Mẫu đăng ký tham gia xét chọn doanh nghiệp có sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam (Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...
..., ngày ... tháng ... năm 20...
ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM ĐẠT
THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM
Kính gửi:...
(Tên doanh nghiệp) đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam như sau:
PHẦN 1 - THÔNG TIN DOANH NGHIỆP VÀ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM
1. Thông tin chung về doanh nghiệp
1.1. Tên doanh nghiệp (Tiếng Việt):
1.2. Tên doanh nghiệp (Tiếng Anh):
1.3. Tên giao dịch (Tên viết tắt):
1.4. Thông tin người đại diện theo pháp luật:
| Họ và tên | Chức vụ | Di động | |
1.5. Thông tin liên hệ của doanh nghiệp:
| Mã số doanh nghiệp | Địa chỉ | Điện thoại | Fax | Website | |
1.6. Thông tin liên hệ của (người phụ trách hồ sơ)
| Họ và tên | Chức vụ/ Bộ phận | Di động | |
1.7. Loại hình doanh nghiệp:
☐ Cổ phần
☐ TNHH
☐ Hợp danh
☐ DNTN
☐ Loại khác (ghi rõ):
1.8. Liệt kê những sản phẩm chính:
7 Mẫu số 01 được thay thế theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 03/2026/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2026
1.9. Số lượng lao động trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn:
| Năm... | Năm... |
1.10. Tổng doanh thu trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
| Năm... | Năm... |
1.11. Tổng doanh thu xuất khẩu trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
| Năm ... | Năm... |
1.12. Tổng số thuế nộp ngân sách nhà nước trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
| Năm ... | Năm... |
1.13. Tổng số tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
| Năm ... | Năm... |
1.14. Tổng kinh phí cho hoạt động từ thiện và các hoạt động xã hội khác trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
| Năm... | Năm... |
1.15. Các tỉnh/thành phố có cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ:
| STT | Tên nhà máy/Cơ sở sản xuất/Chi nhánh kinh doanh dịch vụ | Mã số DN | Địa chỉ | Tỉnh/thành phố |
| 1 | Nhà máy/Cơ sở sản xuất | |||
| 1.1 | ||||
| 1.2 | ||||
| ... | ||||
| 2 | Chi nhánh kinh doanh dịch vụ/Văn phòng đại diện | |||
| 2.1 | ||||
| 2.2 | ||||
| ... |
1.16. Doanh nghiệp là thành viên của các hiệp hội/ngành nghề nào ở trong và ngoài nước?
| Tên hiệp hội/tổ chức | Năm bắt đầu tham gia | Địa chỉ hiệp hội/tổ chức |
1.17. Số liệu về vốn sở hữu nước ngoài
| Tỷ lệ sở hữu nước ngoài | ||
| Tổng tỷ lệ sở hữu nước ngoài | Tỷ lệ của chủ sở hữu nước ngoài lớn nhất | Tên chủ sở hữu nước ngoài lớn nhất |
1.18. Doanh nghiệp đã được công nhận có sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam hay không? Nếu có, cung cấp thông tin
| Năm | 2008 | 2010 | 2012 | 2014 | 2016 | 2018 | 2020 | 2022 | ... | Tổng số lần |
2. Thông tin về sản phẩm đăng ký xét chọn
2.1. Danh sách các sản phẩm đăng ký xét chọn
| STT | Tên thương hiệu sản phẩm (gồm tên gọi sản phẩm + tên thương hiệu) | Năm sản phẩm bắt đầu có mặt trên thị trường | Đối tượng khách hàng | Doanh thu của sản phẩm đăng ký xét chọn (Tỷ đồng) | ||||
| B2B | B2C | Nội địa | Xuất khẩu | |||||
| Năm ... | Năm ... | Năm ... | Năm ... | |||||
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| ... |
2.2. Thông tin chi tiết về sản phẩm đăng ký xét chọn
Sản phẩm thứ nhất:
- Tên thương hiệu sản phẩm:
- Mô tả sản phẩm:
+ Công dụng chính:
+ Đặc tính kỹ thuật và ưu điểm nổi bật:
+ Quy trình sản xuất sản phẩm:
+ Thị trường xuất khẩu:
Sản phẩm thứ 2:
Từ sản phẩm thứ 2 trở đi, doanh nghiệp mô tả đầy đủ các nội dung như của sản phẩm thứ nhất.
PHẦN 2 - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN
1. Các tiêu chí “Chất lượng”
1.1. Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất, chất lượng cơ bản và đặc thù theo ngành, lĩnh vực (ISO 9001, ISO 14001, ISO 22000, ISO/IEC 17025, SA 8000, ISO 45001, HACCP, GMP, VietGAP, GlobalG.A.P và các hệ thống quản lý khác)
| STT | Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng | Số chứng chỉ | Năm bắt đầu áp dụng | Hiệu lực |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| ... |
1.2. Chính sách quản lý chất lượng/công bố về chất lượng sản phẩm theo quy định của pháp luật
| STT | Chính sách/Công bố về chất lượng sản phẩm | Năm bắt đầu áp dụng | Hiệu lực |
| 1 | |||
| 2 | |||
| ... |
1.3. Đầu tư duy trì chất lượng sản phẩm trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
| Năm | Hạng mục đầu tư | Giá trị (Tỷ đồng) | Tổng lợi nhuận trước thuế (Tỷ đồng) | Tỷ lệ đầu tư/Tổng lợi nhuận trước thuế (%) |
| Tổng cộng |
1.4. Giải thưởng chất lượng trong nước, khu vực và quốc tế đã đạt được
| STT | Tên giải thưởng | Năm xét tặng | Tổ chức xét tặng |
| 1 | |||
| 2 | |||
| ... |
2. Các tiêu chí “Đổi mới sáng tạo”
2.1. Chính sách khuyến khích đổi mới sáng tạo
2.2. Tổ chức hoạt động đổi mới sáng tạo
2.2.1. Chức năng, nhiệm vụ của Bộ phận Nghiên cứu và phát triển (R&D)
2.2.2. Các hoạt động hợp tác nghiên cứu với các đơn vị bên ngoài
2.2.3. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
| Năm ... | Năm ... | Ghi chú | |
| Giá trị quỹ (Tỷ đồng) | |||
| Tỷ lệ % giá trị quỹ/Tổng doanh thu |
2.2.4. Mức độ đầu tư cho hoạt động đổi mới sáng tạo trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
| Năm ... | Năm ... | |
| Kinh phí dành cho đổi mới sáng tạo (Tỷ đồng) | ||
| Tỷ lệ % kinh phí dành cho đổi mới sáng tạo/Tổng doanh thu |
2.3. Kết quả triển khai hoạt động đổi mới sáng tạo
| STT | Năm | Các hoạt động R&D, sáng tạo, sáng kiến, công nghệ mới áp dụng | Nội dung | Đánh giá kết quả (Giá trị kinh tế mang lại) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| ... |
2.4. Tài liệu chứng minh căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
2.4.1. Số lượng văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng của sản phẩm đăng ký xét chọn còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp
| STT | Đối tượng sở hữu công nghiệp/ Giống cây trồng đã được bảo hộ | Quốc gia bảo hộ | Số giấy chứng nhận/Văn bằng bảo hộ | Ghi chú |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| ... |
2.4.2. Số lượng giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan của sản phẩm đăng ký xét chọn (nếu có)
| STT | Quyền tác giả/Quyền liên quan | Số giấy chứng nhận/Tài liệu chứng minh | Ghi chú |
| 1 | |||
| 2 |
| ... |
2.4.3. Quy chế quản lý các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ (nếu có)
2.4.4. Kết quả chuyển giao các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
| STT | Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ đã được chuyển giao | Loại hình chuyển giao | Giá trị đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được chuyển giao |
| 1 | |||
| 2 | |||
| ... |
2.5. Kế hoạch phát triển nguồn nhân lực của doanh nghiệp
2.5.1. Chính sách phát triển nguồn nhân lực
2.5.2. Các chương trình đào tạo trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
| STT | Nội dung | Đối tượng tham dự | Số lượng chương trình đào tạo | |
| Năm... | ||||
| 1 | ... | ... | ... | |
| 2 | ||||
| Năm ... | ||||
| 1 | ... | ... | ... | |
| 2 |
2.5.3. Đầu tư và phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
a) Tỷ lệ đầu tư cho phát triển nguồn nhân lực tính trên tổng lợi nhuận trước thuế
| STT | Năm | Đầu tư phát triển nguồn nhân lực (Tỷ đồng) | Tổng lợi nhuận trước thuế (Tỷ đồng) | Tỷ lệ đầu tư/Tổng lợi nhuận trước thuế (%) |
| Tổng cộng |
b) Tỷ lệ nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng trên tổng số người lao động
| STT | Năm | Số lượng nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng | Tỷ lệ nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng trên tổng số người lao động (%) |
| Tổng cộng |
2.5.4. Mục tiêu phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm tới
2.5.5. Nói dung ké hoach phat trien nguôn nhān luc trong 2 nám tói
2.6. Giài thuong sang tao trong nuoc, khu vu c va quoc te
| STT | Tên giải thưởng | Năm xét tặng | Tổ chức xét tặng |
| 1 | |||
| 2 | |||
| ... |
3. Các tiêu chí “Năng lực tiên phong”
3.1. Tầm nhìn doanh nghiệp
3.1.1. Tuyen bo vè tām nhìn doanh nghiēp
3.1.2. Giai thich noi dung tuyen bo t am nhin doanh nghiep
3.2. Giá tri cót lói cua doanh nghiêp
3.2.1. Tuyen bo vè giá tri cót lòi cua doanh nghiêp
3.2.2. Giai thich noi dung giá tri cot lói cua doanh nghiêp
3.3. Chién luoc kinh doanh
3.3.1. Muc tiêu chien luoc
3.3.2. Nen tang xay dung Chien luoc
3.3.3. Nang luc trien khai chien luoc
3.4. Tām nhìn thuong hièu
3.4.1. Tuyen bo vè tām nhìn thuong hièu san phām
3.4.2. Giai thich noi dung tuyen bo t am nhin thuong hieu
3.5. Loi hua thuong hieu
3.5.1. Tuyen bo vè lòi hua thuong hieu
3.5.2. Giai thich noi dung tuyen bo lòi hua thuong hieu
3.6. Chiến lược định vị thương hiệu
3.6.1. Mục tiêu chiến lược
3.6.2. Nền tảng xây dựng chiến lược
3.7. Biện pháp bảo vệ thương hiệu
3.8. Xây dựng thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp
3.8.1. Nội dung truyền thông thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp
3.8.2. Công cụ truyền thông thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp
3.9. Xây dựng thương hiệu bên ngoài doanh nghiệp
3.9.1. Nội dung marketing và truyền thông thương hiệu ra bên ngoài
3.9.2. Công cụ marketing và truyền thông thương hiệu bên ngoài doanh nghiệp
3.10. Kế hoạch Tài chính
3.10.1. Mục tiêu kế hoạch tài chính trong 2 năm tới
3.10.2. Nội dung kế hoạch tài chính trong 2 năm tới
3.11. Danh mục giải thưởng dành cho cá nhân lãnh đạo doanh nghiệp
| STT | Họ và tên | Chức vụ | Tên giải thưởng | Năm xét tặng | Tổ chức xét tặng |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| ... |
Doanh nghiệp cam kết các thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam là trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về những thông tin đã cung cấp.
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02⁸
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...
, ngày...tháng...năm...
V/v điều chỉnh, bổ sung hồ sơ đăng ký xét
chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia
Việt Nam năm...
Kính gửi:...
Xét hồ sơ của (tên doanh nghiệp) đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam, Cục Xúc tiến thương mại đề nghị (tên doanh nghiệp) bổ sung những tài liệu, nội dung sau đây:
I. VỀ TÀI LIỆU:
1...
2...
3...
II. VỀ NỘI DUNG:
1...
2...
3...
Đề nghị (tên doanh nghiệp) bổ sung tài liệu, nội dung trên trước ngày 01 tháng 5 năm... để Cục Xúc tiến thương mại có cơ sở xem xét, giải quyết.
Cục Xúc tiến thương mại thông báo để (tên doanh nghiệp) biết, thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
⁸ Mẫu số 02 được thay thế theo quy định tại Điều 2 Quyết định số Quyết định số 03/2026/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2026.
Mẫu số 03⁹
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC XÚC TIỀN THƯƠNG MẠI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...
, ngày...tháng...năm...
V/v thông báo kết quả xét chọn
sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia
Việt Nam năm...
Kính gửi:...
Căn cứ Quyết định số /QĐ-BCT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công nhận danh sách các sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm...
(Bản sao Quyết định kèm theo).
Cục Xúc tiến thương mại thông báo quý doanh nghiệp có:
- Sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm ...: ...;
- Sản phẩm không đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam năm...: ...
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
⁹ Mẫu số 03 được thay thế theo quy định tại Điều 2 Quyết định số Quyết định số 03/2026/QĐ-TTg ngày 20
tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý,
thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-
TTg, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2026
Mẫu số 04¹⁰
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../...
, ngày...tháng...năm...
BÁO CÁO TUÂN THỦ QUY CHẾ, QUY ĐỊNH CỦA CHƯƠNG TRÌNH THƯƠNG
HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương mại).
- Tên doanh nghiệp: ...
- Mã số doanh nghiệp: ...
- Địa chỉ trụ sở: ...
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ...
- Người liên hệ: ...
- Số điện thoại: ...Email:...
Báo cáo hoạt động trong kỳ: từ ngày 01 tháng 01 đến thời điểm báo cáo và ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 của năm gửi báo cáo với nội dung cụ thể như sau:
1. Tình hình sản xuất, kinh doanh chung của doanh nghiệp:
- Tổng doanh thu
- Tổng lợi nhuận
- Tổng doanh thu xuất khẩu
- Tổng số thuế nộp ngân sách nhà nước
- Tổng số tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động
- Tổng kinh phí dành cho các hoạt động liên quan đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
- Thông tin khác (nếu có)
2. Tình hình sản xuất, kinh doanh Sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam
- Doanh thu bán hàng;
- Doanh thu xuất khẩu;
- Thị trường xuất khẩu mới (nếu có);
¹⁰ Mẫu số 04 được thay thế theo quy định tại Điều 2 Quyết định số Quyết định số 03/2026/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2026
- Thông tin về cải tiến mới liên quan đến tổ chức sản xuất, chất lượng, mẫu mã sản phẩm (nếu có);
- Thông tin khác.
3. Việc quảng bá sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam và sử dụng Biểu trưng Thương hiệu quốc gia Việt Nam
- Quảng bá sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam;
- Sử dụng Biểu trưng Thương hiệu quốc gia Việt Nam trên sản phẩm, bao bì sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam.
4. Các hành vi bị xử phạt hành chính, xử lý hình sự (nếu có).
5. Kiến nghị, đề xuất
(Tên đầy đủ của Doanh nghiệp) …………………chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và tính chính xác của nội dung báo cáo trên./.
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 05¹¹
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-BCT
, ngày...tháng...năm...
V/v báo cáo tình hình thực hiện
Chương trình Thương hiệu quốc
gia Việt Nam năm ...
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-BCT
a) Đăng ký tham gia xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.