnh, thành phố:

Đơn vị: Triệu đồng

Nội dung Năm..... Dự toán
  Dự toán Ước TH năm
1 2 3 4

I. Tổng thu NSNN trên địa bàn

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước

1. Thu từ xí nghiệp quốc doanh Trung ương

- Thuế VAT

Trong đó: Thu về quảng cáo truyền hình

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trong đó:

+ Thuế TNDN các đơn vị hạch toán

toàn ngành

+ Thu về quảng cáo truyền hình

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

Trong đó: Thuế TTĐB các mặt hàng bài lá, vàng mã, hàng mã và các dịch vụ kinh doanh vũ trường, mát xa, karaoke, kinh doanh gôn (golf), kinh doanh casino, trò chơi bằng máy Giắc pốt (Jackpot), kinh doanh vé đặt cược: đua ngựa, đua xe.

- Thu sử dụng vốn ngân sách

- Thuế tài nguyên

Trong đó: + Tài nguyên rừng

+ Tài nguyên nước thuỷ điện

- Thuế môn bài

- Thu hồi vốn và thu khác

2. Thu từ các xí nghiệp quốc doanh địa phương

- Thuế VAT

Trong đó: Thu về quảng cáo truyền hình

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trong đó: Thu về quảng cáo truyền hình

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

Trong đó: Thuế TTĐB các mặt hàng bài lá, vàng mã, hàng mã và các dịch vụ kinh doanh vũ trường, mát xa, karaoke, kinh doanh gôn (golf), kinh doanh casino, trò chơi bằng máy Giắc pốt (Jackpot), kinh doanh vé đặt cược: đua ngựa, đua xe.

- Thu sử dụng vốn ngân sách

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Tài nguyên rừng

- Thuế môn bài

- Thu hồi vốn và thu khác

3. Thu từ xí nghiệp liên doanh với nước ngoài

- Thuế VAT

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

Trong đó: Thuế TTĐB các mặt hàng bài lá, vàng mã, hàng mã và các dịch vụ kinh doanh vũ trường, mát xa, karaoke, kinh doanh gôn (golf), kinh doanh casino, trò chơi bằng máy Giắc pốt (Jackpot), kinh doanh vé đặt cược: đua ngựa, đua xe.

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Tài nguyên rừng

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

Trong đó: Từ hoạt động dầu khí

- Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài

Trong đó: Từ hoạt động dầu khí

- Các khoản thu về dầu khí

- Thuế môn bài

- Các khoản thu khác

4. Thuế ngoài quốc doanh

- Thuế VAT

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

Trong đó: Thuế TTĐB các mặt hàng bài lá, vàng mã, hàng mã và các dịch vụ kinh doanh vũ trường, mát xa, karaoke, kinh doanh gôn (golf), kinh doanh casino, trò chơi bằng máy Giắc pốt (Jackpot), kinh doanh vé đặt cược: đua ngựa, đua xe.

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Tài nguyên rừng

- Thuế môn bài

- Thuế sát sinh

- Thu khác ngoài quốc doanh

5. Lệ phí trước bạ

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Trong đó: Thuế sử dụng đất nông nghiệp trồng lúa

7. Thuế nhà đất

8. Thuế thu nhập cá nhân

9. Thu xổ số kiến thiết

10. Thu phí giao thông

11. Thu phí và lệ phí

- Phí và lệ phí Trung ương

- Phí và lệ phí tỉnh

- Phí và lệ phí huyện

- Phí và lệ phí xã

12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất

13. Thu sự nghiệp

- Thu hoạt động sự nghiệp do TW quản lý

- Thu hoạt động sự nghiệp do tỉnh quản lý

- Thu hoạt động sự nghiệp do huyện quản lý

- Thu hoạt động sự nghiệp do xã quản lý

14. Tiền sử dụng đất

15. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

16. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

17. Thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

- Đơn vị thuộc TW nộp

- Đơn vị thuộc ĐP nộp

18. Thu từ hoa lợi công sản

19. Các khoản huy động đóng góp theo quy định

20. Thu phạt an toàn giao thông

21. Thu từ HĐ chống buôn lậu, KD trái pháp luật

22. Thu tiền bán cây đứng

23. Thu khác

II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB,

thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu

Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB qua BGĐL

+ Thuế VAT hàng nhập khẩu

III. Thu viện trợ

IV. Thu vay để đầu tư XD cơ sở hạ tầng

B. Các khoản thu được để lại chi quản lý

qua NSNN

- Các khoản phí, lệ phí

Trong đó:

+ Học phí

+ Viện phí

- Các khoản huy động đóng góp XD cơ sở hạ tầng

- Các khoản phụ thu

- Khác

II. Tổng thu NSĐP

A. Các khoản thu cân đối NSĐP

- Các khoản thu 100%

- Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

- Thu bổ sung từ NSTW

- Thu kết dư

- Thu tiền vay

B. Các khoản thu được để lại chi và

quản lý qua NSNN

   

Ngày... tháng... năm......

Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 105 mẫu Quản lý ngân sách hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Quản lý ngân sách mới

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu KH/ĐT
Mẫu số 02 - Thông tư 32/TC-ĐT
Mẫu số 3
Thông tư 18/2000/TT-BTC
Mẫu số 2
Thông tư 18/2000/TT-BTC
Mẫu số 1
Thông tư 18/2000/TT-BTC
Mẫu PHIỀU GIAO NHẬN
Mẫu số 01/GHSQT - Thông tư 04/2014/TT-BTC
Mẫu số 10/QTDA
Thông tư 45/2003/TT-BTC

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026